1Mục tiêu & nguồn sức mạnh meta
- Mỗi lần gục đều đổi được thành sức mạnh vĩnh viễn (Vàng, Tro Hồn, EXP, XP Thông Thạo, Rương) → run sau xuống sâu hơn (00 §4).
- Nhiều trục độc lập, nhịp khác nhau: Rèn Luyện (Vàng, mượt mỗi ngày), Cây Đèn Hồn (Tro Hồn, nút mốc + cơ chế run), anh hùng (sao = bậc thang), Di Vật (độ hiếm = nhảy vọt), sưu tầm (Trang Phục, Sổ Ký Ức, thưởng sở hữu). Người chơi luôn có ít nhất một thứ nâng được sau mỗi run.
- Phòng thủ là trục build (P4, INV-06): meta có nhánh tỉ lệ Gạt/Chặn/Né riêng (Rèn Luyện Phản Xạ, Cây T03–T05, Di Vật bộ Kiếm Tâm/Thành Lũy/Bóng Ma), luôn dưới trần 01 §3.1.
- Không trục nào tự mình mở được B100: tỷ trọng ATK của F2P ở D45 ≈ anh hùng 22% · Rèn Luyện 36% · Di Vật 7% · % (Cây, Thông Thạo, dòng phụ, sưu tầm) 36% (bảng dưới).
- Chỉ số meta chụp lại lúc bắt đầu run (
RunSnapshot.metaStats); nâng cấp giữa run áp từ run kế.
| Hệ thống | Tiền tệ | Lớp modifier (01 §3.2) | Mở | Tài liệu |
|---|---|---|---|---|
| Cấp tài khoản | EXP (run, Lửa Trại) | — (trần Rèn Luyện, trần cấp anh hùng) | Mặc định | §2 |
| Rèn Luyện | Vàng | 1 BaseAdd (ATK/HP/DEF phẳng; tỉ lệ cộng điểm) |
Kết thúc run 1 | §3 |
| Cây Đèn Hồn | Tro Hồn (80) | 2 BasePercent (%); tỉ lệ cộng điểm; luật run |
Kỷ lục B15 | §4 |
| Anh hùng: cấp / sao / Thông Thạo | Vàng + Quyển Chiến (5) / Mảnh (700–711, 750–758; Vạn Năng 720–722) / chơi | 1 (cấp, sao) · 2 (Thông Thạo) | Hạ BS01 | §5, 03 §5 |
| Di Vật 4 ô | Rương (Chìa 12 / KC) + Bụi Di Vật (14) + Vàng | 1 (chỉ số chính) · 2 (dòng phụ %) · tỉ lệ cộng điểm | Kỷ lục B20 | §6 |
| Trang Phục | KC / IAP / sự kiện / Thông Thạo 5 | 2 (+1% ATK mỗi bộ, trần +10%) | Cấp TK 6 | §7 |
| Sổ Ký Ức | khám phá | 2 (HP%) + Context sát thương theo loại địch | Cấp TK 4 | §8 |
| Lửa Trại | thời gian thực | — (thu nhập) | Kỷ lục B5 | §9 |
Cơ cấu sức mạnh F2P theo sim (ATK và HP cuối ngày; "%" = phần do BasePercent cộng thêm):
| Ngày | ATK | Anh hùng | Rèn Luyện | Di Vật | % (Cây, Thông Thạo, dòng phụ, sưu tầm) | HP | Anh hùng | Rèn Luyện | Di Vật | % | Gạt/Chặn/Né |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D7 | 442 | 39% | 14% | 24% | 24% | 3,446 | 46% | 17% | 10% | 26% | 26%/10%/11% |
| D14 | 700 | 35% | 16% | 20% | 29% | 6,113 | 37% | 18% | 12% | 33% | 28%/11%/13% |
| D30 | 1,249 | 25% | 29% | 11% | 34% | 11,690 | 25% | 31% | 6% | 38% | 34%/15%/16% |
| D45 | 1,993 | 22% | 36% | 7% | 36% | 20,794 | 19% | 34% | 7% | 40% | 36%/15%/16% |
2Cấp tài khoản
EXP lên cấp kế = 100 + 60L + 8L², tối đa cấp 60 (673,780 EXP lũy kế).- Nguồn: run
Σ(10 + f)tầng đã clear + 30/Thủ Vệ + 60/Boss (08 §4); Lửa Trại 8 × kỷ lục/giờ; nhiệm vụ (10 §2). - Mỗi cấp nâng trần Rèn Luyện = 5 × cấp (mọi nhánh, tối đa 300) và trần cấp anh hùng = min(trần theo sao, 2 × cấp) (03 §5.1).
- Thưởng khi đạt cấp L (L ≥ 2):
10 + LKC; mỗi 5 cấp +1 Chìa Di Vật; mỗi 10 cấp +1 Ấn Triệu Hồi + 100 KC; từ cấp 20, mỗi 10 cấp +10 × LBụi Di Vật. - Cấp 60: EXP dư đổi Vàng 1 EXP = 2 Vàng (hiện "+X Vàng" ở Kết Quả).
- Sim F2P: cấp 10 cuối D1, 32 ở D7, 44 ở D14, 60 ở D30 → trần Rèn Luyện không chặn F2P (Vàng mới là giới hạn), nhưng chặn Whale ở tuần đầu (cố ý: tiền không mua được EXP).
| Cấp TK | EXP lên cấp kế | EXP lũy kế | Thưởng khi đạt | Trần Rèn Luyện | Trần cấp anh hùng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 168 | 0 | — (khởi đầu) | 5 | 2 |
| 2 | 252 | 168 | 12 KC | 10 | 4 |
| 5 | 600 | 1,240 | 15 KC + 1 Chìa Di Vật | 25 | 10 |
| 10 | 1,500 | 5,880 | 120 KC + 1 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi | 50 | 20 |
| 15 | 2,800 | 15,820 | 25 KC + 1 Chìa Di Vật | 75 | 30 |
| 20 | 4,500 | 33,060 | 130 KC + 1 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 200 Bụi Di Vật | 100 | 40 |
| 30 | 9,100 | 97,440 | 140 KC + 1 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 300 Bụi Di Vật | 150 | 60 |
| 40 | 15,300 | 215,020 | 150 KC + 1 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 400 Bụi Di Vật | 200 | 80 |
| 50 | 23,100 | 401,800 | 160 KC + 1 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 500 Bụi Di Vật | 250 | 100 |
| 60 | MAX | 673,780 | 170 KC + 1 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 600 Bụi Di Vật | 300 | 120 |
Tổng KC từ cấp tài khoản 2→60: 3,019 · Chìa Di Vật 12 · Ấn Triệu Hồi 6 DERIVED.
UI: thanh EXP dưới avatar ở Home; lên cấp hiện ở Kết Quả (không popup ở Home — 00 §8), kèm dòng "Trần Rèn Luyện +5 · Trần cấp anh hùng +2".
3Rèn Luyện (Training)
Sáu nhánh chỉ số tài khoản, áp cho mọi anh hùng, trả bằng Vàng. Nhánh ATK/HP tăng theo bậc 50 cấp: cấp 1–50 +2 ATK/+20 HP mỗi cấp, 51–100 +3/+30, 101–150 +4/+40, 151–200 +5/+50, 201–250 +6/+60, 251–300 +7/+70 (tổng ở cấp 300: +1,350 ATK, +13,500 HP). Bậc này giữ Vàng là đòn bẩy thật ở cuối game, khi Vàng/ngày đã lớn.
| ID | Nhánh | Chỉ số | Mỗi cấp | Hệ số giá k | Trần |
|---|---|---|---|---|---|
| TR_ATK | Sức Mạnh (Might) | ATK | +2 → +7 ATK phẳng (+50% mỗi 50 cấp) | 1.0 | 5 × cấp TK (tối đa 300) |
| TR_HP | Sinh Lực (Vigor) | MaxHP | +20 → +70 HP phẳng (+50% mỗi 50 cấp) | 1.0 | 5 × cấp TK (tối đa 300) |
| TR_DEF | Giáp Da (Hide) | DEF | +1.5 DEF phẳng | 0.8 | 5 × cấp TK (tối đa 300) |
| TR_CRIT | Chí Mạng (Precision) | CritRate | +0.05 điểm % Chí mạng | 1.2 | cấp 300 (= +15 điểm %) và 5 × cấp TK |
| TR_CDMG | Bạo Kích (Ferocity) | CritDmg | +0.5 % ST chí mạng | 1.2 | cấp 300 (= +150%) và 5 × cấp TK |
| TR_REFLEX | Phản Xạ (Reflex) | DeflectRate | +0.04 điểm % Gạt | 1.5 | cấp 200 (= +8 điểm %) và 5 × cấp TK |
Giá Giá(L → L+1) = k × (20 + 15L + 1.2L²) × bậc(L), làm tròn nửa lên. Bậc giá DERIVED 08 §6: ×1.6 cấp 0–29, ×1.9 cấp 30–79, ×1.0 cấp 80–149, ×0.6 từ cấp 150. Đắt ở tuần đầu (lúc kỷ lục đã được đẩy bởi sao/Di Vật), rẻ dần ở cuối để Vàng tiếp tục kéo kỷ lục sau D30.
