1Mục tiêu
- Mỗi anh hùng là một phong cách chiến đấu nhận ra được trong 5 giây xem (P2): vũ khí, nhịp, cách phòng thủ, Cổng cơ chế.
- Không có trang bị/vũ khí đổi được (INV-04). Chiều sâu đến từ Cây Combo (35–40 lộ trình) + Hồi Âm riêng (~40) + tiến trình cấp/sao/Thông Thạo.
- Roster cân bằng theo phong cách, không theo độ hiếm: chênh lệch chỉ số theo độ hiếm ≤ 12%.
2Bộ kỹ năng chuẩn của một anh hùng
| Thành phần | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Đòn (MoveDef) | 55–70 | ~40 gốc (gồm 5 đòn phòng thủ + 10 di chuyển) + ~25 từ Hồi Âm |
| Lộ trình gốc | 10–13 | ≥ 3 GROUND, 1 LAUNCH, 1 AIR, 1 CROWD, 1 BREAK, 1 GAP, 1 OTG hoặc WALL, 1 SIGNATURE |
| Lộ trình từ Hồi Âm | 27 (22 COMBO + 4 EVO + 1 AWAKEN) | Mỗi Hồi Âm COMBO/EVO/ART thêm đúng 1 lộ trình |
| Bể phản đòn | counter ≥ 2; block_counter/evade_counter theo phong cách |
01 §5.5 |
| Kỹ Năng A, B | 2 | Hồi chiêu 6–16 s |
| Tuyệt Kỹ | 1 | Bộc Phá |
| Tuyệt Sát | ≥ 1 | 01 §9.4 |
| Đòn phòng thủ | DEFLECT, BLOCK (nếu Chặn > 0), EVADE_BACK, EVADE_JUMP, EVADE_ROLL |
Có contact |
Di chuyển/trạng thái (loco) |
idle, run, hurt1, hurt2, knockdown, getup, death, victory, descent, intro | LOCO |
| Hồi Âm riêng | 34–46 | ≈ 22 COMBO, 8–10 TECH, 3–4 SKILL, 1–2 ART, đúng 4 EVO |
| Đặc tính sao | 3 | ★2, ★4, ★6 |
| Cổng cơ chế | 1 | 01 §9.1 |
3Hồ sơ anh hùng
| Trường | Ý nghĩa |
|---|---|
stats.hp, stats.atk |
Hệ số nhân HERO_HP0/HERO_ATK0 (01 §3.3) |
stats.dfn (DEF), aspd, move, crit, critdmg |
Chỉ số gốc |
stats.deflect, block, evade |
Tỉ lệ phòng thủ gốc |
stats.guard, poise |
Khí Thủ tối đa, Poise |
stats.spacing, reach |
Khoảng ưa thích (px), tầm đòn chuẩn (px) |
stats.block_counter, evade_counter |
Xác suất Phản Đòn sau Chặn/Né |
stats.lifesteal |
Hút máu gốc (Mora) |
palette.signature |
Hex màu chữ ký (dải thẻ, UI, vệt chém mặc định) |
palette.ramps |
Ramp PAL cho từng vật liệu (da, vải, kim loại, tóc, phụ kiện) — 02 §3 |
palette.silhouette |
Mô tả hình dáng 1 câu (đọc được ở 1×) |
Ngân sách phòng thủ (cân bằng): DefScore = 1.4·Gạt + 1.1·Né + 0.6·Chặn (điểm %) nằm trong 28–38; anh hùng dưới dải phải bù bằng HP/giáp/hút máu (Brann 15 + hp×1.30 + giáp + hút máu Bạo Nộ).
