← Deepstair GDD🦸 Chương 03 · Anh hùng

03 — Anh hùng (Heroes)

Kế thừa 00, 01 (schema MoveDef/RouteDef/HeroGauge), 06 (Echo DSL). Chương chi tiết từng anh hùng: Heroes/H01-Kaito.md … Heroes/H08-Sable.md (dữ liệu GDD/Tools/data/hero_*.py).

10 mục 10 bảng ~18 phút đọc Nguồn: 03-Heroes.md DERIVED công thức/mô phỏng · ASSUMED khởi điểm · BENCHMARK thị trường

1Mục tiêu

  1. Mỗi anh hùng là một phong cách chiến đấu nhận ra được trong 5 giây xem (P2): vũ khí, nhịp, cách phòng thủ, Cổng cơ chế.
  2. Không có trang bị/vũ khí đổi được (INV-04). Chiều sâu đến từ Cây Combo (35–40 lộ trình) + Hồi Âm riêng (~40) + tiến trình cấp/sao/Thông Thạo.
  3. Roster cân bằng theo phong cách, không theo độ hiếm: chênh lệch chỉ số theo độ hiếm ≤ 12%.

2Bộ kỹ năng chuẩn của một anh hùng

Thành phần Số lượng Ghi chú
Đòn (MoveDef) 55–70 ~40 gốc (gồm 5 đòn phòng thủ + 10 di chuyển) + ~25 từ Hồi Âm
Lộ trình gốc 10–13 ≥ 3 GROUND, 1 LAUNCH, 1 AIR, 1 CROWD, 1 BREAK, 1 GAP, 1 OTG hoặc WALL, 1 SIGNATURE
Lộ trình từ Hồi Âm 27 (22 COMBO + 4 EVO + 1 AWAKEN) Mỗi Hồi Âm COMBO/EVO/ART thêm đúng 1 lộ trình
Bể phản đòn counter ≥ 2; block_counter/evade_counter theo phong cách 01 §5.5
Kỹ Năng A, B 2 Hồi chiêu 6–16 s
Tuyệt Kỹ 1 Bộc Phá
Tuyệt Sát ≥ 1 01 §9.4
Đòn phòng thủ DEFLECT, BLOCK (nếu Chặn > 0), EVADE_BACK, EVADE_JUMP, EVADE_ROLL Có contact
Di chuyển/trạng thái (loco) idle, run, hurt1, hurt2, knockdown, getup, death, victory, descent, intro LOCO
Hồi Âm riêng 34–46 ≈ 22 COMBO, 8–10 TECH, 3–4 SKILL, 1–2 ART, đúng 4 EVO
Đặc tính sao 3 ★2, ★4, ★6
Cổng cơ chế 1 01 §9.1

3Hồ sơ anh hùng

Trường Ý nghĩa
stats.hp, stats.atk Hệ số nhân HERO_HP0/HERO_ATK0 (01 §3.3)
stats.dfn (DEF), aspd, move, crit, critdmg Chỉ số gốc
stats.deflect, block, evade Tỉ lệ phòng thủ gốc
stats.guard, poise Khí Thủ tối đa, Poise
stats.spacing, reach Khoảng ưa thích (px), tầm đòn chuẩn (px)
stats.block_counter, evade_counter Xác suất Phản Đòn sau Chặn/Né
stats.lifesteal Hút máu gốc (Mora)
palette.signature Hex màu chữ ký (dải thẻ, UI, vệt chém mặc định)
palette.ramps Ramp PAL cho từng vật liệu (da, vải, kim loại, tóc, phụ kiện) — 02 §3
palette.silhouette Mô tả hình dáng 1 câu (đọc được ở 1×)

Ngân sách phòng thủ (cân bằng): DefScore = 1.4·Gạt + 1.1·Né + 0.6·Chặn (điểm %) nằm trong 28–38; anh hùng dưới dải phải bù bằng HP/giáp/hút máu (Brann 15 + hp×1.30 + giáp + hút máu Bạo Nộ).