| Cấp hiện tại L | Bậc giá | Giá lên L+1 (k=1.0) | Tổng Vàng tới cấp L (k=1.0) | Giá Phản Xạ (k=1.5) |
|---|---|---|---|---|
| 0 | ×1.6 | 32 | 0 | 48 |
| 10 | ×1.6 | 464 | 1,948 | 696 |
| 29 | ×1.6 | 2,343 | 25,483 | 3,514 |
| 30 | ×1.9 | 2,945 | 27,826 | 4,418 |
| 50 | ×1.9 | 7,163 | 123,765 | 10,745 |
| 79 | ×1.9 | 16,519 | 453,221 | 24,778 |
| 80 | ×1.0 | 8,900 | 469,740 | 13,350 |
| 100 | ×1.0 | 13,520 | 690,034 | 20,280 |
| 149 | ×1.0 | 28,896 | 1,698,023 | 43,344 |
| 150 | ×0.6 | 17,562 | 1,726,919 | 26,343 |
| 200 | ×0.6 | 30,612 | 2,909,750 | — |
| 250 | ×0.6 | 47,262 | 4,833,281 | — |
| 299 | ×0.6 | 67,072 | 7,610,440 | — |
Tổng Vàng để tối đa cả 6 nhánh (cấp 300; Phản Xạ 200): 44,287,673 DERIVED.
| Quy tắc | Giá trị |
|---|---|
| Nút | ×1 · ×10 · Tối đa (theo Vàng hiện có và trần) |
| Trần | min(5 × cấp TK, trần cứng nhánh); Phản Xạ trần cứng cấp 200 = +8 điểm % Gạt; Chí Mạng 300 = +15 điểm; Bạo Kích 300 = +150% |
| Lớp | BaseAdd; tỉ lệ (Chí mạng, Gạt) cộng điểm % trước khi nhân, vẫn chịu trần 01 §3.1 (Gạt ≤ 60%, Gạt+Né ≤ 70%) |
| Phản Xạ với anh hùng Gạt gốc thấp | Cộng nguyên điểm (Brann 3% + 8 = 11%) — không chia theo tỉ lệ gốc |
| Hiển thị | Anh hùng đang chọn chém hình nộm rơm ở sân Trạm Đầu Thang mỗi lần nâng (clip victory rút gọn); số bay "+2 ATK" font pixel |
| Snapshot | Nâng giữa run → áp từ run kế; nút nâng vẫn hoạt động |
| Hoàn tác | Không có tẩy điểm Rèn Luyện |
Ưu tiên chi gợi ý (nút "Nâng thông minh" — dùng chính trọng số của sim 08 §6.1): ATK = HP (×1.0) < Phản Xạ (×1.2) < Bạo Kích (×1.4) < Chí Mạng (×1.5) < Giáp (×1.7) theo giá nhân trọng số; dừng khi Vàng < giá nhỏ nhất.
4Cây Đèn Hồn (Lantern Tree)
Cây thiên phú 40 nút, 4 nhánh × 10 nút, trả bằng Tro Hồn (MoneyTypes 80). Ngoài chỉ số, Cây là nơi duy nhất mở luật run (đổi thẻ, Loại bỏ, hồi sinh, Xuống Nhanh, thẻ thứ tư). Nút đánh dấu ★ là nút cố định ở 00 §14.2 (id + tác dụng khóa; module khác tham chiếu).
- Nhánh K — Kiếm (tấn công) · T — Thủ (phòng thủ) · D — Đèn (sinh tồn & kinh tế) · E — Hồi Âm (thẻ).
- 5 tầng mỗi nhánh; tầng mở khi tổng Tro Hồn đã tiêu trong cùng nhánh đạt ngưỡng. Tầng 5 là nút đỉnh 1 cấp (K10, T10, D10, E10).
Giá(lv) = base × (1 + 0.6 × (lv − 1)), làm tròn 5.- Hiệu ứng % vào lớp
BasePercent; tỉ lệ cộng điểm; luật run đọc ởRunStartvà lưu vào snapshot.
| ID | Tầng | Nút | Hiệu ứng | Cấp tối đa | Giá Lv1 → Lv cuối (Tro Hồn) | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| K01 | 1 | Lưỡi Bén (Keen Edge) | +2% ATK mỗi cấp | 10 | 30 → 190 | 1,110 |
| K02 | 1 | Mắt Sát (Killer's Eye) | +0.5 điểm % Chí mạng mỗi cấp | 10 | 35 → 225 | 1,295 |
| K03 | 2 | Sát Ý (Bloodlust) | +4% ST chí mạng mỗi cấp | 10 | 75 → 480 | 2,775 |
| K04 | 2 | Phản Kích Sắc (Sharp Riposte) | +6% ST Phản Đòn (CounterDmg) mỗi cấp | 5 | 75 → 255 | 825 |
| K05 | 2 | Lửa Sẵn (Kindled Start) | Bắt đầu run với 15 Bộc Phá mỗi cấp | 5 | 90 → 305 | 990 |
| K06 | 3 | Phá Thế (Guardbreaker) | +5% ST Thế (PostureDmg) mỗi cấp | 5 | 150 → 510 | 1,650 |
| K07 | 3 | Liên Hoàn (Unbroken Chain) | Cửa sổ Combo +0.2 s mỗi cấp (trần 4.0 s) | 5 | 180 → 610 | 1,980 |
| K08 | 3 | Kết Liễu (Final Verdict) | +8% ST Tuyệt Sát và −0.2 s hồi Tuyệt Sát mỗi cấp | 5 | 150 → 510 | 1,650 |
| K09 | 4 | Diệt Cường (Giantslayer) | +5% ST lên Tinh Anh, Thủ Vệ, Boss (EliteDmg + BossDmg) mỗi cấp | 5 | 450 → 1,530 | 4,950 |
| K10 | 5 | Lưỡi Đèn Hồn (Lanternblade) | +10% ATK; Phản Đòn có 30% bắn sóng kiếm 100% ATK xuyên 120 px (ICD 1 s) | 1 | 3,000 | 3,000 |
| T01 | 1 | Thân Cứng (Iron Body) | +2% Max HP mỗi cấp | 10 | 30 → 190 | 1,110 |
| T02 | 1 | Khí Thủ Bền (Deep Guard) | +8 Khí Thủ tối đa và +4% tốc hồi Khí Thủ mỗi cấp | 5 | 45 → 155 | 495 |
| T03 ★ | 2 | Phản Xạ Rèn (Honed Reflex) | +1 điểm % Gạt mỗi cấp | 5 | 90 → 305 | 990 |
| T04 ★ | 2 | Tường Đồng (Bronze Wall) | +1 điểm % Chặn mỗi cấp | 5 | 75 → 255 | 825 |
| T05 ★ | 2 | Thân Pháp (Light Step) | +1 điểm % Né mỗi cấp | 5 | 90 → 305 | 990 |
| T06 | 3 | Trụ Vững (Rooted) | +10 Poise mỗi cấp | 5 | 150 → 510 | 1,650 |
| T07 | 3 | Lì Lợm (Grit) | +1% Giảm sát thương (DmgReduction) mỗi cấp | 5 | 180 → 610 | 1,980 |
| T08 | 3 | Phản Ứng Nhanh (Quick Answer) | −4% ICD Phản Đòn; +3 điểm % Phản Đòn Chặn & Phản Đòn Né mỗi cấp | 5 | 180 → 610 | 1,980 |
| T09 | 4 | Khiên Đèn (Lantern Ward) | Đầu mỗi tầng nhận Khiên 3% Max HP mỗi cấp | 5 | 360 → 1,225 | 3,960 |
| T10 | 5 | Tĩnh Thủy (Still Water) | Chuỗi Gạt tối đa +1 (rule chain_max +1), Dòng Chảy +1 s; Gạt Hoàn Hảo hồi 2% Max HP (ICD 2 s) | 1 | 3,000 | 3,000 |
| D01 | 1 | Túi Rộng (Deep Pockets) | +4% Vàng từ run mỗi cấp | 10 | 30 → 190 | 1,110 |