| Id | hp× | atk× | DEF | Tốc đánh | Chạy px/s | Crit | CritDmg | Gạt | Chặn | Né | Khí Thủ | Poise | Khoảng px | Tầm px | P.Đòn Chặn | P.Đòn Né | Hút máu | HP Lv100★6 | ATK Lv100★6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H01 | 1.0 | 1.08 | 18 | 1.05 | 104 | 10% | 160% | 15% | 8% | 10% | 90 | 100 | 22 | 30 | 20% | 35% | 0% | 5,374 | 579 |
| H02 | 1.25 | 0.92 | 30 | 0.95 | 90 | 5% | 150% | 6% | 35% | 0% | 160 | 140 | 20 | 28 | 45% | 0% | 0% | 6,667 | 496 |
| H03 | 0.85 | 0.9 | 12 | 1.3 | 120 | 12% | 150% | 4% | 0% | 26% | 60 | 80 | 14 | 20 | 0% | 70% | 0% | 4,861 | 514 |
| H04 | 1.3 | 1.2 | 24 | 0.8 | 88 | 5% | 170% | 3% | 18% | 0% | 120 | 200 | 28 | 40 | 30% | 0% | 0% | 6,926 | 641 |
| H05 | 0.95 | 1.0 | 16 | 1.0 | 108 | 8% | 155% | 8% | 10% | 14% | 90 | 100 | 44 | 56 | 25% | 40% | 0% | 5,410 | 568 |
| H06 | 1.1 | 0.95 | 20 | 1.2 | 104 | 8% | 150% | 12% | 14% | 8% | 110 | 120 | 12 | 18 | 35% | 30% | 0% | 6,232 | 541 |
| H07 | 0.95 | 1.05 | 16 | 0.95 | 100 | 8% | 160% | 5% | 4% | 18% | 70 | 100 | 34 | 44 | 15% | 45% | 4% | 5,705 | 628 |
| H08 | 0.95 | 1.0 | 14 | 1.05 | 108 | 8% | 155% | 10% | 5% | 14% | 80 | 100 | 52 | 64 | 20% | 40% | 0% | 5,705 | 599 |
| H09 | 1.05 | 1.15 | 18 | 1.0 | 100 | 8% | 165% | 8% | 10% | 10% | 100 | 140 | 26 | 38 | 30% | 30% | 3% | 6,284 | 686 |
| H10 | 0.95 | 0.95 | 16 | 1.25 | 116 | 8% | 150% | 14% | 6% | 12% | 80 | 100 | 14 | 18 | 25% | 45% | 0% | 5,115 | 511 |
| H11 | 1.0 | 1.0 | 18 | 1.1 | 112 | 8% | 155% | 10% | 8% | 16% | 90 | 110 | 36 | 50 | 25% | 50% | 0% | 5,684 | 568 |
| H12 | 0.9 | 1.1 | 14 | 0.95 | 96 | 6% | 160% | 12% | 12% | 8% | 110 | 90 | 40 | 52 | 30% | 25% | 0% | 5,415 | 657 |
| H13 | 1.0 | 0.95 | 20 | 1.0 | 104 | 6% | 150% | 6% | 16% | 12% | 120 | 110 | 32 | 44 | 35% | 30% | 0% | 5,684 | 541 |
| H14 | 0.9 | 1.05 | 12 | 1.2 | 124 | 12% | 155% | 6% | 0% | 22% | 60 | 90 | 16 | 22 | 0% | 55% | 0% | 5,136 | 596 |
| H15 | 0.95 | 1.0 | 16 | 1.05 | 104 | 8% | 155% | 14% | 14% | 6% | 100 | 100 | 30 | 40 | 35% | 25% | 0% | 5,410 | 568 |
| H16 | 1.05 | 1.05 | 18 | 0.9 | 98 | 6% | 160% | 4% | 14% | 12% | 110 | 130 | 60 | 90 | 30% | 35% | 0% | 5,958 | 596 |
| H17 | 0.9 | 1.05 | 14 | 1.15 | 112 | 12% | 155% | 12% | 4% | 16% | 70 | 90 | 26 | 36 | 15% | 40% | 0% | 4,856 | 563 |
| H18 | 0.9 | 1.0 | 14 | 1.05 | 112 | 10% | 160% | 6% | 4% | 20% | 70 | 90 | 72 | 120 | 15% | 45% | 0% | 4,856 | 537 |
| H19 | 0.95 | 0.95 | 14 | 1.2 | 116 | 8% | 150% | 12% | 6% | 16% | 80 | 90 | 30 | 40 | 20% | 45% | 0% | 5,410 | 541 |
| H20 | 1.4 | 1.1 | 28 | 0.8 | 92 | 5% | 160% | 2% | 20% | 0% | 140 | 220 | 26 | 42 | 30% | 0% | 0% | 7,443 | 589 |
| H21 | 1.15 | 1.1 | 22 | 0.95 | 96 | 6% | 160% | 8% | 14% | 8% | 110 | 150 | 44 | 60 | 30% | 25% | 0% | 6,864 | 657 |
4Hợp đồng dữ liệu anh hùng (hero_<tên>.py)
Mỗi anh hùng một file Python định nghĩa dict HERO, dựng bằng helper trong data/heroes_common.py. build_tables.py validate (lỗi = dừng build) rồi sinh CSV + bảng cho chương anh hùng.