Id hp× atk× DEF Tốc đánh Chạy px/s Crit CritDmg Gạt Chặn Né Khí Thủ Poise Khoảng px Tầm px P.Đòn Chặn P.Đòn Né Hút máu HP Lv100★6 ATK Lv100★6
H01 1.0 1.08 18 1.05 104 10% 160% 15% 8% 10% 90 100 22 30 20% 35% 0% 5,374 579
H02 1.25 0.92 30 0.95 90 5% 150% 6% 35% 0% 160 140 20 28 45% 0% 0% 6,667 496
H03 0.85 0.9 12 1.3 120 12% 150% 4% 0% 26% 60 80 14 20 0% 70% 0% 4,861 514
H04 1.3 1.2 24 0.8 88 5% 170% 3% 18% 0% 120 200 28 40 30% 0% 0% 6,926 641
H05 0.95 1.0 16 1.0 108 8% 155% 8% 10% 14% 90 100 44 56 25% 40% 0% 5,410 568
H06 1.1 0.95 20 1.2 104 8% 150% 12% 14% 8% 110 120 12 18 35% 30% 0% 6,232 541
H07 0.95 1.05 16 0.95 100 8% 160% 5% 4% 18% 70 100 34 44 15% 45% 4% 5,705 628
H08 0.95 1.0 14 1.05 108 8% 155% 10% 5% 14% 80 100 52 64 20% 40% 0% 5,705 599
H09 1.05 1.15 18 1.0 100 8% 165% 8% 10% 10% 100 140 26 38 30% 30% 3% 6,284 686
H10 0.95 0.95 16 1.25 116 8% 150% 14% 6% 12% 80 100 14 18 25% 45% 0% 5,115 511
H11 1.0 1.0 18 1.1 112 8% 155% 10% 8% 16% 90 110 36 50 25% 50% 0% 5,684 568
H12 0.9 1.1 14 0.95 96 6% 160% 12% 12% 8% 110 90 40 52 30% 25% 0% 5,415 657
H13 1.0 0.95 20 1.0 104 6% 150% 6% 16% 12% 120 110 32 44 35% 30% 0% 5,684 541
H14 0.9 1.05 12 1.2 124 12% 155% 6% 0% 22% 60 90 16 22 0% 55% 0% 5,136 596
H15 0.95 1.0 16 1.05 104 8% 155% 14% 14% 6% 100 100 30 40 35% 25% 0% 5,410 568
H16 1.05 1.05 18 0.9 98 6% 160% 4% 14% 12% 110 130 60 90 30% 35% 0% 5,958 596
H17 0.9 1.05 14 1.15 112 12% 155% 12% 4% 16% 70 90 26 36 15% 40% 0% 4,856 563
H18 0.9 1.0 14 1.05 112 10% 160% 6% 4% 20% 70 90 72 120 15% 45% 0% 4,856 537
H19 0.95 0.95 14 1.2 116 8% 150% 12% 6% 16% 80 90 30 40 20% 45% 0% 5,410 541
H20 1.4 1.1 28 0.8 92 5% 160% 2% 20% 0% 140 220 26 42 30% 0% 0% 7,443 589
H21 1.15 1.1 22 0.95 96 6% 160% 8% 14% 8% 110 150 44 60 30% 25% 0% 6,864 657

4Hợp đồng dữ liệu anh hùng (hero_<tên>.py)

Mỗi anh hùng một file Python định nghĩa dict HERO, dựng bằng helper trong data/heroes_common.py. build_tables.py validate (lỗi = dừng build) rồi sinh CSV + bảng cho chương anh hùng.