| D02 | 1 | Tro Đượm (Smouldering Ash) | +4% Tro Hồn từ run mỗi cấp | 10 | 45 → 290 | 1,665 |
| D03 ★ | 1 | Hơi Ấm Đèn (Lantern Warmth) | +2% Max HP hồi khi xuống cầu thang mỗi cấp (gốc 8%) | 5 | 45 → 155 | 495 |
| D04 ★ | 2 | Túi Than (Ember Pouch) | +30 Than Hồng đầu run mỗi cấp | 5 | 60 → 205 | 660 |
| D05 ★ | 2 | Mặc Cả (Haggler) | −4% giá Chiếu Nghỉ (Thương Nhân, Đe, Giếng) mỗi cấp | 5 | 75 → 255 | 825 |
| D06 | 2 | Lửa Trại Ấm (Warm Campfire) | +5% thưởng Lửa Trại mỗi cấp; Lv3 và Lv6: +1 giờ trần | 6 | 90 → 360 | 1,350 |
| D07 ★ | 3 | Hơi Thở Thứ Hai (Second Wind) | 1 hồi sinh miễn phí mỗi run, hồi 20/30/40% HP | 3 | 240 → 530 | 1,155 |
| D08 ★ | 3 | Lối Tắt (Shortcut) | Xuống Nhanh: độ lệch kỷ lục 25 → 20/15/10 | 3 | 450 → 990 | 2,160 |
| D09 ★ | 4 | Bất Diệt (Undying) | 1 lần/run: đòn chí tử để lại 1 HP + 2 s bất tử | 1 | 900 | 900 |
| D10 | 5 | Đèn Vĩnh Cửu (Everlight) | +25% Vàng & Tro Hồn từ run; quảng cáo x2 Kết Quả thành x2.5 | 1 | 3,000 | 3,000 |
| E01 ★ | 1 | Đổi Ý (Second Thought) | +1 Đổi thẻ mỗi run mỗi cấp | 3 | 60 → 130 | 285 |
| E02 ★ | 1 | Vận May (Fortune) | +1 Luck mỗi cấp | 5 | 45 → 155 | 495 |
| E03 ★ | 2 | Khởi Đầu Tốt (Strong Start) | Lv1: tầng 1 mọi ô ≥ R; Lv2: tầng 1 chọn hai lần | 2 | 120 → 190 | 310 |
| E04 ★ | 2 | Loại Bỏ (Banish) | Mở Loại bỏ: 1/2/3 lần mỗi run | 3 | 120 → 265 | 575 |
| E05 ★ | 2 | Auto-Pick Thông Minh (Smart Auto-Pick) | Lv1 ưu tiên tag; Lv2 không thay Bí Kỹ/nguyên tố bằng thẻ yếu hơn; Lv3 ưu tiên Tiến Hóa/Cộng Hưởng (06 §6) | 3 | 90 → 200 | 435 |
| E06 ★ | 3 | Chuyên Tâm (Focus) | +15% trọng số bản Nâng cấp mỗi cấp | 3 | 180 → 395 | 865 |
| E07 ★ | 3 | Kho Tri Thức (Lore Hoard) | +1% tỉ lệ Sử Thi mỗi cấp (P_EPIC bonus) | 5 | 180 → 610 | 1,980 |
| E08 ★ | 3 | Vang Vọng (Reverberation) | Mở thêm Hồi Âm Cộng Hưởng (tree:E08) vào pool |
1 | 450 | 450 |
| E09 ★ | 4 | Khế Ước Máu (Blood Pact) | Hồi Âm Khế Ước (PACT) vào pool | 1 | 900 | 900 |
| E10 ★ | 5 | Lá Thứ Tư (Fourth Card) | Lượt chọn ở tầng Thủ Vệ & Boss hiện 4 thẻ | 1 | 3,000 | 3,000 |
- Mở tầng nút (Tro Hồn đã tiêu trong cùng nhánh): Tầng 1: 0 · Tầng 2: 600 · Tầng 3: 1,800 · Tầng 4: 4,500 · Tầng 5: 6,000
- Tổng Tro Hồn để tối đa từng nhánh: Kiếm (K): 20,225 · Thủ (T): 16,980 · Đèn (D): 13,320 · Hồi Âm (E): 9,295
- Tổng toàn cây: 59,820 Tro Hồn DERIVED · ★ = nút cố định 00 §14.2 (id + tác dụng khóa)
Ánh xạ runtime (handler dùng lại Echo DSL 06 §8 khi có thể):
| Nút | Hiệu ứng runtime | Đọc ở |
|---|---|---|
| K01, K10 (phần ATK), T01 | stat(ATK%/MaxHP%) lớp 2 |
MetaStatBuilder |
| K02, K03, K04, K06, K08, K09, T07 | stat(CritRate, CritDmg, CounterDmg, PostureDmg, ExecutionDmg, EliteDmg+BossDmg, DmgReduction) |
MetaStatBuilder |
| K05 | Bộc Phá khởi đầu run = 15 × lv | RunStart |
| K07 | ComboWindow +0.2 s/lv (trần 4.0) |
MetaStatBuilder |
| K10 (phần sóng kiếm) | trigger(on_counter, wave(100%, 120), chance=30%, icd=1s) |
Echo runtime (như thẻ vĩnh viễn) |
| T02, T06 | GuardMax, GuardRegen, Poise |
MetaStatBuilder |
| T03, T04, T05 | DeflectRate/BlockRate/EvadeRate +1 điểm/lv |
MetaStatBuilder |
| T08 | COUNTER_ICD × (1 − 0.04·lv); BlockCounterRate, EvadeCounterRate +3 điểm/lv |
DefenseResolver |
| T09 | Khiên đầu tầng 3% Max HP/lv (pool khiên chung, trần 100%) | FloorIntro |
| T10 | rule(chain_max,+1), rule(flow_dur,+1s), trigger(on_perfect_deflect, heal(2%), icd=2s) |
Echo runtime |
| D01, D02, D10 | GoldGain, SoulAshGain (tính ở Kết Quả); D10 đổi hệ số quảng cáo x2 → x2.5 |
ResultCalculator |
| D03 | DESCENT_HEAL + 2%/lv |
Descent (05) |
| D04, D05 | Than Hồng đầu run; giá Chiếu Nghỉ × (1 − 0.04·lv) | 05 §6 |
| D06 | Thưởng Lửa Trại +5%/lv; trần +1 h ở Lv3 và Lv6 | §9 |
| D07 | 1 hồi sinh miễn phí/run ở 20/30/40% HP — tính vào FREE_REVIVE_CAP 3 |
05 §8 |
| D08 | Độ lệch Xuống Nhanh 25 → 20/15/10 | 05 §11 |
| D09 | 1 lần/run: đòn chí tử để lại 1 HP + 2 s bất tử | DamageApplier |
| E01–E10 | Đúng như 00 §14.2 / 06 §4–§6 (đổi thẻ, Luck, tầng 1, Loại bỏ, Auto-Pick, trọng số nâng cấp, P_EPIC, Cộng Hưởng, Khế Ước, thẻ thứ 4) |
OfferGenerator |
Tẩy điểm (Respec): lần đầu miễn phí (tặng khi mở Cây), sau đó 200 KC; hoàn 100% Tro Hồn; cấm khi có run dở (nút xám + toast "Hoàn thành hoặc bỏ run để tẩy điểm"). Tẩy theo từng nhánh hoặc toàn cây cùng giá. Sau tẩy, nút đã mua lại từ đầu theo tầng.
Thứ tự mua của sim (gợi ý mặc định cho nút "Gợi ý" trong UI): K01 → T01 → D02 → D01 → E01 → T03 → T05 → K02 → E02 → D03 → T04 → K03 → D07 → E04 → E03 → … → K10 → T10 → D10 → E10. Sim F2P: 3,620 Tro Hồn ở D7, 24,745 ở D30, 42,795 ở D45; cả cây (59,820) ở ~D60.