from data.heroes_common import H, M, R, E, trait
HERO = dict(
id="H01", code="KAI", # code 3 chữ, tiền tố mọi id
name=dict(vi="Kaito", en="Kaito"), title=dict(vi="Lãng Nhân Cuối Cùng", en="The Last Ronin"),
weapon=dict(vi="Katana", en="Katana"), rarity="R", source="Mặc định",
style=dict(vi="...", en="..."), lore=dict(vi="...", en="..."),
stats=dict(hp=1.0, atk=1.08, dfn=18, ...), # §3 (DEF key = dfn)
gauge=dict(id="FOCUS", vi="Ý Kiếm", en="Edge Focus", max=3, start=0,
gain="...", decay="...", threshold="...", spend="...", ui="..."),
palette=dict(signature="#c8283c", ramps="...", silhouette="..."),
moves=[ M("KAI_L1", "Chém Ngang", "Level Cut", "LIGHT", dur=0.36, cancel=0.26,
hits=[H(0.12, 0.55, "L", "flinch", "arc(30,100,22)")], move=(6,0), fx="melee/sword-slash",
desc="..."), ... ],
routes=[ R("KAI_R01", "...", "...", "GROUND", ["KAI_L1","KAI_L2","KAI_L3"], "dist<=34", "stand"), ... ],
kit=dict(skill_a="KAI_S1", skill_b="KAI_S2", ult="KAI_U1", exec=["KAI_X1"], counter=["KAI_C1","KAI_C2"],
block_counter=[], evade_counter=["KAI_EC1"], dash="KAI_D1", turn="KAI_T1", deflect="KAI_DF",
block="KAI_BK", evade_back="KAI_EVB", evade_jump="KAI_EVJ", evade_roll="KAI_EVR",
loco=dict(idle="KAI_IDLE", run="KAI_RUN", ...)),
echoes=[ E("E_KAI_01", "...", "...", "COMBO", "C", "route_add(KAI_R11)", "short vi", "short en",
"desc vi", unlock=0, tags=["COMBO","LAUNCH"]), ... ],
traits=[ trait(2, "...", "...", "stat(DeflectRate,+3%)"), trait(4, ...), trait(6, ...) ],
)
Quy tắc validator (heroes_common.validate_hero):
- Id:
<CODE>_*cho đòn/lộ trình,E_<CODE>_*cho Hồi Âm; duy nhất toàn game. 0 < cancel ≤ dur; mọihit.t < dur;boxđúng cú pháp 01 §4.4;cls/react/catthuộc enum.- Lộ trình 2–8 đòn, đòn tồn tại,
condchỉ dùng token 01 §6.4; lộ trình gốc 10–13 và đủ loại bắt buộc; lộ trìnhsrc≠basephải được đúng một Hồi Âmroute_add. - Kit đủ khóa,
counter≥ 1,locođủ 10 trạng thái. - Clip phòng thủ (
DEFLECT/BLOCK/EVADE):contact= 0.15 s (9 tick, =DEFENSE_LEAD); i-frame của clip né phải phủcontact. - Hồi Âm: 34–46 thẻ, đúng 4 EVO, ≥ 1 ART; op DSL hợp lệ; id tham chiếu tồn tại;
short_vi/en≤ 40 ký tự;unlock0–20. - ≥ 44 đòn, ≥ 30 lộ trình; đặc tính ở ★2/★4/★6.
Quy ước biên đạo (bắt buộc với người viết dữ liệu):
- Mọi đòn trong lộ trình mặt đất bắt đầu/kết thúc ở guard key của anh hùng (INV-16); đòn trên không bắt đầu từ
AIR_READYvà kết thúc ởAIR_READYhoặc tiếp đất. - Hất tung (
launch) và đẩy văng mạnh (kb ≥ 200) chỉ ở đòn cuối lộ trình (trừ lộ trình AIR nối tiếp có chủ đích). - Nhịp: đòn L 0.28–0.45 s, H 0.5–0.9 s; lấy đà 0.06–0.20 s; hit ≤ 0.08 s sau "release".
- DPS factor lộ trình gốc 2.2–3.0; lộ trình Hồi Âm cao hơn gốc +5% (C) … +25% (L); CROWD ≥ 1.8; SIGNATURE ≤ 3.6.
- Mô tả chuyển động (
desc) bằng tiếng Việt, đủ để người viết act pixelfx dựng tư thế: lấy đà hướng nào, vũ khí đi đường nào, chân làm gì, kết thúc ra sao. - Tên đòn/lộ trình là tên gốc Deepstair (Hán-Việt/thuần Việt + EN), không lấy tên đòn từ game/anime có sẵn.
