← Deepstair GDD👹 Chương 04 · Địch & Boss

04 — Địch, Tinh Anh, Thủ Vệ & Boss

Kế thừa thuật ngữ, invariant và sổ ID của 00-Deepstair-Master.md (§10, §14); hệ phòng thủ, token, báo hiệu, Thế, trạng thái của 01-Combat.md (§5, §11, §12, §13). Liên quan: 02 (pipeline pixel), 05 (wave, Chiếu Nghỉ, Cổng Boss, Bậc Kinh Hoàng), 06 (Hồi Âm, nhóm mở khóa boss10…boss90), 07 (Sổ Ký Ức), 12 (mỹ thuật). Dữ liệu: GDD/Tools/data/enemies.py → Config/Enemies.csv, EnemyAttacks.csv, EnemyProjectiles.csv, EnemyAffixes.csv, Wardens.csv, Bosses.csv, BossPhases.csv, BossIntel.csv, StrataEnemyWeights.csv, EnemyArt.csv, EnemyConfig.csv. Sửa số ở file data, không sửa tay bảng. Hằng số liên module (GRUNT_*, *_GROWTH, ELITE_*, WARDEN_*, BOSS_*, ELITE_CHANCE, EMBER_DROP, STRATUM_FACTOR, MIX_FACTOR, TOKENS_*, BOSS_POSTURE, BOSS_ENRAGE_S) nhập từ constants.py.

15 mục 64 bảng ~117 phút đọc Nguồn: 04-Enemies-Bosses.md DERIVED công thức/mô phỏng · ASSUMED khởi điểm · BENCHMARK thị trường

0Cách đọc

Mục Nội dung File cấu hình
§2 Công thức HP/ATK/DEF/Thế/Poise/Than Hồng, hook Bậc Kinh Hoàng EnemyConfig.csv
§3 20 loại địch EN01–EN20: chỉ số, cờ phòng thủ, miễn nhiễm, tag Enemies.csv
§4 Đòn địch dạng dữ liệu, luật thời gian, đạn PJxx, trạng thái lên anh hùng EnemyAttacks.csv, EnemyProjectiles.csv
§5 EnemyBrain: state machine, token, vòng vây, chọn đòn, luật đặc biệt —
§6 Tinh Anh & 10 affix AF01–AF10 EnemyAffixes.csv
§7 Trọng số spawn theo Địa Tầng (05 dùng) StrataEnemyWeights.csv
§8 10 Thủ Vệ WD01–WD10 Wardens.csv
§9 10 Boss BS01–BS10: pha, đòn, khắc chế, Boss intel, mở khóa Bosses.csv, BossPhases.csv, BossIntel.csv
§10 Pixel art & animation từng địch EnemyArt.csv
§11–§14 Edge case, QA, cấu hình, handoff —

Quy ước: khoảng cách px nghệ thuật, thời gian giây game (CombatClock, chịu tốc độ x1–x3 và hit-stop), hệ số đòn ×ATK của chính kẻ đánh. Tag số: [ASSUMED] khởi điểm chỉnh bằng CSV/Remote Config; [DERIVED] tính từ công thức; [BENCHMARK] thị trường. Mặc định mọi số trong tài liệu này là [ASSUMED] trừ khi ghi khác.

Hạng mục Số lượng
Loại địch 20
Đòn lính (EnemyAttacks, owner EN) 52
Đòn Thủ Vệ 42
Đòn Boss 76
Đạn 25
Affix 10
Thủ Vệ 10
Boss 10
Pha Boss 30

1Mục tiêu thiết kế

  1. Mỗi loại địch đặt ra một câu hỏi phòng thủ hoặc một câu hỏi Lộ Trình (bảng dưới). Vì chiến đấu tự động (INV-01), "câu trả lời" là build: tỉ lệ Gạt/Chặn/Né, loại lộ trình trong Cây Combo, Hồi Âm nguyên tố. Người chơi đọc được câu hỏi qua báo hiệu và qua Boss intel.
  2. Mọi đòn là dữ liệu (EnemyAttacks.csv) có báo hiệu tối thiểu theo 01 §11.3; validator chặn build nếu vi phạm (P1, P5).
  3. Độ sâu đến từ phối hợp, không từ số loại: mỗi Địa Tầng thêm 1–5 loại mới, trộn với loại cũ theo trọng số (§7), Tinh Anh mang 1→3 affix (§6).
  4. Thủ Vệ = bài kiểm tra giữa Địa Tầng; Boss = bài kiểm tra build có counter_tags, Boss intel ở Cổng Boss và một cửa sổ phạt nhìn thấy được.
  5. Kẻ địch không bao giờ "ăn gian" phòng thủ: không có hệ số ẩn lên tỉ lệ Gạt/Chặn/Né của anh hùng (INV-06). Mọi áp lực đến từ loại đòn (light → thrust…), số lượng, thời điểm và phòng thủ của chính địch (guard_front, enemy_deflect).
Loại Câu hỏi đặt ra Câu trả lời của build
EN01 Hồn Rỗng Dọn đám đông nhanh Lộ trình CROWD, nhịp combo
EN02 Giáo Binh Xương Đòn đâm không đỡ được Né (thrust ×0 Gạt/Chặn), quy tắc mikiri
EN03 / EN12 / EN13 Áp lực tầm xa Gạt đạn, reflect, lộ trình GAP
EN04 Lính Khiên Gỉ Thủ mặt trước Lộ trình BREAK, hit gb, đánh sau lưng
EN05 Quỷ Bom Vùng nổ bất ngờ Tránh Vùng tự động, hạ sớm
EN06 Đàn Dơi Mục tiêu nhỏ trên cao AIR, AoE, hitbox cao
EN07 / EN14 Giáp siêu cứng, thân to Gạt Hoàn Hảo đòn nặng, BREAK, Phá Giáp
EN08 / EN19 Kẻ địch biết Gạt Đòn nặng/gb, Va Kiếm, Phản Đòn
EN09 / EN18 Tấn công sau lưng, quét/đâm Né, Phản Đòn Né trên không
EN10 Hạ một sinh hai AoE, nổ nguyên tố
EN11 / EN17 Trạng thái tích dần (Độc, Lạnh) Sinh Tồn, tốc độ, hạ ưu tiên
EN15 Phản xạ đạn Cận chiến BREAK, đánh sau lưng
EN16 Hồi máu đồng minh Ưu tiên mục tiêu (01 §10.2), GAP
EN20 Rủi ro ở Chiếu Nghỉ Quyết định của người chơi (05 LD04)