UI: cây đèn lồng pixel trên vách đá cạnh cầu thang (4 cành, nút là đèn treo); nút đủ Tro sáng + rung nhẹ; nút khóa tầng hiện ngưỡng "Còn 340 Tro trong nhánh Thủ". Xem trước: chạm giữ nút → mô tả + giá cấp kế + tổng đã tiêu nhánh.
5Tiến trình anh hùng (tóm tắt — chuẩn ở 03 §5)
| Trục | Quy tắc (03 §5) | Ghi chú meta |
|---|---|---|
| Cấp 1–100 | Vàng 80 + 40L + 2L², Quyển Chiến 1 + ⌊L/5⌋; ×(1 + 0.08(L−1)) |
Trần = min(★: 20/30/45/60/80/100, 2 × cấp TK). Sao là bậc thang chính của F2P |
| Sao ★1–★6 | Mảnh R10/E20/L30 mở khóa; 20/40/60/100/150 lên sao | Mảnh Vạn Năng R/E/L (720–722) từ mốc độ sâu (08 §4.2) thay mảnh cùng độ hiếm khi nâng sao |
| Thông Thạo 0–20 | XP = tầng clear + 5/Thủ Vệ + 10/Boss; +1% ATK & HP mỗi cấp | Đề xuất cho 03: đường XP 20 + 6L cho Thông Thạo 20 ở D2–D3 (một run F2P ~30–60 tầng); 00 §7.2 muốn Thông Thạo 10 ở D7. Sim dùng ×10 (200 + 60L) → TT9 ở D7, TT20 ở D30 (08 §12 A9) |
| Thưởng sở hữu (03 §5.4) | +1% HP TK mỗi anh hùng sở hữu; +1% ATK TK mỗi anh hùng ★4; +1 điểm phòng thủ mỗi anh hùng TT10 (trần 8 mỗi loại) | Áp lớp 2; điểm phòng thủ chia theo tỉ lệ gốc anh hùng đang chơi |
| Đổi anh hùng | Ở RunPrep | Rèn Luyện, Cây, Di Vật, Trang Phục (thưởng), Sổ Ký Ức áp cho mọi anh hùng; cấp/sao/Thông Thạo là của từng anh hùng |
Lịch sao trong sim (08 §6): F2P (Kaito, mảnh tuần + Triệu Hồi + Mảnh Vạn Năng R) ★2 D3 · ★3 D10 · ★4 ~D20 · ★5 ~D40. Dolphin (Rook, Gói Khởi Đầu + Pass) ★3 D7 · ★4 ~D30. Whale (Mora nổi bật + gói anh hùng) ★4 D1 · ★5 D3 · ★6 D14. 00 §7.2 ghi "anh hùng chính ★4" ở D14 — sim F2P đạt ★4 khoảng D20; đề nghị 10 thêm 20 mảnh Kaito vào nhiệm vụ 2 tuần đầu (sim: ★4 ở D14, kỷ lục gần như không đổi — 08 §6.11).
6Di Vật (Relics)
Bốn ô phụ kiện dùng chung cho mọi anh hùng (không phải vũ khí — INV-04). Mỗi món = 1 mẫu (ô + bộ) × 1 độ hiếm × cấp, có chỉ số chính, Dấu Ấn bộ và 0–4 dòng phụ. Mã mẫu RL<ô><NN> (NN = số bộ).
6.1 Ô & chỉ số chính
| Ô | Tên | Chỉ số chính (tăng theo cấp) | Hiển thị (INV-04) |
|---|---|---|---|
| A | Bùa (Charm) | ATK phẳng | Chỉ icon 16×16 + khung độ hiếm; không vẽ lên sprite |
| R | Nhẫn (Ring) | Chí mạng cố định theo độ hiếm + ST chí mạng (tăng theo cấp) | Chỉ icon |
| T | Phù (Talisman) | HP phẳng | Chỉ icon |
| S | Ấn (Seal) | DEF phẳng | Chỉ icon; màu Dấu Ấn bộ tô viền khung chân dung ở HUD |
Chỉ số chính ở cấp L = giá trị Lv1 × (1 + 0.06 × (L − 1)) (Nhẫn: phần Chí mạng cố định theo độ hiếm, phần ST chí mạng tăng theo cấp).
6.2 Độ hiếm
| Độ hiếm | Màu | ATK Lv1 (A) | HP Lv1 (T) | DEF Lv1 (S) | Nhẫn: Crit / CritDmg Lv1 | Cấp tối đa | Dòng phụ | Hệ số dòng phụ | Hệ số Dấu Ấn | Tỉ lệ Rương Di Vật* | Bụi khi phân giải |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thường (C) | #8b8798 | 10 | 100 | 5 | 1.0% / 5% | 10 | 0 | ×1.0 | ×1.0 | 55.0% | 5 |
| Hiếm (R) | #3f8fd8 | 16 | 160 | 8 | 1.5% / 8% | 20 | 1 | ×1.15 | ×1.5 | 32.0% | 15 |
| Sử Thi (E) | #a24fe0 | 26 | 260 | 13 | 2.0% / 12% | 30 | 1 | ×1.3 | ×2.2 | 10.0% | 40 |
| Huyền Thoại (L) | #f0b030 | 42 | 420 | 21 | 3.0% / 18% | 40 | 2 | ×1.5 | ×3.0 | 2.6% | 120 |
| Thần Thánh (D) | #e85050 | 66 | 660 | 33 | 4.0% / 26% | 50 | 3 | ×1.75 | ×4.0 | 0.4% | 300 |
| Thần Thoại (M) | #fff0a0 | 100 | 1000 | 50 | 5.0% / 36% | 60 | 4 | ×2.0 | ×5.0 | 0.0% | 800 |
* Tỉ lệ Rương Di Vật thường là giả định chuẩn để mô phỏng; 09 sở hữu tỉ lệ cuối (08 §7.2). Thần Thoại chỉ có từ Rương Cổ Vật (1%) và hợp nhất.
6.3 Bộ & Dấu Ấn
Mỗi bộ gắn một lối chơi. Mỗi món mang Dấu Ấn = chỉ số chủ đề của bộ × hệ số Dấu Ấn độ hiếm (×1 Thường … ×5 Thần Thoại), cộng thêm vào thưởng 2/4 món.