5Tiến trình anh hùng
5.1 Cấp (1–100)
Vàng(L→L+1) = 80 + 40L + 2L²; Quyển Chiến = 1 + ⌊L/5⌋. Trần cấp = min(trần theo sao, 2 × cấp tài khoản). Cấp nhân chỉ số (1 + 0.08 (L − 1)) (01 §3.3).
| Cấp | Vàng | Quyển Chiến | Vàng lũy kế | Quyển lũy kế |
|---|---|---|---|---|
| 1→2 | 122 | 1 | 122 | 1 |
| 5→6 | 330 | 2 | 1,110 | 6 |
| 10→11 | 680 | 3 | 3,770 | 17 |
| 20→21 | 1,680 | 5 | 15,740 | 54 |
| 30→31 | 3,080 | 7 | 39,910 | 111 |
| 40→41 | 4,880 | 9 | 80,280 | 188 |
| 50→51 | 7,080 | 11 | 140,850 | 285 |
| 60→61 | 9,680 | 13 | 225,620 | 402 |
| 70→71 | 12,680 | 15 | 338,590 | 539 |
| 80→81 | 16,080 | 17 | 483,760 | 696 |
| 90→91 | 19,880 | 19 | 665,130 | 873 |
| 99→100 | 23,642 | 20 | 862,620 | 1049 |
5.2 Sao (★1–★6)
Mở khóa (★1) bằng mảnh: R 10 / E 20 / L 30. Mảnh dư sau ★6 đổi 5:1 thành Mảnh Vạn Năng cùng độ hiếm (MoneyTypes 720–722), dùng thay mảnh khi nâng sao (không dùng mở khóa).
| Sao | Mảnh cần | Trần cấp | Hệ số chỉ số | Mở | Lũy kế R / E / L |
|---|---|---|---|---|---|
| ★1 (mở khóa) | R 10 / E 20 / L 30 | 20 | 1.0 | — | 10 / 20 / 30 |
| ★2 | 20 | 30 | 1.05 | Đặc tính | 30 / 40 / 50 |
| ★3 | 40 | 45 | 1.15 | +chỉ số | 70 / 80 / 90 |
| ★4 | 60 | 60 | 1.2 | Đặc tính | 130 / 140 / 150 |
| ★5 | 100 | 80 | 1.3 | +chỉ số | 230 / 240 / 250 |
| ★6 | 150 | 100 | 1.45 | Đặc tính | 380 / 390 / 400 |
5.3 Thông Thạo (0–20)
XP Thông Thạo của anh hùng = tầng đã clear + 5/Thủ Vệ + 10/Boss trong run với anh hùng đó (×1.5 ở Thử Thách Ngày khi là "anh hùng của ngày"). Không tốn tiền tệ, không mua được. Mỗi cấp: +1% ATK & HP của anh hùng (BasePercent) và mở Hồi Âm riêng vào pool (06 §7).
| Thông Thạo | XP | XP lũy kế | ATK/HP anh hùng | Thưởng |
|---|---|---|---|---|
| 0→1 | 200 | 200 | +1% | Mở Hồi Âm riêng cấp 1 |
| 1→2 | 260 | 460 | +2% | |
| 2→3 | 320 | 780 | +3% | Biểu tượng hồ sơ anh hùng |
| 3→4 | 380 | 1160 | +4% | |
| 4→5 | 440 | 1600 | +5% | Trang Phục bảng màu 'Tro Tàn' (palette swap) |
| 5→6 | 500 | 2100 | +6% | |
| 6→7 | 560 | 2660 | +7% | |
| 7→8 | 620 | 3280 | +8% | Tiến Hóa I mở |
| 8→9 | 680 | 3960 | +9% | |
| 9→10 | 740 | 4700 | +10% | Khung hồ sơ + 100 KC |
| 10→11 | 800 | 5500 | +11% | |
| 11→12 | 860 | 6360 | +12% | Tiến Hóa II mở |
| 12→13 | 920 | 7280 | +13% | |
| 13→14 | 980 | 8260 | +14% | |
| 14→15 | 1040 | 9300 | +15% | Tuyệt Truyền mở + 150 KC |
| 15→16 | 1100 | 10400 | +16% | Tiến Hóa III mở |
| 16→17 | 1160 | 11560 | +17% | |
| 17→18 | 1220 | 12780 | +18% | Vệt chém vàng (VFX palette) |
| 18→19 | 1280 | 14060 | +19% | |
| 19→20 | 1340 | 15400 | +20% | Tiến Hóa IV + danh hiệu 'Bậc Thầy <tên>' + 200 KC |
5.4 Thưởng sở hữu (toàn tài khoản)
Mỗi anh hùng sở hữu: +1% HP tài khoản; ở ★4 thêm +1% ATK tài khoản; ở Thông Thạo 10 thêm +1% Gạt+Chặn+Né quy đổi (chia theo tỉ lệ gốc của anh hùng đang chơi) — tối đa +8% HP, +8% ATK, +8 điểm phòng thủ. Mục đích: đầu tư vào anh hùng phụ không phí (pattern hero-collection).