2Công thức chỉ số

2.1 Lính & Tinh Anh

HP(type, f)   = GRUNT_HP0 × HP_GROWTH^(f−1) × hp_mult(type) × [Tinh Anh: ELITE_HP_MULT] × dreadHP × eventHP
ATK(type, f)  = GRUNT_ATK0 × ATK_GROWTH^(f−1) × atk_mult(type) × [Tinh Anh: ELITE_ATK_MULT] × dreadATK
Sát thương đòn = ATK(type, f) × hit_mult (EnemyAttacks.csv)   → vào 01 §4.3 (DEF anh hùng, DR, bộ giải phòng thủ)
DEF(type)     = cố định theo loại — KHÔNG tăng theo tầng (01 §4.1)
Thế(type)     = posture(type) × [Tinh Anh: 2]  — không tăng theo tầng
Poise(type)   = poise(type) (+40 với AF02)       — không tăng theo tầng
  • f là số tầng thực (B1 = 1). Vực Không Đáy (B101+) dùng cùng công thức với f tiếp tục tăng (05 quản lý modifier riêng).
  • Lính triệu hồi (Kẻ Gọi Hồn, Thủ Vệ, Boss gọi) dùng HP × summon_hp_mult, không affix, 0 Than Hồng.
  • dreadHP/dreadATK = tích các khóa 05 (bảng §2.5). eventHP dành cho Thử Thách Ngày (DM06).

2.2 Thủ Vệ & Boss

HP(Thủ Vệ)  = WARDEN_HP_MULT × GRUNT_HP(f) × hp_tune(WD)
ATK(Thủ Vệ) = GRUNT_ATK(f) × WARDEN_ATK_MULT × atk_tune(WD)
Thế(Thủ Vệ) = 200 + round(40 × (i − 1) / 3)          i = 1..10  → 200 … 320 (01 §12.2)

HP(Boss)    = (BOSS_HP_BASE + BOSS_HP_PER_IDX × idx) × GRUNT_HP(f) × hp_tune(BS) × (1 + boss_hp_pct)
ATK(Boss)   = GRUNT_ATK(f) × BOSS_ATK_MULT × atk_tune(BS)
Thế(Boss)   = BOSS_POSTURE(idx) = 300 + 30 × idx  (BS06: mỗi Song Tử 0.6 × giá trị này) × (1 + boss_posture_pct)

hp_tune/atk_tune là núm cân bằng riêng từng con (bảng §8, §9) — loại gốc của Thủ Vệ chỉ quyết định bộ xương animation và cách đứng, không nhân hp_mult của loại đó. Vực Không Đáy: Boss dùng idx = 10 (05 abyss_boss_idx).

2.3 DEF, Thế, Poise — ý nghĩa

Chỉ số Vai trò Ghi chú
DEF mitig = 100 / (100 + DEF × (1 − ArmorPierce)) (01 §4.1) 0 (thân mềm) … 45 (Hình Nhân Lò). Bị Phá Giáp/Ám Ấn giảm. Cửa sổ "Nguội Giáp" đặt DEF = 0
Thế (posture) Thanh đầy → Vỡ Thế (01 §12.2) Lính 20–40, không hiện thanh: Vỡ Thế = ngã ngay. Tinh Anh ×2 và hiện thanh. Thủ Vệ 200–320, Boss 330–600
Poise Ngưỡng bị ngắt đòn (01 §12.3) Tích Thế-lớp-hit của anh hùng trong 1.5 s ≥ Poise → phản ứng đầy đủ + hủy đòn đang lấy đà. Thủ Vệ 120 + giáp kịch bản; Boss không bao giờ giật (chỉ Vỡ Thế)
posture của đòn địch Khí Thủ anh hùng mất khi Chặn; Thế địch nhận khi bị Gạt (× DEFLECT_POSTURE_MULT) Nhẹ 4–14, nặng 30–48 — đòn nặng bị Gạt Hoàn Hảo (×2.5) gần như luôn làm lính Vỡ Thế
hero_poise của đòn địch Poise anh hùng mất khi Trúng (01 §10.4) Nhẹ 8–20, nặng 60–100, Boss nặng 100–150

Poise anh hùng gây lên địch = giá trị Thế của lớp hit (01 §12.1: L 6, M 10, H 18, F 30, K 28, S 20, U 60) × (1 + PostureDmg), tích trong bộ đếm riêng 1.5 s.