| ID | Bộ | Lối chơi | Dấu Ấn mỗi món (Thường → Thần Thoại) | 2 món | 4 món |
|---|---|---|---|---|---|
| SET01 | Kiếm Tâm (Bladeheart) | Bậc thầy Gạt | DeflectRate +0.6 điểm % × hệ số Dấu Ấn (tới +3) | +3 điểm % Gạt; Gạt hồi 4 Khí Thủ | Chuỗi Gạt ≥ 3: Phản Đòn kế tiếp luôn chí mạng; +20% CounterDmg |
| SET02 | Thành Lũy (Bastion) | Chặn & Khí Thủ | BlockRate +1 điểm % × hệ số Dấu Ấn (tới +5) | +4 điểm % Chặn; +15% Khí Thủ tối đa | Chặn thành công: Khiên 2% Max HP (ICD 1 s); +15 điểm % Phản Đòn Chặn |
| SET03 | Bóng Ma (Phantom) | Né & phản ảnh | EvadeRate +0.6 điểm % × hệ số Dấu Ấn (tới +3) | +3 điểm % Né; +10 điểm % Phản Đòn Né | Né Hoàn Hảo: bóng ma lặp lại đòn kế tiếp (clone 60% ATK, ICD 3 s) |
| SET04 | Kẻ Tung Hứng (Juggler) | Combo trên không | AirDmg +3% × hệ số Dấu Ấn (tới +15) | +12% AirDmg | rule air_cap +2; hit thứ 6 mỗi lượt tung bắn sóng 80% ATK quanh mục tiêu |
| SET05 | Đao Phủ (Executioner) | Thế & Tuyệt Sát | PostureDmg +3% × hệ số Dấu Ấn (tới +15) | +12% PostureDmg | +5 điểm % ExecuteThreshold; Tuyệt Sát hồi 3% Max HP và −1 s hồi Tuyệt Sát |
| SET06 | Nguyên Tố Sư (Elementalist) | Nguyên tố & trạng thái | StatusDmg +3% × hệ số Dấu Ấn (tới +15) | +12% StatusDmg | +8 StatusChance; trạng thái nguyên tố đầu tiên lên mỗi mục tiêu áp 2 tầng |
| Bộ | Tên bộ | A — Bùa | R — Nhẫn | T — Phù | S — Ấn |
|---|---|---|---|---|---|
| SET01 | Kiếm Tâm | RLA01 Bùa Lưỡi Tĩnh | RLR01 Nhẫn Tia Lửa | RLT01 Phù Kiếm Ý | RLS01 Ấn Ngàn Gạt |
| SET02 | Thành Lũy | RLA02 Bùa Tháp Canh | RLR02 Nhẫn Đinh Tán | RLT02 Phù Tường Thành | RLS02 Ấn Khiên Đồng |
| SET03 | Bóng Ma | RLA03 Bùa Khói Đêm | RLR03 Nhẫn Hư Ảnh | RLT03 Phù Bước Ma | RLS03 Ấn Sương Mù |
| SET04 | Kẻ Tung Hứng | RLA04 Bùa Gió Lốc | RLR04 Nhẫn Lông Vũ | RLT04 Phù Thăng Thiên | RLS04 Ấn Trọng Lực Ngược |
| SET05 | Đao Phủ | RLA05 Bùa Đầu Lâu | RLR05 Nhẫn Máu Đọng | RLT05 Phù Phán Quyết | RLS05 Ấn Đoạn Đầu |
| SET06 | Nguyên Tố Sư | RLA06 Bùa Lục Hỏa | RLR06 Nhẫn Lăng Kính | RLT06 Phù Sấm Xa | RLS06 Ấn Tro Sao |
Bộ gợi ý theo anh hùng (Auto-Equip ưu tiên): Kaito → Kiếm Tâm · Aldric → Thành Lũy · Vex → Bóng Ma · Brann → Đao Phủ · Lyra → Kẻ Tung Hứng · Rook → Thành Lũy/Đao Phủ · Mora → Nguyên Tố Sư/Bóng Ma · Sable → Đao Phủ/Kẻ Tung Hứng. Mọi bộ hợp lệ với mọi anh hùng (anh hùng không có Chặn vẫn nhận +Chặn — có ích với thẻ grab_break/snap_guard).
6.4 Dòng phụ
Số dòng theo độ hiếm (bảng 6.2). Roll đều trong khoảng × hệ số dòng phụ độ hiếm; không trùng loại trên một món; trọng số chọn loại như nhau (22 loại). Lên độ hiếm (hợp nhất): thêm dòng tới đủ số, dòng cũ +20% giá trị.
| Dòng phụ | Nhóm | Khoảng roll (Thường) | Thần Thoại (×2.0) |
|---|---|---|---|
| ATK % | Tấn công | 2–6% | 4–12% |
| Max HP % | Sinh tồn | 3–8% | 6–16% |
| Chí mạng (điểm %) | Tấn công | 1–3 điểm | 2–6 điểm |
| ST chí mạng % | Tấn công | 4–12% | 8–24% |
| Tốc đánh % | Tấn công | 2–5% | 4–10% |
| Gạt (điểm %) | Phòng thủ | 0.5–1.5 điểm | 1–3 điểm |
| Chặn (điểm %) | Phòng thủ | 1–3 điểm | 2–6 điểm |
| Né (điểm %) | Phòng thủ | 0.5–1.5 điểm | 1–3 điểm |
| Giảm sát thương % | Phòng thủ | 0.5–2% | 1–4% |
| ST Phản Đòn % | Phản đòn | 4–12% | 8–24% |
| Phản Đòn Chặn (điểm %) | Phản đòn | 2–6 điểm | 4–12 điểm |
| Phản Đòn Né (điểm %) | Phản đòn | 2–6 điểm | 4–12 điểm |
| ST Thế % | Thế | 4–10% | 8–20% |
| ST Tuyệt Sát % | Thế | 5–15% | 10–30% |
| ST trên không % | Phong cách | 4–12% | 8–24% |
| ST Combo % mỗi 10 Combo | Phong cách | 0.3–1% | 0.6–2% |
| Điểm Phong Độ % | Phong cách | 5–15% | 10–30% |
| ST trạng thái % | Nguyên tố | 4–12% | 8–24% |
| ST lên Boss % | Tấn công | 3–8% | 6–16% |
| Giảm hồi Kỹ Năng % | Tấn công | 2–5% | 4–10% |
| Vàng từ run % | Kinh tế | 3–8% | 6–16% |
| Tro Hồn từ run % | Kinh tế | 3–8% | 6–16% |
Tỉ lệ (*Rate, Chí mạng) cộng điểm %; còn lại vào BasePercent (lớp 2). GoldGain/SoulAshGain từ Di Vật tính ở Kết Quả, không giới hạn riêng (tổng GoldGain meta hiển thị ở Hồ sơ).
6.5 Nâng cấp, hợp nhất, phân giải, kho
| Cấp | Vàng | Bụi Di Vật | Vàng lũy kế | Bụi lũy kế |
|---|---|---|---|---|
| 1→2 | 202 | 3 | 202 | 3 |
| 9→10 | 802 | 13 | 4,310 | 69 |
| 19→20 | 2,002 | 33 | 18,520 | 302 |
| 29→30 | 3,702 | 59 | 47,480 | 766 |
| 39→40 | 5,902 | 91 | 96,190 | 1,527 |
| 49→50 | 8,602 | 131 | 169,650 | 2,650 |
| 59→60 | 11,802 | 177 | 272,860 | 4,204 |
| Thao tác | Quy định |
|---|---|
| Nâng cấp L → L+1 | Vàng = 150 + 50L + 2.5L²; Bụi = 2 + L + ⌊L²/30⌋; trần cấp theo độ hiếm (10/20/30/40/50/60). Nút ×1 / ×5 / Tối đa |
| Hợp nhất Thường/Hiếm | 3 món giống hệt (cùng mẫu, cùng độ hiếm) → 1 món độ hiếm kế, giữ cấp cao nhất |
| Hợp nhất Sử Thi → Huyền Thoại, Huyền Thoại → Thần Thánh | 1 món gốc + 2 món cùng ô, cùng độ hiếm (bộ bất kỳ) → giữ mẫu/bộ của món gốc |
| Hợp nhất Thần Thánh → Thần Thoại | 1 món gốc + 3 Thần Thánh cùng ô |
| Phân giải | Hoàn 100% Vàng + 100% Bụi đã nâng + Bụi gốc theo độ hiếm (5/15/40/120/300/800) |
| Khóa | Món khóa không làm nguyên liệu/phân giải; món đang đeo chỉ làm món gốc |
| Kho | 150 ô (+50 ô = 300 KC, tối đa 2 lần); đầy → Rương vẫn mở, món mới vào Hộp thư 7 ngày |
| Phân giải nhanh | Nút "Phân giải mọi Thường/Hiếm chưa khóa" (xác nhận 1 lần, tổng Bụi hiển thị trước) |
| Bộ cài sẵn | 3 bộ Di Vật (preset); mỗi anh hùng nhớ preset gần nhất; đổi preset ở RunPrep |
6.6 Nguồn Di Vật
| Nguồn | Nội dung |
|---|---|
| Mở tính năng (kỷ lục B20) | 4 Di Vật Hiếm (1 mỗi ô, bộ SET01–SET04 ngẫu nhiên) + 1 Chìa |
| Rương Di Vật | 1 Chìa hoặc 200 KC (10 lượt 1,800 KC); +5 Bụi mỗi lượt |
| Rương Cổ Vật | 1,000 KC (10 lượt 9,000 KC); ≥ Sử Thi; +30 Bụi mỗi lượt |
| Chìa Di Vật | Mốc độ sâu (28), cấp TK (12), nhiệm vụ tuần (3/tuần), Lửa Trại (4%/giờ), Sổ Ký Ức, Pass |
| Sự kiện / Thử Thách Ngày | Rương bộ chỉ định (chọn bộ trước khi mở) — 10 §5 |
Sim F2P (chỉ Rương thường, ~3 lượt/ngày): ô đầu tiên Sử Thi ở D2, Huyền Thoại ở D7, 2 ô Huyền Thoại ở D21, 3 ô ở D40. Whale (Rương Cổ Vật): Thần Thánh từ D1, 2 ô Thần Thánh ở D7, 3 ô ở D30.