5.5 Đổi anh hùng
Chọn ở RunPrep (11 §4.2). Không đổi giữa run. Kỷ lục độ sâu là của tài khoản; mỗi anh hùng hiển thị "Kỷ lục riêng" + Thông Thạo. Rèn Luyện, Cây Đèn Hồn, Di Vật áp cho mọi anh hùng.
6Nguồn anh hùng
| Id | Anh hùng | Độ hiếm | Mở khóa | Mảnh thêm |
|---|---|---|---|---|
| H01 | Kaito | R | Mặc định | Triệu Hồi, nhiệm vụ tuần, Pass |
| H02 | Aldric | R | Quà hạ B10 lần đầu (10 mảnh) | Triệu Hồi, mốc độ sâu |
| H03 | Vex | E | Quà hạ B20 lần đầu (20 mảnh) | Triệu Hồi, mốc độ sâu |
| H04 | Brann | R | Đăng nhập 7 ngày — ngày 7 (10 mảnh) | Triệu Hồi |
| H05 | Lyra | E | Mốc độ sâu B40 (20 mảnh) hoặc quà Nạp Đầu (09 §2) — nguồn nào đến trước | Triệu Hồi |
| H06 | Rook | E | Gói Khởi Đầu $0.99 (20 mảnh) hoặc thành tựu "Tổng Thông Thạo 50" (miễn phí, 10 §4) | Triệu Hồi |
| H07 | Mora | L | Triệu Hồi (banner nổi bật mùa lẻ) | Sự kiện, Pass Premium (mảnh nổi bật — 10 §4) |
| H08 | Sable | L | Triệu Hồi (banner nổi bật mùa chẵn) | Quỹ Xuống Vực, thành tựu |
Chi tiết tỉ lệ Triệu Hồi, pity, banner: 09 §4.
7Roster
| Id | Anh hùng | Vũ khí | Hiếm | Cổng | Gạt/Chặn/Né | HP / ATK Lv1★1 | Đòn | Lộ trình | Hồi Âm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H01 | Kaito — Lãng Nhân Cuối Cùng | Katana | R | Ý Kiếm | 15% / 8% / 10% | 600 / 63 | 66 | 39 | 39 |
| H02 | Aldric — Thành Lũy | Kiếm + khiên diều | R | Phán Xét | 6% / 35% / 0% | 700 / 57 | 70 | 39 | 40 |
| H03 | Vex — Nanh Đôi | Song dao găm | E | Đà | 4% / 0% / 26% | 560 / 58 | 75 | 39 | 40 |
| H04 | Brann — Lời Thề Sắt | Đại kiếm | R | Cuồng Nộ | 3% / 18% / 0% | 720 / 68 | 68 | 39 | 40 |
| H05 | Lyra — Ngọn Giáo Trời | Giáo dài (giáo–kích) | E | Thiên Khí | 8% / 10% / 14% | 603 / 62 | 69 | 39 | 40 |
| H06 | Rook — Quyền Đá | Găng sắt | E | Chân Khí | 12% / 14% / 8% | 666 / 60 | 83 | 40 | 40 |
| H07 | Mora — Lời Thì Thầm Mộ | Lưỡi hái | L | Linh Hồn | 5% / 4% / 18% | 626 / 67 | 71 | 39 | 40 |
| H08 | Sable — Xích Ảnh | Liềm xích (kusarigama) | L | Xích Căng | 10% / 5% / 14% | 626 / 65 | 70 | 40 | 40 |
| H09 | Zerran — Song Ma Kiếm | Song đại đao ma | L | Nhị Thức | 8% / 10% / 10% | 670 / 72 | 76 | 40 | 39 |
| H10 | Feng — Cước Phong | Tay không quấn băng | R | Liên Hoàn Thức | 14% / 6% / 12% | 580 / 58 | 82 | 40 | 39 |
| H11 | Momo — Hầu Tướng Kim Côn | Kim côn co giãn | E | Tiên Đào | 10% / 8% / 16% | 624 / 62 | 81 | 40 | 39 |
| H12 | Isolde — Băng Hậu | Tinh thể Hàn Tinh (triệu hồi binh khí băng) | L | Hàn Tinh | 12% / 12% / 8% | 603 / 69 | 68 | 39 | 40 |
| H13 | Aurelle — Thiên Sứ Quang Trượng | Quyền trượng thánh (ngọc lam) + đôi cánh | E | Thánh Ân | 6% / 16% / 12% | 624 / 60 | 68 | 39 | 40 |