2.4 Than Hồng rơi

Than(lính)   = ember_drop(type) × [Tinh Anh: EMBER_DROP.elite_mult] × (1 + EmberGain) × (1 + STYLE_EMBER_BONUS[hạng])
Than(Thủ Vệ) = EMBER_DROP.warden × STRATUM_FACTOR(s)       Than(Boss) = EMBER_DROP.boss × STRATUM_FACTOR(s)
  • ember_drop theo loại (cột trong §3.1), gốc tham chiếu EMBER_DROP.grunt = 2. Không nhân STRATUM_FACTOR (khớp 05). Đàn Dơi tính mỗi con. Mimic không rơi theo cột này (05 mimic_bonus). Lính triệu hồi và Nhầy Con: 0.
  • Than rơi thành viên pixel nảy 1 lần, bị hút về anh hùng trong 48 px (05 ember_magnet_px); khi tầng clear mọi viên còn lại bay về đèn.
  • Bảng §6.3 cho Than trung bình mỗi lần spawn theo Địa Tầng (đã tính trọng số §7 và nhóm dơi) — 05/08 dùng để mô phỏng thay cho số 2 phẳng.

2.5 Hook Bậc Kinh Hoàng & Thử Thách Ngày

05 sở hữu giá trị (Dread.csv, DailyModifiers); 04 sở hữu cách áp. Runtime đọc tổng các khóa đang bật (cộng dồn theo 05) rồi áp đúng một lần khi spawn (chỉ số) hoặc khi bắt đầu lấy đà (đổi loại đòn).

Khóa (05) Cách 04 áp Nguồn
enemy_hp_pct / enemy_hp_mult HP mọi địch × (1 + Σpct) × mult DR01, DR11, DM06
enemy_atk_pct ATK mọi địch × (1 + Σpct) DR02, DR16
telegraph_mult windup × mult SAU khi kẹp ngưỡng 01 §11.3 (ngoại lệ có chủ đích); sàn tuyệt đối 0.25 s; area < 0.8 s → dải Tránh Vùng 70% DR04
elite_chance_mult / all_elite ELITE_CHANCE(f) × mult, trần 24% / mọi địch là Tinh Anh 1 affix DR05, DM09
enemy_deflect_add + vào enemy_deflect của MỌI địch (kể cả loại 0%), kẹp trần §6 DR06, DM01
unblockable_weight / heavy_to_thrust / light_to_heavy trọng số chọn đòn thrust/sweep/grab ×w; % đòn heavy→thrust; % đòn light→heavy (roll đầu lấy đà, luồng combat) DR09, DM05
warden_twin_hp Tầng x5: 2 Thủ Vệ cùng id, mỗi con HP × v, đánh lệch pha 1.5 s DR10
boss_hp_pct / boss_posture_pct HP Boss × (1 + pct); Thế Boss × (1 + pct) DR14
enemy_posture_regen_mult / broken_time_mult / enemy_posture_mult hồi Thế ×; thời gian Vỡ Thế ×; Max Thế × DR17, DM08
elite_regen Tinh Anh hồi v × Max HP/s (dừng khi Vỡ Thế và 2 s sau khi nhận đòn) DR18
boss_extra_affix Boss +n affix ngẫu nhiên tất định (seed run) ngoài affix cố định, không trùng DR20, abyss_boss_extra_affix
bs10_phase4 BS10 có pha 4 (§9 BS10) DR20

Thứ tự áp lên lấy đà: windup_gốc × (AF01 0.8 | enrage) → kẹp ngưỡng 01 §11.3 → × telegraph_mult (DR04) → sàn tuyệt đối 0.25 s. Đây là ngoại lệ duy nhất được phép xuống dưới ngưỡng báo hiệu, và nó hiển thị công khai trên thẻ Bậc Kinh Hoàng.