from data.heroes_common import H, M, R, E, trait

HERO = dict(
  id="H01", code="KAI",                                   # code 3 chữ, tiền tố mọi id
  name=dict(vi="Kaito", en="Kaito"), title=dict(vi="Lãng Nhân Cuối Cùng", en="The Last Ronin"),
  weapon=dict(vi="Katana", en="Katana"), rarity="R", source="Mặc định",
  style=dict(vi="...", en="..."), lore=dict(vi="...", en="..."),
  stats=dict(hp=1.0, atk=1.08, dfn=18, ...),             # §3 (DEF key = dfn)
  gauge=dict(id="FOCUS", vi="Ý Kiếm", en="Edge Focus", max=3, start=0,
             gain="...", decay="...", threshold="...", spend="...", ui="..."),
  palette=dict(signature="#c8283c", ramps="...", silhouette="..."),
  moves=[ M("KAI_L1", "Chém Ngang", "Level Cut", "LIGHT", dur=0.36, cancel=0.26,
            hits=[H(0.12, 0.55, "L", "flinch", "arc(30,100,22)")], move=(6,0), fx="melee/sword-slash",
            desc="..."), ... ],
  routes=[ R("KAI_R01", "...", "...", "GROUND", ["KAI_L1","KAI_L2","KAI_L3"], "dist<=34", "stand"), ... ],
  kit=dict(skill_a="KAI_S1", skill_b="KAI_S2", ult="KAI_U1", exec=["KAI_X1"], counter=["KAI_C1","KAI_C2"],
           block_counter=[], evade_counter=["KAI_EC1"], dash="KAI_D1", turn="KAI_T1", deflect="KAI_DF",
           block="KAI_BK", evade_back="KAI_EVB", evade_jump="KAI_EVJ", evade_roll="KAI_EVR",
           loco=dict(idle="KAI_IDLE", run="KAI_RUN", ...)),
  echoes=[ E("E_KAI_01", "...", "...", "COMBO", "C", "route_add(KAI_R11)", "short vi", "short en",
             "desc vi", unlock=0, tags=["COMBO","LAUNCH"]), ... ],
  traits=[ trait(2, "...", "...", "stat(DeflectRate,+3%)"), trait(4, ...), trait(6, ...) ],
)

Quy tắc validator (heroes_common.validate_hero):

  • Id: <CODE>_* cho đòn/lộ trình, E_<CODE>_* cho Hồi Âm; duy nhất toàn game.
  • 0 < cancel ≤ dur; mọi hit.t < dur; box đúng cú pháp 01 §4.4; cls/react/cat thuộc enum.
  • Lộ trình 2–8 đòn, đòn tồn tại, cond chỉ dùng token 01 §6.4; lộ trình gốc 10–13 và đủ loại bắt buộc; lộ trình src≠base phải được đúng một Hồi Âm route_add.
  • Kit đủ khóa, counter ≥ 1, loco đủ 10 trạng thái.
  • Clip phòng thủ (DEFLECT/BLOCK/EVADE): contact = 0.15 s (9 tick, = DEFENSE_LEAD); i-frame của clip né phải phủ contact.
  • Hồi Âm: 34–46 thẻ, đúng 4 EVO, ≥ 1 ART; op DSL hợp lệ; id tham chiếu tồn tại; short_vi/en ≤ 40 ký tự; unlock 0–20.
  • ≥ 44 đòn, ≥ 30 lộ trình; đặc tính ở ★2/★4/★6.

Quy ước biên đạo (bắt buộc với người viết dữ liệu):

  1. Mọi đòn trong lộ trình mặt đất bắt đầu/kết thúc ở guard key của anh hùng (INV-16); đòn trên không bắt đầu từ AIR_READY và kết thúc ở AIR_READY hoặc tiếp đất.
  2. Hất tung (launch) và đẩy văng mạnh (kb ≥ 200) chỉ ở đòn cuối lộ trình (trừ lộ trình AIR nối tiếp có chủ đích).
  3. Nhịp: đòn L 0.28–0.45 s, H 0.5–0.9 s; lấy đà 0.06–0.20 s; hit ≤ 0.08 s sau "release".
  4. DPS factor lộ trình gốc 2.2–3.0; lộ trình Hồi Âm cao hơn gốc +5% (C) … +25% (L); CROWD ≥ 1.8; SIGNATURE ≤ 3.6.
  5. Mô tả chuyển động (desc) bằng tiếng Việt, đủ để người viết act pixelfx dựng tư thế: lấy đà hướng nào, vũ khí đi đường nào, chân làm gì, kết thúc ra sao.
  6. Tên đòn/lộ trình là tên gốc Deepstair (Hán-Việt/thuần Việt + EN), không lấy tên đòn từ game/anime có sẵn.