UI: Sảnh Anh Hùng › tab Di Vật: 4 ô quanh chân dung pixel; so sánh xanh/đỏ khi chạm món trong kho; badge chỉ khi có món tốt hơn theo điểm sức mạnh (ATK×HP tương đương) hoặc nâng cấp được.
7Trang Phục (Skins)
INV-04: Trang Phục chỉ đổi phụ kiện (khăn, mũ, áo choàng, mặt nạ), ramp màu phụ (02 §3.4) và bảng màu VFX (vệt chém, tia lửa Gạt, hồn, xích). Không đổi hình dáng, bảng màu chính hay vũ khí. Mỗi anh hùng 2–3 bộ; bộ SK<CODE>1 "Tro Tàn" là bảng màu thưởng ở Thông Thạo 5 (03 §5.3).
| ID | Anh hùng | Trang Phục | Thay đổi (phụ kiện · ramp phụ · VFX) | Nguồn | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| SKKAI1 | H01 | Tro Tàn (Ashen) | Áo choàng đỏ → xám tro; ramp phụ xám; vệt chém trắng tro | Thông Thạo 5 (Kaito) | miễn phí |
| SKKAI2 | H01 | Lãng Nhân Tuyết (Snow Ronin) | Nón tre phủ tuyết + khăn trắng; vệt chém băng ice |
Lantern Pass mùa 1 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKKAI3 | H01 | Huyết Nguyệt (Blood Moon) | Mặt nạ quỷ nửa mặt; ramp phụ đỏ thẫm; vệt chém blood + trăng đỏ khi Tuyệt Sát |
Cửa Hàng | $4.99 |
| SKALD1 | H02 | Tro Tàn (Ashen) | Áo choàng xám tro; huy hiệu khiên mờ; vệt khiên trắng tro | Thông Thạo 5 (Aldric) | miễn phí |
| SKALD2 | H02 | Hiệp Sĩ Bình Minh (Dawn Paladin) | Áo choàng vàng nhạt + mào lông trắng; VFX khiên holy |
Cửa Hàng | 1,200 KC |
| SKALD3 | H02 | Thành Lũy Đen (Black Rampart) | Khăn choàng đen viền đỏ; VFX khiên shadow |
Sự kiện Đêm Dài (10 §5) | sự kiện |
| SKVEX1 | H03 | Tro Tàn (Ashen) | Khăn quàng lam → xám tro; dư ảnh trắng tro | Thông Thạo 5 (Vex) | miễn phí |
| SKVEX2 | H03 | Nanh Độc (Venom Fang) | Khăn xanh độc, dải băng tay xanh; vệt chém poison |
Lantern Pass mùa 2 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKVEX3 | H03 | Nguyệt Ảnh (Moonshade) | Mũ trùm bạc, ramp phụ lam bạc; dư ảnh arcane |
Cửa Hàng | $4.99 |
| SKBRN1 | H04 | Tro Tàn (Ashen) | Áo khoác trắng-lam → xám tro; vệt chém đá xám | Thông Thạo 5 (Brann) | miễn phí |
| SKBRN2 | H04 | Con Của Lò (Forgeborn) | Vai giáp than hồng nứt sáng; vệt chém fire |
Hạ Vua Rỗng ở Bậc Kinh Hoàng 5 | thành tựu |
| SKLYR1 | H05 | Tro Tàn (Ashen) | Tua giáo xám tro; sét trắng tro | Thông Thạo 5 (Lyra) | miễn phí |
| SKLYR2 | H05 | Long Kỵ Bão (Storm Dragoon) | Mũ cánh rồng, tua giáo lam điện; VFX electric |
Sự kiện Mùa Bão (10 §5) | sự kiện |
| SKLYR3 | H05 | Tinh Hà (Starfall) | Áo choàng tím sao; vệt giáo arcane lấp lánh |
Cửa Hàng | $9.99 |
| SKROK1 | H06 | Tro Tàn (Ashen) | Băng tay xám; bụi đấm trắng tro | Thông Thạo 5 (Rook) | miễn phí |
| SKROK2 | H06 | Nắm Đấm Dung Nham (Magma Fist) | Găng nứt dung nham, ramp phụ cam; VFX đấm fire |
Thử Thách Ngày — 30 ngày hoàn thành | thành tựu |
| SKMOR1 | H07 | Tro Tàn (Ashen) | Áo choàng xám; hồn bay trắng tro | Thông Thạo 5 (Mora) | miễn phí |
| SKMOR2 | H07 | Hoa Tang (Funeral Bloom) | Vòng hoa đen trên mũ trùm; hồn hình cánh hoa shadow |
Cửa Hàng | $9.99 |
| SKMOR3 | H07 | Hồn Băng (Frost Wraith) | Mũ trùm băng, ramp phụ lam lạnh; vệt hái ice |
Hạ Vua Rỗng ở Bậc Kinh Hoàng 10 | thành tựu |
| SKSAB1 | H08 | Tro Tàn (Ashen) | Áo khoác đỏ sẫm → xám tro; xích trắng tro | Thông Thạo 5 (Sable) | miễn phí |
| SKSAB2 | H08 | Xích Bạc (Silver Chain) | Áo khoác trắng bạc, tóc bạc; vệt xích metal |
Cửa Hàng | 1,500 KC |
| SKSAB3 | H08 | Mặt Nạ Lễ Hội (Masquerade) | Mặt nạ lông vũ vàng; ramp phụ vàng-tím; vệt xích gold |
Sự kiện Lễ Hội Đèn (10 §5) | sự kiện |
| SKZER1 | H09 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKZER2 | H09 | Ma Kiếm Băng Hà (Glacier Fiend) | Giáp đen viền băng, tóc trắng xanh; vệt song đao ice |
Lantern Pass mùa 2 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKFEN1 | H10 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKFEN2 | H10 | Hắc Long Cước (Black Dragon Kicker) | Võ phục đen thêu rồng vàng; vệt cước gold |
Lantern Pass mùa 3 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKMOM1 | H11 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKMOM2 | H11 | Hầu Bạc (Silver Ape) | Giáp bạc, khăn lam; côn bạc, vệt metal |
Lantern Pass mùa 4 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKISO1 | H12 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKISO2 | H12 | Hoàng Hậu Cực Quang (Aurora Queen) | Váy ramp aurora xanh-tím; binh khí băng ánh cực quang |
Lantern Pass mùa 5 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKAUR1 | H13 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKAUR2 | H13 | Thiên Sứ Hoàng Hôn (Dusk Seraph) | Cánh cam hồng, váy tím hoàng hôn; cột sáng fire |
Lantern Pass mùa 6 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKSOR1 | H14 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKSOR2 | H14 | Sói Tuyết (Snow Wolf) | Mũ trùm lông trắng, vuốt bạc; vệt vuốt ice |
Lantern Pass mùa 7 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKTSU1 | H15 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKTSU2 | H15 | Ô Trăng Lam (Blue Moon Parasol) | Ô giấy lam họa trăng, áo trắng-lam; phù water |
Lantern Pass mùa 8 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKJUN1 | H16 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKJUN2 | H16 | Pháo Hoa Lễ Hội (Festival Bombard) | Pháo sơn đỏ-vàng; đạn nổ pháo hoa candy |
Lantern Pass mùa 9 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKIGN1 | H17 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKIGN2 | H17 | Kiếm Khách Huyết Diệm (Crimson Flame Duelist) | Áo khoác đỏ thẫm viền vàng, áo choàng đen, tóc bạch kim; vệt đâm fire |
Lantern Pass mùa 10 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKELO1 | H18 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKELO2 | H18 | Cung Rừng Thu (Autumn Bow) | Giáp lá thu nâu-cam; tên leaf |
Lantern Pass mùa 11 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKKAZ1 | H19 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKKAZ2 | H19 | Phiến Anh Đào (Blossom Fans) | Quạt hồng anh đào; gió kèm cánh hoa | Lantern Pass mùa 12 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKTAU1 | H20 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKTAU2 | H20 | Ngưu Vàng (Golden Bull) | Bờm vàng, giáp đồng; sóng chấn gold |
Lantern Pass mùa 13 — Premium cấp 30 | Pass |
| SKVUL1 | H21 | Tro Tàn (Ashen) | Ramp chính chuyển xám tro; VFX trắng tro | Thông Thạo 5 | miễn phí |
| SKVUL2 | H21 | Hỏa Ma Băng Tinh (Frostcore Fiend) | Vết nứt băng lam thay dung nham; vệt dung nham thành băng ice |
Lantern Pass mùa 14 — Premium cấp 30 | Pass |
Tổng 48 trang phục / 21 anh hùng; thưởng sưu tầm +1% ATK mỗi trang phục (BasePercent), trần +10%.