| H14 | Sorin — Huyết Trảo | Song vuốt dài gắn giáp tay | E | Săn Mồi | 6% / 0% / 22% | 582 / 65 | 72 | 39 | 40 |
| H15 | Tsubaki — Vu Nữ Ô Đỏ | Ô giấy đỏ + phù chú | E | Linh Phù | 14% / 14% / 6% | 603 / 62 | 70 | 40 | 40 |
| H16 | Juno — Pháo Thủ Tím | Đại pháo cầm tay (pháo ray) | E | Băng Đạn | 4% / 14% / 12% | 645 / 65 | 74 | 40 | 40 |
| H17 | Ignis — Kiếm Khách Tro | Kiếm liễu (rapier) | R | Nhịp Kiếm | 12% / 4% / 16% | 560 / 62 | 74 | 40 | 39 |
| H18 | Elowen — Cung Nguyệt | Cung trăng khuyết | R | Tên Nguyệt | 6% / 4% / 20% | 560 / 60 | 75 | 39 | 40 |
| H19 | Kazane — Phong Vũ Phiến | Song quạt chiến | E | Vũ Khúc | 12% / 6% / 16% | 603 / 60 | 69 | 39 | 40 |
| H20 | Taurok — Ngưu Ma Chùy | Đại chùy chiến | R | Ngưu Lực | 2% / 20% / 0% | 760 / 64 | 69 | 39 | 40 |
| H21 | Vulkar — Hỏa Ma Liêm Xích | Song liêm trăng khuyết nối xích (dung nham) | L | Nhiệt Lõi | 8% / 14% / 8% | 715 / 69 | 69 | 40 | 40 |
| Anh hùng | Một câu phong cách | Khoảnh khắc "đã" đặc trưng |
|---|---|---|
| Kaito | Đứng yên chờ, gạt một nhát, rút đao — kẻ địch đổ sau tiếng "cạch" tra kiếm | Chuỗi Gạt ×5 → Dòng Chảy → Thiên Đao Bất Tận |
| Aldric | Bức tường biết đánh: chặn mọi thứ rồi trả lại gấp đôi | Phán Xét đầy → Sóng Thánh Thuẫn hất văng cả phòng |
| Vex | Không bao giờ đứng yên: né, lướt sau lưng, cắt 12 nhát trong 1 giây | Cuồng Sát: dư ảnh tím quấn quanh mục tiêu |
| Brann | Mỗi nhát là một trận động đất; không gì làm ông khựng | Bạo Nộ: gồng chém cấp 3 chẻ đôi sàn |
| Lyra | Giữ địch ở đầu mũi giáo, rồi bay lên trần và cắm xuống như sét | Long Giáng: bổ nhào từ trần, sóng sét lan sàn |
| Rook | Đấm nhanh như mưa, túm, quật, đập vào tường | Thạch Vũ Quyền kết bằng cú nện dội tường |
| Mora | Một vòng quét gặt cả đám, hồn bay về lưỡi hái | Dạng Tử Thần: lưỡi hái ma khổng lồ |
| Sable | Kéo kẻ địch về như cá, quay họ thành chùy đập kẻ khác | Lưới Xích Tử Thần trói cả phòng rồi giật đứt |
8Mẫu chương anh hùng (Heroes/H0x-<Tên>.md)
- Tổng quan (bảng hồ sơ — block
hero_<code>_profile), lore 4–6 câu, phong cách, điểm mạnh/yếu, đối thủ khó. - Cổng cơ chế: luật đầy đủ (tăng/giảm/ngưỡng/tiêu), hiển thị.
- Quy tắc riêng (
rule(<CODE>_…)) — đặc tả để lập trình. - Bảng đòn (block
hero_<code>_moves) + ghi chú biên đạo (guard key, hướng lấy đà, act pixelfx tham chiếu). - Bộ kỹ năng (block
hero_<code>_kit): Kỹ Năng A/B, Tuyệt Kỹ, Tuyệt Sát mô tả điện ảnh từng beat. - Cây Combo (block
hero_<code>_routes) + sơ đồ luồng (LAUNCH → AIR → OTG…). - Hồi Âm riêng (block
hero_<code>_echoes) + lịch mở theo Thông Thạo (blockhero_<code>_unlocks) + số lượng (hero_<code>_counts). - Tiến Hóa: 4 cặp (Combo Lv3 + chất xúc tác chung) và lộ trình tiến hóa.