5Tiến trình anh hùng

5.1 Cấp (1–100)

Vàng(L→L+1) = 80 + 40L + 2L²; Quyển Chiến = 1 + ⌊L/5⌋. Trần cấp = min(trần theo sao, 2 × cấp tài khoản). Cấp nhân chỉ số (1 + 0.08 (L − 1)) (01 §3.3).

Cấp Vàng Quyển Chiến Vàng lũy kế Quyển lũy kế
1→2 122 1 122 1
5→6 330 2 1,110 6
10→11 680 3 3,770 17
20→21 1,680 5 15,740 54
30→31 3,080 7 39,910 111
40→41 4,880 9 80,280 188
50→51 7,080 11 140,850 285
60→61 9,680 13 225,620 402
70→71 12,680 15 338,590 539
80→81 16,080 17 483,760 696
90→91 19,880 19 665,130 873
99→100 23,642 20 862,620 1049

5.2 Sao (★1–★6)

Mở khóa (★1) bằng mảnh: R 10 / E 20 / L 30. Mảnh dư sau ★6 đổi 5:1 thành Mảnh Vạn Năng cùng độ hiếm (MoneyTypes 720–722), dùng thay mảnh khi nâng sao (không dùng mở khóa).

Sao Mảnh cần Trần cấp Hệ số chỉ số Mở Lũy kế R / E / L
★1 (mở khóa) R 10 / E 20 / L 30 20 1.0 — 10 / 20 / 30
★2 20 30 1.05 Đặc tính 30 / 40 / 50
★3 40 45 1.15 +chỉ số 70 / 80 / 90
★4 60 60 1.2 Đặc tính 130 / 140 / 150
★5 100 80 1.3 +chỉ số 230 / 240 / 250
★6 150 100 1.45 Đặc tính 380 / 390 / 400

5.3 Thông Thạo (0–20)

XP Thông Thạo của anh hùng = tầng đã clear + 5/Thủ Vệ + 10/Boss trong run với anh hùng đó (×1.5 ở Thử Thách Ngày khi là "anh hùng của ngày"). Không tốn tiền tệ, không mua được. Mỗi cấp: +1% ATK & HP của anh hùng (BasePercent) và mở Hồi Âm riêng vào pool (06 §7).

Thông Thạo XP XP lũy kế ATK/HP anh hùng Thưởng
0→1 200 200 +1% Mở Hồi Âm riêng cấp 1
1→2 260 460 +2%
2→3 320 780 +3% Biểu tượng hồ sơ anh hùng
3→4 380 1160 +4%
4→5 440 1600 +5% Trang Phục bảng màu 'Tro Tàn' (palette swap)
5→6 500 2100 +6%
6→7 560 2660 +7%
7→8 620 3280 +8% Tiến Hóa I mở
8→9 680 3960 +9%
9→10 740 4700 +10% Khung hồ sơ + 100 KC
10→11 800 5500 +11%
11→12 860 6360 +12% Tiến Hóa II mở
12→13 920 7280 +13%
13→14 980 8260 +14%
14→15 1040 9300 +15% Tuyệt Truyền mở + 150 KC
15→16 1100 10400 +16% Tiến Hóa III mở
16→17 1160 11560 +17%
17→18 1220 12780 +18% Vệt chém vàng (VFX palette)
18→19 1280 14060 +19%
19→20 1340 15400 +20% Tiến Hóa IV + danh hiệu 'Bậc Thầy <tên>' + 200 KC

5.4 Thưởng sở hữu (toàn tài khoản)

Mỗi anh hùng sở hữu: +1% HP tài khoản; ở ★4 thêm +1% ATK tài khoản; ở Thông Thạo 10 thêm +1% Gạt+Chặn+Né quy đổi (chia theo tỉ lệ gốc của anh hùng đang chơi) — tối đa +8% HP, +8% ATK, +8 điểm phòng thủ. Mục đích: đầu tư vào anh hùng phụ không phí (pattern hero-collection).