2.6 Bảng tham chiếu theo tầng [DERIVED]

Tầng HP lính (EN01) ATK lính HP Tinh Anh (EN01) ATK Tinh Anh Tỉ lệ Tinh Anh Affix/Tinh Anh Token cận/xa
B1 232 7.3 696 10.9 0% 1 2/1
B5 304 9.6 912 14.4 3.5% 1 2/1
B10 427 13.4 1,280 20.1 4% 1 2/1
B15 598 18.8 1,795 28.2 4.5% 1 2/1
B20 839 26.4 2,517 39.6 5% 1 2/1
B30 1,651 51.9 4,952 77.9 6% 1 3/1
B40 3,247 102.2 9,740 153.2 7% 2 3/2
B50 6,387 201 19,161 301.5 8% 2 3/2
B60 12,564 395.3 37,692 593 9% 2 4/2
B70 24,715 777.7 74,146 1,166.5 10% 2 4/3
B80 48,619 1,529.8 145,857 2,294.7 11% 3 4/3
B90 95,641 3,009.4 286,923 4,514.1 12% 3 4/3
B100 188,140 5,919.9 564,421 8,879.9 12% 3 4/3

3Hai mươi loại địch

3.1 Chỉ số

HP×/ATK× = hp_mult/atk_mult; Cỡ = khung thân w×h px (lính ≤ 48 px cao, thân to ≤ 64); Tối đa = số sống cùng lúc của loại đó trong phòng (§7.2); Than = ember_drop.

Id Tên Từ tầng Địa Tầng HP× ATK× DEF Thế Poise Tốc (px/s) Cỡ (px) Than Vai trò Token Tối đa
EN01 Hồn Rỗng / Hollow 1 01,02,03,04,05,06,07,08,09,10 1 1 0 20 0 60 18×34 2 Bia đỡ (fodder) melee 10
EN02 Giáo Binh Xương / Bone Spearman 2 01,02,04,07,10 0.9 1.15 5 24 0 56 16×36 2 Đâm tầm trung (thrust) melee 4
EN03 Xạ Thủ Xương / Bone Archer 4 01,02,03,06,07,09 0.7 0.9 0 20 0 52 16×34 2 Tầm xa (projectile) ranged 3
EN04 Lính Khiên Gỉ / Rust Shieldbearer 6 01,02,04,05,07,10 1.6 0.9 20 40 20 44 22×38 2 Thủ mặt trước melee 3
EN05 Quỷ Bom / Bomb Imp 8 01,02,03,05,10 0.45 2.2 0 20 0 110 14×20 1 Cảm tử vùng (area) none 2
EN06 Đàn Dơi / Bat Swarm 11 02,03,04,06,08,09 0.3 0.5 0 20 0 120 12×8 ×3 1 Bầy bay quấy rối none 2
EN07 Đồ Tể Hầm Mộ / Crypt Butcher 13 02,03,05,07,10 3.2 1.6 15 40 60 40 34×56 4 Đấm nặng + túm, siêu giáp melee 2
EN08 Kiếm Sĩ Bóng / Shade Duelist 16 02,04,05,06,07,08,09,10 1.5 1.4 10 36 20 72 16×38 3 Đấu kiếm: Gạt đòn nhẹ → Phản Kiếm melee 3
EN09 Thích Khách / Cutthroat 18 02,03,05,06,08,09 0.9 1.5 0 24 0 100 16×34 2 Ám sát: dịch chuyển + quét thấp melee 3
EN10 Nhầy Phát Quang / Glow Ooze 21 03,04,06,08 1.4 0.8 0 30 0 36 24×20 2 Tách đôi khi chết melee 4
EN11 Xác Bào Tử / Spore Shambler 24 03,04,09 2 0.9 5 32 30 32 26×44 2 Mây độc (venom) melee 3
EN12 Thợ Lao Chết Đuối / Drowned Harpooner 31 04,05,08,10 1.2 1.1 10 28 10 50 18×40 2 Lao móc kéo (projectile + pull) ranged 3
EN13 Kẻ Gọi Hồn / Soulcaller 34 04,05,06,07,09,10 1.3 0.9 5 28 10 44 18×40 3 Triệu hồi + phép ranged 1
EN14 Hình Nhân Lò / Forge Golem 41 05,06,08,10 3 1.4 45 40 80 34 40×62 4 Giáp dày (armored) melee 2
EN15 Lính Gác Pha Lê / Crystal Sentinel 51 06,07,08,10 2.4 1 30 40 40 30 30×52 4 Phản xạ đạn, thủ mặt trước ranged 2
EN16 Tư Tế Xương / Bone Priest 61 07,08,09,10 1.4 0.8 10 28 10 44 18×42 3 Hồi máu / buff ranged 2
EN17 Oan Hồn Băng / Frost Wraith 71 08,09,10 1.1 1.2 0 26 0 64 20×42 2 Làm chậm (chill) melee 3
EN18 Kẻ Rình Bóng / Shadow Stalker 81 09,10 1.2 1.6 5 28 10 90 16×36 3 Tàng hình + đâm không đỡ được melee 2
EN19 Giáp Rỗng / Hollow Armor 91 10 2.8 1.5 35 40 40 58 24×46 4 Cận chiến tinh nhuệ (đủ loại đòn) melee 2
EN20 Rương Mimic / Mimic LD04 LD04 (mọi Địa Tầng) 1.6 1.2 20 40 60 80 28×24 0 Bẫy Chiếu Nghỉ LD04 (luôn Tinh Anh) none 1