- Đặc tính sao (block
hero_<code>_traits). - AI & Đạo Diễn: ưu tiên riêng (hệ số
situbổ sung), khoảng cách, điều kiện AUTO của Kỹ Năng. - Build mẫu (3): tên build, Hồi Âm cốt lõi, Hồi Âm chung đi kèm, cách nó trông khi xem.
- Pixel art: silhouette, bảng màu, vũ khí (mở rộng
WEAPONScủa pixelfx), danh sách act cần dựng, VFX chữ ký (02 §6). - Âm thanh chữ ký.
- QA riêng.
9Roster mở rộng H09–H21 (sau ra mắt) & ma trận bản sắc
Concept art chính thức của owner: Heroes/H01.png … H21.png (đủ 21). Vũ khí, ngoại hình, giới tính lấy theo ảnh; chương anh hùng mô tả đúng ảnh.
Ra mắt: 8 anh hùng H01–H08. Sau ra mắt: mỗi mùa Lantern Pass (28 ngày) một anh hùng mới, theo thứ tự id: H09 ở Mùa 2 … H21 ở Mùa 14 (10 §14). Anh hùng L/E mới làm Tiêu Điểm của banner Nổi Bật mùa ra mắt (09 §4); anh hùng R mới mở bằng sự kiện Tiêu Điểm của mùa (10 §5) rồi vào bể Triệu Hồi thường.
| Id | Code | Anh hùng | Vũ khí (theo ảnh) | Hiếm | Mùa | Cổng cơ chế | Cơ chế định danh (độc quyền) | Phòng thủ chủ đạo | Màu chữ ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H09 | ZER | Zerran — Song Ma Kiếm | Song đại đao ma (hai lưỡi cong lớn) | L | 2 | DUALITY Nhị Thức (2 thế luân phiên) |
Đổi thế: lộ trình thuộc thế Phá (chém nặng chéo X) hoặc thế Ảnh (song chém tốc độ); kết lộ trình đổi thế; trả giá máu (tự mất % HP) để cường hóa | Chặn + Gạt cân bằng | #e8384f |
| H10 | FEN | Feng — Cước Phong | Tay không (võ công, quấn băng) | R | 3 | LINKS Liên Hoàn Thức 0–9 |
Chuỗi chi thể: mỗi đòn phải dùng chi khác đòn trước (tay/chân/gối/khuỷu) để nối mắt xích; Tá Lực: Gạt ném kẻ đánh vào kẻ khác | Gạt + Né | #f8e020 |
| H11 | MOM | Momo — Hầu Tướng Kim Côn | Côn vàng (gậy dài, đuôi khỉ) | E | 4 | PEACH Tiên Đào 0–3 |
Côn biến dài/ngắn theo đòn; phân thân khỉ (triệu hồi bản sao lặp đòn); khiêu khích dụ đòn rồi né phản | Né | #b8762a |
| H12 | ISO | Isolde — Băng Hậu | Pháp tinh băng (tay không vũ khí, triệu hồi binh khí băng) | L | 5 | FROST Hàn Tinh 0–6 tinh thể quay quanh |
Binh khí triệu hồi: mỗi lộ trình tạo vũ khí băng khác nhau (thương, kiếm, búa, mưa giáo); Đóng Băng → Vỡ Băng | Gạt (gương băng) + Chặn (tường băng) | #a8e8ff |
| H13 | AUR | Aurelle — Thiên Sứ Quang Trượng | Quyền trượng thánh + đôi cánh | E | 6 | GRACE Thánh Ân 0–100 |
Bay lơ lửng mặc định (đánh từ trên cao, lao xuống), cột sáng phán quyết, hồi máu theo Thánh Quang | Chặn (cánh khép) | #fff2c0 |
| H14 | SOR | Sorin — Huyết Trảo | Song vuốt dài | E | 7 | HUNT Săn Mồi (đánh dấu con mồi) |
Vồ chuỗi: đánh dấu mục tiêu, hạ → nhảy vồ tức thì sang dấu kế; bám tường vồ xuống | Né | #8a1020 |
| H15 | TSU | Tsubaki — Vu Nữ Ô Đỏ | Ô giấy đỏ (dù) + phù chú | E | 8 | TALISMAN Linh Phù 0–5 |
Ô mở/đóng: mở = khiên/gạt đạn/lượn chậm, đóng = đâm như thương; dán phù lên địch rồi kích ấn đồng loạt | Gạt + Chặn | #ff4a6a |