5.5 Đổi anh hùng

Chọn ở RunPrep (11 §4.2). Không đổi giữa run. Kỷ lục độ sâu là của tài khoản; mỗi anh hùng hiển thị "Kỷ lục riêng" + Thông Thạo. Rèn Luyện, Cây Đèn Hồn, Di Vật áp cho mọi anh hùng.

6Nguồn anh hùng

Id Anh hùng Độ hiếm Mở khóa Mảnh thêm
H01 Kaito R Mặc định Triệu Hồi, nhiệm vụ tuần, Pass
H02 Aldric R Quà hạ B10 lần đầu (10 mảnh) Triệu Hồi, mốc độ sâu
H03 Vex E Quà hạ B20 lần đầu (20 mảnh) Triệu Hồi, mốc độ sâu
H04 Brann R Đăng nhập 7 ngày — ngày 7 (10 mảnh) Triệu Hồi
H05 Lyra E Mốc độ sâu B40 (20 mảnh) hoặc quà Nạp Đầu (09 §2) — nguồn nào đến trước Triệu Hồi
H06 Rook E Gói Khởi Đầu $0.99 (20 mảnh) hoặc thành tựu "Tổng Thông Thạo 50" (miễn phí, 10 §4) Triệu Hồi
H07 Mora L Triệu Hồi (banner nổi bật mùa lẻ) Sự kiện, Pass Premium (mảnh nổi bật — 10 §4)
H08 Sable L Triệu Hồi (banner nổi bật mùa chẵn) Quỹ Xuống Vực, thành tựu

Chi tiết tỉ lệ Triệu Hồi, pity, banner: 09 §4.

7Roster

Id Anh hùng Vũ khí Hiếm Cổng Gạt/Chặn/Né HP / ATK Lv1★1 Đòn Lộ trình Hồi Âm
H01 Kaito — Lãng Nhân Cuối Cùng Katana R Ý Kiếm 15% / 8% / 10% 600 / 63 66 39 39
H02 Aldric — Thành Lũy Kiếm + khiên diều R Phán Xét 6% / 35% / 0% 700 / 57 70 39 40
H03 Vex — Nanh Đôi Song dao găm E Đà 4% / 0% / 26% 560 / 58 75 39 40
H04 Brann — Lời Thề Sắt Đại kiếm R Cuồng Nộ 3% / 18% / 0% 720 / 68 68 39 40
H05 Lyra — Ngọn Giáo Trời Giáo dài (giáo–kích) E Thiên Khí 8% / 10% / 14% 603 / 62 69 39 40
H06 Rook — Quyền Đá Găng sắt E Chân Khí 12% / 14% / 8% 666 / 60 83 40 40
H07 Mora — Lời Thì Thầm Mộ Lưỡi hái L Linh Hồn 5% / 4% / 18% 626 / 67 71 39 40
H08 Sable — Xích Ảnh Liềm xích (kusarigama) L Xích Căng 10% / 5% / 14% 626 / 65 70 40 40
H09 Zerran — Song Ma Kiếm Song đại đao ma L Nhị Thức 8% / 10% / 10% 670 / 72 76 40 39
H10 Feng — Cước Phong Tay không quấn băng R Liên Hoàn Thức 14% / 6% / 12% 580 / 58 82 40 39
H11 Momo — Hầu Tướng Kim Côn Kim côn co giãn E Tiên Đào 10% / 8% / 16% 624 / 62 81 40 39
H12 Isolde — Băng Hậu Tinh thể Hàn Tinh (triệu hồi binh khí băng) L Hàn Tinh 12% / 12% / 8% 603 / 69 68 39 40
H13 Aurelle — Thiên Sứ Quang Trượng Quyền trượng thánh (ngọc lam) + đôi cánh E Thánh Ân 6% / 16% / 12% 624 / 60 68 39 40
H14 Sorin — Huyết Trảo Song vuốt dài gắn giáp tay E Săn Mồi 6% / 0% / 22% 582 / 65 72 39 40
H15 Tsubaki — Vu Nữ Ô Đỏ Ô giấy đỏ + phù chú E Linh Phù 14% / 14% / 6% 603 / 62 70 40 40
H16 Juno — Pháo Thủ Tím Đại pháo cầm tay (pháo ray) E Băng Đạn 4% / 14% / 12% 645 / 65 74 40 40
H17 Ignis — Kiếm Khách Tro Kiếm liễu (rapier) R Nhịp Kiếm 12% / 4% / 16% 560 / 62 74 40 39
H18 Elowen — Cung Nguyệt Cung trăng khuyết R Tên Nguyệt 6% / 4% / 20% 560 / 60 75 39 40
H19 Kazane — Phong Vũ Phiến Song quạt chiến E Vũ Khúc 12% / 6% / 16% 603 / 60 69 39 40
H20 Taurok — Ngưu Ma Chùy Đại chùy chiến R Ngưu Lực 2% / 20% / 0% 760 / 64 69 39 40
H21 Vulkar — Hỏa Ma Liêm Xích Song liêm trăng khuyết nối xích (dung nham) L Nhiệt Lõi 8% / 14% / 8% 715 / 69 69 40 40
Anh hùng Một câu phong cách Khoảnh khắc "đã" đặc trưng
Kaito Đứng yên chờ, gạt một nhát, rút đao — kẻ địch đổ sau tiếng "cạch" tra kiếm Chuỗi Gạt ×5 → Dòng Chảy → Thiên Đao Bất Tận
Aldric Bức tường biết đánh: chặn mọi thứ rồi trả lại gấp đôi Phán Xét đầy → Sóng Thánh Thuẫn hất văng cả phòng
Vex Không bao giờ đứng yên: né, lướt sau lưng, cắt 12 nhát trong 1 giây Cuồng Sát: dư ảnh tím quấn quanh mục tiêu
Brann Mỗi nhát là một trận động đất; không gì làm ông khựng Bạo Nộ: gồng chém cấp 3 chẻ đôi sàn
Lyra Giữ địch ở đầu mũi giáo, rồi bay lên trần và cắm xuống như sét Long Giáng: bổ nhào từ trần, sóng sét lan sàn
Rook Đấm nhanh như mưa, túm, quật, đập vào tường Thạch Vũ Quyền kết bằng cú nện dội tường
Mora Một vòng quét gặt cả đám, hồn bay về lưỡi hái Dạng Tử Thần: lưỡi hái ma khổng lồ
Sable Kéo kẻ địch về như cá, quay họ thành chùy đập kẻ khác Lưới Xích Tử Thần trói cả phòng rồi giật đứt