3.2 Phòng thủ, miễn nhiễm, tag

Id Cờ phòng thủ / đặc tính Miễn nhiễm Tag Ghi chú
EN01 — — undead, fodder Recolor theo Địa Tầng (bảng §10.2). Biến thể triệu hồi (Kẻ Gọi Hồn, Thủ Vệ, Boss): HP ×0.6, 0 Than Hồng.
EN02 — venom, bleed undead —
EN03 — venom, bleed undead, ranged —
EN04 guard_front 0.75 (Idle/Approach/Ring/Recover) — undead —
EN05 — burn demon —
EN06 — grab, knockdown beast, flying max_alive tính theo nhóm (2 nhóm = 6 con). Than Hồng tính mỗi con.
EN07 armor trong A1/A2 grab, launch (trừ khi Vỡ Thế) undead, big —
EN08 enemy_deflect 0.25 — undead, shade —
EN09 — — human —
EN10 — bleed, venom slime Nhầy Con bỏ qua MAX_ALIVE tối đa +2 tạm thời; không tính vào ENEMY_COUNT.
EN11 — venom undead, plant —
EN12 — — undead —
EN13 — — human, caster —
EN14 armor trong A1; Nguội Giáp sau A3 burn, grab, knockback, launch (trừ khi Vỡ Thế) construct, big —
EN15 guard_front 0.75; reflect_front; turn 1.0 s/180° bleed, venom, grab construct, big —
EN16 — venom, bleed undead, caster, healer —
EN17 — chill, freeze, bleed, venom undead, ethereal —
EN18 — — shade —
EN19 guard_front 0.6 (Idle/Ring/Recover); enemy_deflect 0.15 bleed, venom undead, construct —
EN20 always_elite; mimic_host (mọi Địa Tầng) grab construct, beast Than Hồng thưởng do LD04 (05 mimic_bonus), không rơi theo cột ember.

Định nghĩa cờ:

Cờ / tag Luật
guard_front X Ở các trạng thái ghi trong ngoặc, hit từ phía trước không có tag gb chỉ gây (1 − X) sát thương HP nhưng gây đủ 100% Thế (thanh Thế vẫn đầy dần — thủ lâu sẽ vỡ). Hit gb hoặc từ sau lưng bỏ qua guard và gây Thế ×2 (01 §5.9). Clip guard_hit 2 khung + tia lửa nhỏ impacts/shield-block
enemy_deflect X Xác suất Gạt hit lớp L/M của anh hùng (§5.5). Hit H/F/K/S/U/X, hit gb, hit từ sau lưng không bao giờ bị gạt
armor trong … Siêu giáp từ đầu lấy đà tới hit cuối của đòn được đánh dấu: hit anh hùng chỉ "giật nhẹ", không ngắt đòn; sát thương vẫn đủ. Chỉ Vỡ Thế, Mất Thăng Bằng (bị Gạt) hoặc Choáng/Đóng Băng mới dừng đòn
reflect_front Đạn và sóng kiếm của anh hùng chạm mặt trước bị phản thành PJ25 (§4.4)
always_elite Luôn sinh ở hạng Tinh Anh (EN20)
mimic_host Loại 05 LD04 dùng làm "rương sống" ở mọi Địa Tầng
tag undead Thánh Quang (Radiance) gây +25% lên mục tiêu (01 §13)
tag big tgt:big đúng; không bị hất tung/túm khi chưa Vỡ Thế; bán kính thân 12 px
tag flying / ethereal Bay cao (dơi 24–56 px) / lơ lửng 6 px — vẫn trúng hit mặt đất có hộp chạm đủ cao
tag healer, caster S(e) của anh hùng +50 (01 §10.2 "hồi máu/triệu hồi")

Miễn nhiễm launch (trừ khi Vỡ Thế) nghĩa là hit react: launch biến thành stagger. Miễn nhiễm trạng thái: trạng thái không được áp, số hiển thị chữ xám "MIỄN".

4Đòn địch dạng dữ liệu

4.1 Schema EnemyAttacks.csv

Cột Ý nghĩa
id `_<A
owner ENxx / WDxx / BSxx
kind light heavy thrust sweep grab projectile area (01 §5.3) + không gây hại: summon support move
windup_s Thời gian từ đầu clip tới hit đầu tiên = thời lượng báo hiệu. Ngưỡng: light ≥ 0.35, heavy ≥ 0.6, thrust/sweep/grab ≥ 0.7, area ≥ 0.8, projectile 0.5–0.6 (ngắm)
hit_times_s Danh sách hit-frame (từ đầu clip); phần tử đầu = windup_s. Khớp act.hits[].t của pixelfx (INV-05)
dur_s Tổng clip gồm hồi đòn
hit_mult × ATK mỗi hit (danh sách nếu khác nhau; grab: hit đầu 0 = khung túm)
posture Khí Thủ anh hùng mất khi Chặn và Thế địch nhận khi bị Gạt (× 1.0 nhẹ / × 2.5 nặng)
hero_poise Poise anh hùng mất khi Trúng
box + anchor Hitbox cú pháp 01 §4.4 (gốc ở chân kẻ đánh, hướng mặt). anchor: self · hero (vị trí anh hùng lúc bắt đầu lấy đà) · marks(n,d) (n dấu cách nhau d px, tâm ở anh hùng) · room_half (nửa phòng chứa anh hùng) · room (cả phòng, có vùng an toàn ghi ở note)
linger_s Vùng còn đọng sau hit (mây, xỉ, xoáy)
range_px Khoảng cách mép-thân tối đa để bắt đầu đòn (vùng anchor hero/marks: tầm kích hoạt)
kb_px_s Đẩy lùi anh hùng khi Trúng (Chặn: chỉ 4 px — 01 §5.3)
hero_react Phản ứng anh hùng khi Trúng: flinch stagger knockback knockdown pull grab none
status venom(n,dur) burn(n,dur) chill(chance,n,dur) slow(%,dur) stun(dur) — áp khi Trúng; Chặn: 50% thời lượng (01 §5.3)
projectile PJxx (§4.4)
cooldown_s Hồi tính từ khi clip kết thúc
roll each (mỗi hit một lần roll phòng thủ) · shared (một roll cho mọi hit) · none (area/không gây hại)
armor 1 = siêu giáp suốt lấy đà → hit cuối
token melee / ranged / none (01 §11.1)
telegraph Glyph báo hiệu (§4.2)
fx Id hiệu ứng pixelfx (<nhóm>/<tên>), recolor theo ramp của chủ
phase Pha Boss dùng đòn (1-3, 2, 4…)