| H16 | JUN | Juno — Pháo Thủ Tím | Đại pháo cầm tay | E | 9 | SHELLS Băng Đạn 0–6 (3 loại đạn) |
Giật lùi khi bắn (tự giãn khoảng cách), đổi loại đạn (xuyên / chùm / nổ), nạp đạn = đòn đập báng | Chặn + Né | #b04aff |
| H17 | IGN | Ignis — Kiếm Khách Tro | Kiếm liễu (rapier) | R | 10 | TEMPO Nhịp Kiếm 0–8 |
Đâm chặn trước (stop-hit): đâm trúng địch trong lúc nó lấy đà để hủy đòn thay vì phòng thủ; bước tiến–lùi đấu kiếm | Né + Gạt | #b0b4c0 |
| H18 | ELO | Elowen — Cung Nguyệt | Cung (tầm xa thật sự) | R | 11 | MOON Tên Nguyệt 0–5 |
Tầm xa: giữ khoảng 72 px, tên ghim địch vào tường, mưa tên, kéo dây nạp lực; cận chiến bằng cước + cung | Né | #3a5ad8 |
| H19 | KAZ | Kazane — Phong Vũ Phiến | Song quạt chiến | E | 12 | DANCE Vũ Khúc 0–8 |
Gió gom quái (hút/đẩy địch thành cụm), quạt bay vòng như boomerang, Gạt đạn bằng gió (thổi ngược theo nón) | Gạt + Né | #1f8f7a |
| H20 | TAU | Taurok — Ngưu Ma Chùy | Đại chùy (búa chiến) | R | 13 | STAMPEDE Ngưu Lực 0–100 |
Húc trâu (lao cả thân xuyên đám), sóng chấn chạy dọc sàn, húc sừng hất tung | Chặn + giáp (HP cao) | #7a4a2a |
| H21 | VUL | Vulkar — Hỏa Ma Liêm Xích | Song liêm trăng khuyết nối xích (dung nham) | L | 14 | CORE Nhiệt Lõi 0–100 |
Vệt dung nham trên sàn (địa hình gây Bỏng), ném liêm boomerang kéo lửa, quá nhiệt → phun trào | Chặn | #ff3d00 |
Cơ chế đã dùng — anh hùng mới KHÔNG được lặp lại làm bản sắc (có thể dùng như gia vị nhỏ ≤ 2 đòn): Kaito — rút đao + sát thương trễ nổ khi tra kiếm, chuyên Gạt, Ý Kiếm 0–3 · Aldric — chặn tích Phán Xét, sóng khiên ép buộc, khiên chặn đạn · Vex — Đà → Cuồng Sát, dịch chuyển sau lưng, Chảy Máu → Xuất Huyết, phản đòn né · Brann — Cuồng Nộ từ sát thương nhận, gồng chém cấp 1–3, giáp siêu cứng, Bạo Nộ, Phá Giáp · Lyra — nhảy sào, bổ nhào từ trần, điểm ngọt mũi giáo, Thiên Khí · Rook — túm/quật/ném người làm đạn, khối Chân Khí tiêu bằng đòn kết, chưởng gạt, ép tường · Mora — Linh Hồn → Dạng Tử Thần, móc kéo, gặt hồi máu, né xuyên bóng · Sable — móc kéo/trói/người làm chùy, xoay xích gạt đạn, phóng dây (zip), Xích Căng.
Tuyệt Kỹ, Kỹ Năng A/B, Tuyệt Sát, Thức Tỉnh của mỗi anh hùng phải khác hẳn về hình ảnh và cơ chế với mọi anh hùng khác (không "chém nhiều vệt trắng toàn phòng" lần hai, không "lao xuyên nhiều mục tiêu" lần hai…). Mỗi chương có mục "Khác biệt với roster" liệt kê đòn/cơ chế dễ nhầm và cách phân biệt.
10QA
- [ ]
build_tables.pyvalidate sạch mọihero_*.py. - [ ] Mỗi anh hùng: autosim 200 run B1–B50 — DPS factor thực của từng lộ trình ±10% so với bảng; không lộ trình nào chiếm > 25% số lần chọn trong tầng 20–50 khi sở hữu ≥ 15 lộ trình.
- [ ] Tỉ lệ thắng Boss B50 mỗi anh hùng trong ±15% trung vị roster ở cùng mức meta (P2).
- [ ] Đổi anh hùng ở RunPrep không làm mất Rèn Luyện/Di Vật/Cây.
- [ ] Mảnh dư sau ★6 đổi đúng 5:1; Mảnh Vạn Năng không mở khóa được anh hùng.