8Mẫu chương anh hùng (Heroes/H0x-<Tên>.md)

  1. Tổng quan (bảng hồ sơ — block hero_<code>_profile), lore 4–6 câu, phong cách, điểm mạnh/yếu, đối thủ khó.
  2. Cổng cơ chế: luật đầy đủ (tăng/giảm/ngưỡng/tiêu), hiển thị.
  3. Quy tắc riêng (rule(<CODE>_…)) — đặc tả để lập trình.
  4. Bảng đòn (block hero_<code>_moves) + ghi chú biên đạo (guard key, hướng lấy đà, act pixelfx tham chiếu).
  5. Bộ kỹ năng (block hero_<code>_kit): Kỹ Năng A/B, Tuyệt Kỹ, Tuyệt Sát mô tả điện ảnh từng beat.
  6. Cây Combo (block hero_<code>_routes) + sơ đồ luồng (LAUNCH → AIR → OTG…).
  7. Hồi Âm riêng (block hero_<code>_echoes) + lịch mở theo Thông Thạo (block hero_<code>_unlocks) + số lượng (hero_<code>_counts).
  8. Tiến Hóa: 4 cặp (Combo Lv3 + chất xúc tác chung) và lộ trình tiến hóa.
  9. Đặc tính sao (block hero_<code>_traits).
  10. AI & Đạo Diễn: ưu tiên riêng (hệ số situ bổ sung), khoảng cách, điều kiện AUTO của Kỹ Năng.
  11. Build mẫu (3): tên build, Hồi Âm cốt lõi, Hồi Âm chung đi kèm, cách nó trông khi xem.
  12. Pixel art: silhouette, bảng màu, vũ khí (mở rộng WEAPONS của pixelfx), danh sách act cần dựng, VFX chữ ký (02 §6).
  13. Âm thanh chữ ký.
  14. QA riêng.