4.2 Luật thời gian & báo hiệu

  1. Báo hiệu bắt đầu đúng khung đầu của clip và kéo dài tới hit đầu. Glyph: pose (dáng lấy đà giữ 2–3 khung) · flash (thân nháy #ff2040 2 khung/0.1 s + "!" 5×7 trên đầu) · arrow / wave / hand (glyph đỏ thẫm #a0102a 9×9 trên đầu + viền thân đỏ thẫm) · aimline (đường ngắm 1 px đứt nét) · groundmark (vòng tròn dither trên sàn tại điểm rơi) · zone (vùng dither đỏ nhấp nháy nhanh dần) · cast (vòng rune dưới chân, màu ramp của chủ — không gây hại) — đúng bảng 01 §11.3.
  2. Cam kết phòng thủ tại t_hit − DEFENSE_LEAD (01 §5.1) cho mỗi nhóm roll. Kết quả hiện đúng hit-frame.
  3. Chuỗi hit: hai hit liên tiếp của một đòn cách nhau < chain_each_gap_s (0.22 s) → roll = shared: một roll ở hit đầu áp cho cả chuỗi — Gạt: mọi hit bị gạt, Thế địch nhận cộng dồn, Mất Thăng Bằng và cửa Phản Đòn mở sau hit cuối; Chặn: mỗi hit tốn Khí Thủ và giảm sát thương riêng; Né: i-frame kéo phủ tới hit cuối (clip né giữ thêm); Trúng: mọi hit trúng. Cách ≥ 0.22 s → each: mỗi hit một lần cam kết; hit 2…n kế thừa báo hiệu của hit đầu (nháy 1 khung "nhịp" trước mỗi hit, không cần lấy đà lại).
  4. Túm (grab): roll ở khung túm (hit đầu, mult 0). Né thành công → anh hùng lăn ra sau lưng. Trúng → clip đôi (paired) của chủ đòn; sát thương ở các hit sau (khung quật/nện). Trong clip đôi anh hùng không bị địch khác nhắm (đòn khác đang chạy trượt qua) — chống chồng sát thương bất công.
  5. Đạn: windup = ngắm → thả. t_hit = thời điểm đạn được dự đoán chạm hộp thân anh hùng; cam kết khi đạn còn cách thân speed × DEFENSE_LEAD px (đuổi: tính lại mỗi tick). Đạn quỹ đạo parabol: cam kết 0.15 s trước khi rơi tới dấu. Anh hùng ở trạng thái Defending đứng yên nên dự đoán không sai.
  6. Đòn lao có t_hit động (BS01 Húc Cổng, EN08/WD10 lướt): t_hit = windup + khoảng cách / tốc lao, tính một lần lúc thả; cam kết 0.15 s trước đó.
  7. Đòn area không roll: Tránh Vùng theo 01 §5.8. linger: vùng đọng; mỗi 1 s anh hùng còn trong vùng nhận status (và hit_mult nếu ghi trong note). HeroBrain coi vùng đọng là ô cấm khi chọn vị trí; chỉ bước vào nếu mục tiêu duy nhất nằm trong đó, rời ra ở cửa sổ hủy kế tiếp.
  8. Bị ngắt khi lấy đà (Poise vượt ngưỡng, Choáng, Đóng Băng, Vỡ Thế): đòn hủy, kết quả phòng thủ đã roll bị bỏ (01 §5.1), hồi chiêu đặt 50%.
  9. Director không bao giờ rút ngắn lấy đà để giãn nhịp; nó kéo dài khung giữ lấy đà (≤ 0.4 s) hoặc dời thời điểm bắt đầu.