- Thưởng sưu tầm: +1% ATK tài khoản mỗi Trang Phục sở hữu (lớp 2), trần +10% — Trang Phục của anh hùng chưa sở hữu vẫn tính.
- Xem trước: diorama pixel — anh hùng chạy lộ trình SIGNATURE lên hình nộm 3 s, lặp; nút "Thử trong run" (Thử Thách Ngày dùng trang phục chưa sở hữu 1 lần/tuần).
- Giá KC/IAP và Pass: 09 §2, 10 §4 (số ở bảng là mặc định cho 09).
8Sổ Ký Ức (Codex)
| Mục | Mở / tiến độ | Thưởng |
|---|---|---|
| Hồi Âm (≈ 420 thẻ) | Lần đầu nhặt mỗi thẻ (06 §7) | +5 KC/thẻ; mốc 25/50/100/200/300/400 thẻ: 50 KC · 100 KC + 1 Chìa · 150 KC + 1 Ấn · 250 KC + 2 Chìa · 300 KC + 1 Ấn · 500 KC + danh hiệu "Người Giữ Ký Ức" |
| Địch EN01–EN20 + affix AF01–AF10 | Bậc 1/2/3 ở 100 / 1,000 / 10,000 lần hạ | +1% sát thương lên loại đó mỗi bậc (Context 01 §4.1, trần +3%) + 20 KC/bậc |
| Thủ Vệ WD01–WD10, Boss BS01–BS10 | Bậc 1/2/3 ở 1 / 10 / 50 lần hạ | Như trên; bậc 3 Boss mở ảnh "Ký ức Boss" (cutscene 4 s) |
| Anh hùng H01–H08 | Sở hữu · ★3 · Thông Thạo 10 · Thông Thạo 20 | Trang tiểu sử 1–3 (20/30/50 KC) + đoạn ký ức 6 s (100 KC) |
| Điểm Ký Ức | Mỗi bậc địch/Boss + mỗi mục anh hùng = 1 điểm | +0.5% HP tài khoản mỗi 10 điểm (lớp 2), trần +5% |
Sổ Ký Ức ghi nhận hồi tố từ run 1 (mở ở cấp TK 4): KC tích lũy trao một lần khi mở. Thẻ đã nhặt hiện đầy đủ + ảnh động 8 khung; đã mở chưa nhặt mờ; chưa mở hiện bóng + nguồn (06 §7).
9Lửa Trại (Campfire — AFK)
Đống lửa ở Trạm Đầu Thang; anh hùng đang chọn ngồi mài vũ khí, túi thưởng phình dần theo giờ. Tích lũy theo thời gian thực kể từ lần nhận cuối, kể cả khi đang chạy run hoặc app đóng, tới trần. Tốc độ theo kỷ lục độ sâu (Bậc 0; Vực Không Đáy tính như B100).
| Hạng mục | Công thức / giá trị | Kỷ lục B20 | Kỷ lục B50 | Kỷ lục B100 |
|---|---|---|---|---|
| Vàng/giờ | 1.5 × GoldBase(kỷ lục) | 126 | 434 | 4,292 |
| Tro Hồn/giờ | max(0.5, 0.1 × kỷ lục) | 2.0 | 5.0 | 10.0 |
| EXP tài khoản/giờ | 8 × kỷ lục | 160 | 400 | 800 |
| Quyển Chiến | 1 mỗi 3 giờ | 1/3h | 1/3h | 1/3h |
| Bụi Di Vật/giờ | 0.04 × kỷ lục | 0.8 | 2 | 4 |
| Chìa Di Vật | 4% mỗi giờ (roll tất định theo giờ đã tích) | |||
| Trần tích lũy | 12 giờ (+1 h ở D06 Lv3, +1 h ở Lv6, +4 h Thẻ Tháng) — tối đa 18 giờ | |||
| Lửa Trại Nhanh (2 giờ) | 1 miễn phí/ngày · 2 quảng cáo/ngày · KC 50/100/150 (tối đa 3/ngày) | |||
| Vực Không Đáy | Kỷ lục > 100 tính như 100 (AFK không theo Vực) |
| Quy tắc | Giá trị |
|---|---|
| Đồng hồ | TimeManager (giờ đã xác thực); thời gian lùi → không cộng, không trừ; tiến > 30 ngày một lần → kẹp ở trần |
| Popup | Mở app sau ≥ 5 phút vắng → popup nhận (nút "Nhận" + "x2 quảng cáo" 1 lần/ngày khi tích ≥ 4 giờ) |
| Lửa Trại Nhanh | Nhận ngay thưởng 2 giờ: 1 miễn phí, 2 quảng cáo, KC 50/100/150 (tối đa 3/ngày); không đụng đồng hồ tích lũy |
| Sau chuỗi Auto-Rerun | Khi Auto-Rerun dừng vì 5 run không chạm (00 Mitigated), không có thưởng bù — chỉ Lửa Trại thường |
| Chìa Di Vật | Roll tất định theo giờ đã tích (seed = ngày + giờ), không roll lại khi tắt/mở app |
| Thẻ Tháng | +4 giờ trần (09 §2) |
Sim tính Lửa Trại hiệu dụng F2P 22 giờ/ngày (2–3 lần nhận + 3 lần Nhanh) → 18% tổng Vàng F2P 60 ngày (08 §6.10).
10Mở khóa tính năng
Luật hàng đợi ở 00 §8 (tối đa 1 tính năng mới mỗi lần về Home; cột "Hàng đợi" số nhỏ trước; 0 = cổng im lặng; ngoại lệ FTUE bước 10+11; lần về Home nhận quà Vex không phát tính năng). Bảng dưới là nguồn duy nhất cho FeatureUnlock.csv.
| Tính năng | Điều kiện mở | Ghi chú | Hàng đợi |
|---|---|---|---|
| Run (Thang Vực) | Mặc định | Run 1 vào thẳng sau cinematic (00 §7.1 bước 1–9) | — |
| Hộp thư | Mặc định | Biểu tượng chỉ hiện khi có thư đầu tiên (IAP khôi phục, bù dữ liệu) | — |
| Rèn Luyện (Training) | Kết thúc run 1 | Tặng 1,000 Vàng + hướng dẫn nâng Sức Mạnh (FTUE bước 10) | 1 |
| Sảnh Anh Hùng (Hero Hall) | Hạ BS01 Gorrak (B10) lần đầu | Tặng Aldric (10 mảnh) + 1 Ấn Triệu Hồi; phát cùng lần về Home với Rèn Luyện (ngoại lệ FTUE bước 11) | 2 |
| Cửa Hàng + Triệu Hồi | Kết thúc run 1 | Hướng dẫn Triệu Hồi bằng Ấn được tặng (FTUE bước 13, cờ summonTutorialDone) | 3 |
| Tốc độ x1.5 | Kỷ lục B5 | Cổng im lặng (nút tốc độ ở RunPrep/HUD) | 0 |
| Tốc độ x2 | Kỷ lục B10 | Cổng im lặng | 0 |
| Tốc độ x3 | Thẻ Tháng; không có thẻ: dùng thử 1 run/ngày khi đã mở x2 và từ ngày LiveOps thứ 2 | Cổng im lặng; Remote Config speed_x3_trial_* |
0 |
| Cây Đèn Hồn (Lantern Tree) | Kỷ lục B15 | Tro Hồn tích từ run 1, mở là tiêu được ngay; tặng 1 lần tẩy điểm miễn phí | 4 |
| Di Vật + Rương Di Vật | Kỷ lục B20 | Tặng 4 Di Vật Hiếm (mỗi ô 1, bộ SET01–SET04 ngẫu nhiên) + 1 Chìa Di Vật; phát ở lần về Home SAU lần nhận quà Vex (00 §8) | 5 |
| Lửa Trại (AFK) | Kỷ lục B5 | Bắt đầu tích lũy từ lúc phát (không hồi tố) | 6 |
| Nhiệm vụ ngày/tuần | Cấp tài khoản 3 | 7 | |
| Đăng nhập 7 ngày (Tân Thủ) | Cấp tài khoản 2 | Ngày 7 = Brann (10 mảnh); ngày đếm từ ngày phát | 8 |
| Thành tựu | Cấp tài khoản 3 | 9 | |
| Sổ Ký Ức (Codex) | Cấp tài khoản 4 | Ghi nhận hồi tố mọi Hồi Âm/địch đã gặp; +5 KC/thẻ cộng dồn khi mở | 10 |
| Vòng Quay May Mắn | Cấp tài khoản 4 | 11 | |
| Lantern Pass | Cấp tài khoản 5 | 10 §4 | 12 |