9Roster mở rộng H09–H21 (sau ra mắt) & ma trận bản sắc

Concept art chính thức của owner: Heroes/H01.png … H21.png (đủ 21). Vũ khí, ngoại hình, giới tính lấy theo ảnh; chương anh hùng mô tả đúng ảnh.

Ra mắt: 8 anh hùng H01–H08. Sau ra mắt: mỗi mùa Lantern Pass (28 ngày) một anh hùng mới, theo thứ tự id: H09 ở Mùa 2 … H21 ở Mùa 14 (10 §14). Anh hùng L/E mới làm Tiêu Điểm của banner Nổi Bật mùa ra mắt (09 §4); anh hùng R mới mở bằng sự kiện Tiêu Điểm của mùa (10 §5) rồi vào bể Triệu Hồi thường.

Id Code Anh hùng Vũ khí (theo ảnh) Hiếm Mùa Cổng cơ chế Cơ chế định danh (độc quyền) Phòng thủ chủ đạo Màu chữ ký
H09 ZER Zerran — Song Ma Kiếm Song đại đao ma (hai lưỡi cong lớn) L 2 DUALITY Nhị Thức (2 thế luân phiên) Đổi thế: lộ trình thuộc thế Phá (chém nặng chéo X) hoặc thế Ảnh (song chém tốc độ); kết lộ trình đổi thế; trả giá máu (tự mất % HP) để cường hóa Chặn + Gạt cân bằng #e8384f
H10 FEN Feng — Cước Phong Tay không (võ công, quấn băng) R 3 LINKS Liên Hoàn Thức 0–9 Chuỗi chi thể: mỗi đòn phải dùng chi khác đòn trước (tay/chân/gối/khuỷu) để nối mắt xích; Tá Lực: Gạt ném kẻ đánh vào kẻ khác Gạt + Né #f8e020
H11 MOM Momo — Hầu Tướng Kim Côn Côn vàng (gậy dài, đuôi khỉ) E 4 PEACH Tiên Đào 0–3 Côn biến dài/ngắn theo đòn; phân thân khỉ (triệu hồi bản sao lặp đòn); khiêu khích dụ đòn rồi né phản Né #b8762a
H12 ISO Isolde — Băng Hậu Pháp tinh băng (tay không vũ khí, triệu hồi binh khí băng) L 5 FROST Hàn Tinh 0–6 tinh thể quay quanh Binh khí triệu hồi: mỗi lộ trình tạo vũ khí băng khác nhau (thương, kiếm, búa, mưa giáo); Đóng Băng → Vỡ Băng Gạt (gương băng) + Chặn (tường băng) #a8e8ff
H13 AUR Aurelle — Thiên Sứ Quang Trượng Quyền trượng thánh + đôi cánh E 6 GRACE Thánh Ân 0–100 Bay lơ lửng mặc định (đánh từ trên cao, lao xuống), cột sáng phán quyết, hồi máu theo Thánh Quang Chặn (cánh khép) #fff2c0
H14 SOR Sorin — Huyết Trảo Song vuốt dài E 7 HUNT Săn Mồi (đánh dấu con mồi) Vồ chuỗi: đánh dấu mục tiêu, hạ → nhảy vồ tức thì sang dấu kế; bám tường vồ xuống Né #8a1020
H15 TSU Tsubaki — Vu Nữ Ô Đỏ Ô giấy đỏ (dù) + phù chú E 8 TALISMAN Linh Phù 0–5 Ô mở/đóng: mở = khiên/gạt đạn/lượn chậm, đóng = đâm như thương; dán phù lên địch rồi kích ấn đồng loạt Gạt + Chặn #ff4a6a
H16 JUN Juno — Pháo Thủ Tím Đại pháo cầm tay E 9 SHELLS Băng Đạn 0–6 (3 loại đạn) Giật lùi khi bắn (tự giãn khoảng cách), đổi loại đạn (xuyên / chùm / nổ), nạp đạn = đòn đập báng Chặn + Né #b04aff
H17 IGN Ignis — Kiếm Khách Tro Kiếm liễu (rapier) R 10 TEMPO Nhịp Kiếm 0–8 Đâm chặn trước (stop-hit): đâm trúng địch trong lúc nó lấy đà để hủy đòn thay vì phòng thủ; bước tiến–lùi đấu kiếm Né + Gạt #b0b4c0
H18 ELO Elowen — Cung Nguyệt Cung (tầm xa thật sự) R 11 MOON Tên Nguyệt 0–5 Tầm xa: giữ khoảng 72 px, tên ghim địch vào tường, mưa tên, kéo dây nạp lực; cận chiến bằng cước + cung Né #3a5ad8
H19 KAZ Kazane — Phong Vũ Phiến Song quạt chiến E 12 DANCE Vũ Khúc 0–8 Gió gom quái (hút/đẩy địch thành cụm), quạt bay vòng như boomerang, Gạt đạn bằng gió (thổi ngược theo nón) Gạt + Né #1f8f7a
H20 TAU Taurok — Ngưu Ma Chùy Đại chùy (búa chiến) R 13 STAMPEDE Ngưu Lực 0–100 Húc trâu (lao cả thân xuyên đám), sóng chấn chạy dọc sàn, húc sừng hất tung Chặn + giáp (HP cao) #7a4a2a
H21 VUL Vulkar — Hỏa Ma Liêm Xích Song liêm trăng khuyết nối xích (dung nham) L 14 CORE Nhiệt Lõi 0–100 Vệt dung nham trên sàn (địa hình gây Bỏng), ném liêm boomerang kéo lửa, quá nhiệt → phun trào Chặn #ff3d00