4.3 Đòn của 20 loại

Id Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
EN01_A1 Cào / Claw Swipe light 0.45 0.45 0.85 1 8 15 arc(20,90,14) 22 — flinch — 1.6 each pose melee/claw-swipe
EN01_A2 Vồ Cắn / Lunge Bite — lao 18 px trong lấy đà heavy 0.65 0.65 1.2 1.6 30 60 box(26,16,14,12) 40 140 stagger — 5 each flash impacts/blunt-hit
EN02_A1 Đâm Giáo / Spear Thrust thrust 0.75 0.75 1.2 1.4 20 40 line(44,6,18) 46 120 stagger — 3 each arrow melee/thrust
EN02_A2 Vụt Cán / Haft Swing — sau đòn lùi 16 px light 0.4 0.4 0.8 0.9 10 15 arc(28,110,16) 28 80 flinch — 2 each pose melee/spear-sweep
EN03_A1 Bắn Tên / Loose Arrow — tầm tối thiểu 64 px projectile 0.55 0.55 1 1 6 10 PJ01 150 — flinch — 2.6 each aimline projectiles/arrow
EN03_A2 Đâm Tên / Arrow Stab light 0.4 0.4 0.75 0.7 8 15 arc(18,90,16) 20 — flinch — 3 each pose melee/thrust
EN04_A1 Đập Khiên / Shield Bash heavy 0.65 0.65 1.1 1.3 32 60 box(22,30,12,16) 24 180 knockback — 4 each flash impacts/shield-block
EN04_A2 Chém Gỉ / Rusty Chop light 0.4 0.4 0.8 1 10 15 arc(24,100,18) 24 — flinch — 1.8 each pose melee/sword-slash
EN05_A1 Tự Nổ / Self-Destruct — địch khác trong vùng nhận 50%; Quỷ Bom chết khi nổ area 1 1 1.05 2.2 — 120 circle(36,0,10) 16 — knockdown — — none zone explosions/barrel-explosion
EN06_A1 Bổ Nhào / Dive Bite light 0.35 0.35 0.9 0.6 4 8 circle(10,6,24) 24 — flinch — 2.2 each pose impacts/hit-spark
EN07_A1 Chặt Đồ Tể / Cleaver Chop (giáp) heavy 0.8 0.8 1.5 2.2 38 70 arc(34,120,20) 34 200 knockback — 4.5 each flash melee/heavy-cleave
EN07_A2 Túm Móc / Hook Grab (giáp) — 0.80 túm (roll); 1.40 quật xuống sàn (ST) grab 0.8 0.8 · 1.4 1.9 0/2.4 — — box(24,30,14,15) 26 — grab — 8 shared hand impacts/blunt-hit
EN07_A3 Dậm Đất / Stomp area 0.9 0.9 1.4 1.6 — 80 circle(40,0,4) 36 — knockdown — 8 none zone impacts/ground-slam
EN08_A1 Chém Đôi / Twin Cut light 0.4 0.4 · 0.64 1 0.8 ×2 10 15 arc(28,100,20) 28 — flinch — 2.2 each pose melee/double-slash
EN08_A2 Đâm Xuyên Bóng / Shade Lunge — lướt 32 px trong lấy đà thrust 0.75 0.75 1.2 1.6 22 40 line(56,6,20) 60 120 stagger — 5 each arrow melee/thrust
EN08_R1 Phản Kiếm / Riposte — chỉ sau enemy_deflect thành công light 0.35 0.35 0.7 1.1 12 20 arc(26,100,20) 30 — flinch — — each pose melee/sword-slash
EN09_M1 Lướt Bóng / Shadow Blink — biến 0.30 s → hiện sau lưng hero 20 px (0.20 s), nối A2/A3 move 0.3 0.3 0.5 — — — — — — none — — none none arcane/blink-out
EN09_A2 Quét Gót / Heel Sweep sweep 0.7 0.7 1.1 1.3 25 60 box(36,10,10,4) 30 — knockdown — 4 each wave melee/spear-sweep
EN09_A3 Dao Liên Hoàn / Knife Flurry light 0.4 0.4 · 0.52 · 0.64 1 0.45 ×3 6 10 arc(20,90,18) 20 — flinch — 3 shared pose melee/dagger-flurry
EN09_A4 Ném Dao / Knife Toss projectile 0.5 0.5 0.8 0.8 6 10 PJ07 140 — flinch — 5 each aimline projectiles/arrow
EN10_A1 Nhảy Đè / Body Slam heavy 0.6 0.6 1.2 1.4 30 60 circle(16,10,6) 30 100 stagger slow(20%,2s) 3 each flash impacts/blunt-hit
EN10_A3 Cắn Nhầy / Ooze Nip — chỉ Nhầy Con EN10c (ATK ×0.5) light 0.35 0.35 0.7 0.6 6 10 arc(12,90,6) 12 — flinch — 1.6 each pose impacts/hit-spark
EN11_A1 Vả Nấm / Fungal Slap light 0.45 0.45 0.9 1 10 20 arc(26,110,18) 26 — flinch venom(1,6s) 2 each pose melee/claw-swipe
EN11_A2 Mây Bào Tử / Spore Cloud — 0 ST trực tiếp; trong vùng +1 Độc mỗi 1 s area 0.9 0.9 1.6 0 — — circle(40,0,16) đọng 4s 60 — none venom(+1/1s) 9 none zone nature/poison-cloud