| Quỹ Xuống Vực (Growth Fund) | Cấp tài khoản 5 | 09 §2 | 13 |
| Tủ Trang Phục (Wardrobe) | Cấp tài khoản 6 | Shop trang phục mở cùng | 14 |
| Sự kiện (Events hub) | Cấp tài khoản 8 | 10 §5 | 15 |
| Auto-Pick + Tiêu Điểm Build | Kỷ lục B25 | Cổng im lặng (toggle ở màn chọn thẻ, 06 §6) | 0 |
| Thử Thách Ngày | Kỷ lục B30 | 05 §14; nút ở Home | 16 |
| Auto-Rerun | Kỷ lục B30 | Cổng im lặng (Kết Quả); dừng sau 5 run không chạm (Thẻ Tháng 10) | 0 |
| Xuống Nhanh (Express Descent) | Kỷ lục B30 | Cổng im lặng (RunPrep); độ lệch 25, Cây D08 giảm còn 20/15/10 | 0 |
| Bậc Kinh Hoàng + Vực Không Đáy | Hạ BS10 Vua Rỗng (B100) | Cổng im lặng (RunPrep) | 0 |
| Bảng xếp hạng | Hạ BS10 (v1.1, cần mạng) | Tách theo Bậc Kinh Hoàng và theo anh hùng | — |
Dòng thời gian F2P (sim): run 1 → Rèn Luyện + Sảnh Anh Hùng (cùng lần về Home) → Cửa Hàng + Triệu Hồi → Lửa Trại → Đăng nhập 7 ngày, Nhiệm vụ, Thành tựu, Sổ Ký Ức, Vòng Quay theo cấp TK (2–4) → Cây Đèn Hồn (B15) → quà Vex (B20, không phát tính năng) → Di Vật → Lantern Pass, Quỹ Xuống Vực (cấp 5), Tủ Trang Phục (6), Sự kiện (8) — phần lớn trong D1–D2 (~8–10 lần về Home/ngày). Auto-Pick B25 (D2), Thử Thách Ngày + Auto-Rerun + Xuống Nhanh B30 (D2–D3), Bậc Kinh Hoàng + Vực Không Đáy D44.
Hàng đợi lưu bền trong save (featureQueue: [id…], featureDelivered: [id…]); điều kiện kiểm tra lại mỗi lần về Home theo thứ tự cột. Tính năng có nút cố định (Cây, Di Vật, Thử Thách Ngày) vẽ trạng thái khóa (pixel xám + ổ khóa 5×7); chạm → toast "Mở ở kỷ lục B15".
11Dữ liệu & lưu trữ
Khối save (PlayerDataManager) |
Trường |
|---|---|
Account |
level, exp, expOverflowGold |
Training |
levels{TR_*} |
LanternTree |
levels{nodeId}, spentByBranch{K,T,D,E}, freeRespecUsed |
Relics |
items[{uid, template, rarity, level, subs[{key, value}], locked}], equipped{A,R,T,S}, presets[3], heroPreset{heroId}, capacity |
Skins |
owned[], equipped{heroId} |
Codex |
echoes{id: firstPickTime}, kills{typeId: n}, tiers{typeId}, heroPages{heroId}, points |
Campfire |
lastClaimUtc, quickUsed{free, ads, gems}, adDoubleUsedDate |
Features |
queue[], delivered[], flags{summonTutorialDone…} |
Mặc định (SetupDefaultData): cấp 1, mọi cấp Rèn Luyện/Cây = 0, kho Di Vật rỗng, Lửa Trại lastClaimUtc = null (bắt đầu khi tính năng được phát).
12Edge cases
| # | Tình huống | Xử lý |
|---|---|---|
| P1 | Nâng Rèn Luyện/Cây/Di Vật khi có run dở | Cho phép; run đang chạy dùng snapshot lúc bắt đầu; run kế áp mới |
| P2 | Tẩy điểm Cây khi có run dở | Cấm (nút xám + toast) |
| P3 | Tẩy điểm làm mất D08 | Run kế dùng độ lệch Xuống Nhanh 25; tầng bắt đầu đã chọn ở RunPrep bị tính lại trước khi xác nhận |
| P4 | Tẩy điểm làm mất E03/E05 | Áp ở run kế; run dở giữ nguyên |
| P5 | Hợp nhất dùng món đang đeo | Món đang đeo chỉ làm món gốc; nguyên liệu đang đeo ở preset khác → hỏi xác nhận và tháo |
| P6 | Phân giải món trong preset | Gỡ khỏi preset, ô trống |
| P7 | Kho đầy khi mở rương/nhận mốc | Rương vẫn mở; món vào Hộp thư 7 ngày; badge Hộp thư |
| P8 | Cấp tài khoản 60 | EXP dư → Vàng (×2) |
| P9 | Trần cấp anh hùng giảm? | Không bao giờ giảm (cấp TK không giảm; sao không giảm) |
| P10 | Đổi giờ lùi khi Lửa Trại đang tích | Không cộng; khi giờ quay lại vượt mốc cũ mới tiếp tục |
| P11 | Mở Cây khi đã có hàng nghìn Tro Hồn | Mua được ngay; tẩy miễn phí lần đầu vẫn còn |
| P12 | Trang Phục của anh hùng chưa sở hữu (sự kiện) | Vào kho, tính thưởng sưu tầm; dùng được khi sở hữu anh hùng |
| P13 | Tỉ lệ phòng thủ meta vượt trần | Kẹp theo 01 §3.1 khi build chỉ số run; Hồ sơ hiện "(đã chạm trần)" màu vàng |
| P14 | Dữ liệu mẫu Di Vật bị xóa ở bản cập nhật | Món đổi sang mẫu cùng ô cùng độ hiếm của SET01, giữ cấp + dòng phụ; thư thông báo |
| P15 | Hai tính năng cùng đủ điều kiện ở lần về Home có quà Vex | Không phát; cả hai giữ thứ tự cho lần về Home sau |
13QA checklist
- [ ] Trần Rèn Luyện = 5 × cấp TK (Phản Xạ ≤ 200, Chí Mạng/Bạo Kích ≤ 300); trần cấp anh hùng = min(trần sao, 2 × cấp TK).
- [ ] Giá Rèn Luyện/Cây/Di Vật khớp CSV (unit test
TrainingCost.csv,LanternTree.csv,RelicUpgrade.csv); bậc ATK/HP +50% mỗi 50 cấp đúng biên 50/51. - [ ] Tầng nút Cây mở đúng ngưỡng theo nhánh; nút ★ khớp id + tác dụng 00 §14.2.
- [ ] Tẩy điểm hoàn 100%; lần đầu miễn phí; cấm khi có run dở.
- [ ] Hợp nhất giữ cấp cao nhất, mẫu/bộ món gốc, thêm dòng phụ + dòng cũ +20%; phân giải hoàn 100% Vàng + Bụi.
- [ ] Dấu Ấn bộ cộng đúng hệ số độ hiếm; thưởng 2/4 món bật/tắt đúng khi đổi ô.
- [ ] Mọi chỉ số meta chỉ áp vào run mới (snapshot); tỉ lệ phòng thủ kẹp trần.
- [ ] Trang Phục không đổi silhouette/vũ khí/bảng màu chính (so ảnh chụp pixel 1× với bản gốc: chỉ khác vùng phụ kiện + ramp phụ + VFX).
- [ ] Thưởng sưu tầm ≤ +10%; Sổ Ký Ức HP ≤ +5%, Context ≤ +3%/loại.
- [ ] Lửa Trại: không cộng khi giờ lùi; trần 12–18 h đúng; Nhanh 1 + 2 + 3 lượt/ngày; roll Chìa tất định.
- [ ] Hàng đợi tính năng: 1 tính năng/lần về Home; ngoại lệ FTUE 10+11; lần nhận Vex không phát; cổng im lặng không popup.
- [ ]
balance_sim.pychạy lại sau mọi thay đổimeta.py; bảng 08 §6 cập nhật (build).