Cơ chế đã dùng — anh hùng mới KHÔNG được lặp lại làm bản sắc (có thể dùng như gia vị nhỏ ≤ 2 đòn): Kaito — rút đao + sát thương trễ nổ khi tra kiếm, chuyên Gạt, Ý Kiếm 0–3 · Aldric — chặn tích Phán Xét, sóng khiên ép buộc, khiên chặn đạn · Vex — Đà → Cuồng Sát, dịch chuyển sau lưng, Chảy Máu → Xuất Huyết, phản đòn né · Brann — Cuồng Nộ từ sát thương nhận, gồng chém cấp 1–3, giáp siêu cứng, Bạo Nộ, Phá Giáp · Lyra — nhảy sào, bổ nhào từ trần, điểm ngọt mũi giáo, Thiên Khí · Rook — túm/quật/ném người làm đạn, khối Chân Khí tiêu bằng đòn kết, chưởng gạt, ép tường · Mora — Linh Hồn → Dạng Tử Thần, móc kéo, gặt hồi máu, né xuyên bóng · Sable — móc kéo/trói/người làm chùy, xoay xích gạt đạn, phóng dây (zip), Xích Căng.

Tuyệt Kỹ, Kỹ Năng A/B, Tuyệt Sát, Thức Tỉnh của mỗi anh hùng phải khác hẳn về hình ảnh và cơ chế với mọi anh hùng khác (không "chém nhiều vệt trắng toàn phòng" lần hai, không "lao xuyên nhiều mục tiêu" lần hai…). Mỗi chương có mục "Khác biệt với roster" liệt kê đòn/cơ chế dễ nhầm và cách phân biệt.

10QA

  • [ ] build_tables.py validate sạch mọi hero_*.py.
  • [ ] Mỗi anh hùng: autosim 200 run B1–B50 — DPS factor thực của từng lộ trình ±10% so với bảng; không lộ trình nào chiếm > 25% số lần chọn trong tầng 20–50 khi sở hữu ≥ 15 lộ trình.
  • [ ] Tỉ lệ thắng Boss B50 mỗi anh hùng trong ±15% trung vị roster ở cùng mức meta (P2).
  • [ ] Đổi anh hùng ở RunPrep không làm mất Rèn Luyện/Di Vật/Cây.
  • [ ] Mảnh dư sau ★6 đổi đúng 5:1; Mảnh Vạn Năng không mở khóa được anh hùng.