EN12_A1 Phóng Lao / Harpoon Cast — trúng → kéo hero về 20 px trước mặt projectile 0.6 0.6 1.4 1.2 10 30 PJ02 140 — pull — 5 each aimline projectiles/arrow
EN12_A2 Móc Sườn / Gut Hook — chỉ ngay sau A1 kéo trúng light 0.45 0.45 0.9 1 10 15 arc(22,100,18) 24 — flinch — — each pose melee/claw-swipe
EN13_A1 Cầu Hồn / Soul Orb projectile 0.6 0.6 1 1.1 8 20 PJ03 180 — flinch — 3 each aimline shadow/void-orb
EN13_S1 Gọi Hồn / Raise Hollows — 2 EN01 triệu hồi (HP ×0.6, 0 Than) summon 1.2 1.2 1.6 — — — — — — none — 10 none cast spawn/summon-rise
EN13_M1 Dịch Chuyển Lùi / Recoil Blink — hero ≤ 48 px → dịch 64 px ra xa move 0.3 0.3 0.5 — — — — — — none — 6 none none arcane/blink-out
EN14_A1 Nện Lò / Furnace Smash (giáp) heavy 0.9 0.9 1.6 2.4 40 90 box(34,24,20,12) 34 220 knockback — 4 each flash melee/hammer-smash
EN14_A2 Quét Xích / Chain Sweep — quét cả hai bên thân sweep 0.8 0.8 1.4 1.8 30 70 box(72,10,0,4) 36 — knockdown — 6 each wave melee/spin-slash
EN14_A3 Phun Xỉ / Slag Vent — sau đòn: Nguội Giáp 3 s (DEF → 0) area 1 1 1.8 1.2 — 60 box(48,20,30,10) đọng 2s 56 — flinch burn(1,3s) 9 none zone fire/flamethrower
EN15_A1 Bắn Mảnh / Shard Volley — 3 mảnh quạt ±10° projectile 0.55 0.55 1 0.7 6 10 PJ04 170 — flinch — 3.5 each aimline ice/ice-lance
EN15_A2 Đâm Lăng Trụ / Prism Spike area 0.8 0.8 1.3 1.6 — 80 box(24,30,0,15) @hero 40 — knockdown — 7 none zone ice/ice-spikes
EN16_A1 Sọ Bay / Skull Bolt projectile 0.6 0.6 1 1 8 20 PJ05 170 — flinch — 3 each aimline critters/flying-skull
EN16_S1 Hồi Xương / Bone Mend — +12% Max HP cho ≤ 2 đồng minh thấp máu nhất trong 120 px (không Boss/Thủ Vệ/chính nó) support 1 1 1.3 — — — — — — none — 6 none cast holy/heal
EN16_S2 Ban Giáp Xương / Bone Ward — khiên 15% Max HP 6 s cho 1 đồng minh đang giữ token support 0.8 0.8 1.1 — — — — — — none — 10 none cast holy/divine-shield
EN17_A1 Vuốt Băng / Frost Claw light 0.4 0.4 · 0.62 0.95 0.7 ×2 8 15 arc(24,100,20) 24 — flinch chill(50%,1,3s) 2.2 each pose melee/claw-swipe
EN17_A2 Thở Băng / Frost Breath area 0.8 0.8 1.5 1.2 — 60 box(56,20,32,18) đọng 1s 64 — flinch chill(100%,2,3s) 7 none zone ice/frost-breath
EN17_A3 Lưỡi Băng / Frost Shard projectile 0.55 0.55 0.9 0.9 6 10 PJ06 160 — flinch chill(100%,1,3s) 4 each aimline ice/ice-lance
EN18_A1 Đâm Từ Bóng / Shadow Thrust thrust 0.75 0.75 1.2 2 24 60 line(48,6,20) 52 160 stagger — 5 each arrow melee/thrust
EN18_A2 Cứa / Slash light 0.4 0.4 0.8 1 10 15 arc(26,100,20) 26 — flinch — 2 each pose melee/sword-slash
EN18_A3 Bóng Trói / Shadow Snare grab 0.7 0.7 · 1.2 1.7 0/1.5 — — box(20,30,12,15) 24 — grab — 9 shared hand shadow/grasping-hands
EN19_A1 Liên Trảm / Triple Slash light 0.4 0.4 · 0.64 · 0.9 1.2 0.8 ×3 10 15 arc(30,110,20) 32 — flinch — 3 each pose moves/sword-combo
EN19_A2 Bổ Nặng / Overhead Cleave (giáp) heavy 0.75 0.75 1.4 2.2 40 70 arc(32,80,26) 32 180 knockback — 4.5 each flash melee/heavy-cleave
EN19_A3 Đâm Rỗng / Hollow Thrust thrust 0.75 0.75 1.2 1.8 24 60 line(52,6,20) 56 140 stagger — 6 each arrow melee/thrust
EN19_A4 Quét Thấp / Low Sweep sweep 0.7 0.7 1.1 1.4 25 60 box(40,10,14,4) 34 — knockdown — 7 each wave melee/spear-sweep
EN19_R1 Phản Kiếm Rỗng / Hollow Riposte — chỉ sau enemy_deflect thành công light 0.35 0.35 0.7 1.2 12 20 arc(28,100,20) 30 — flinch — — each pose melee/sword-slash
EN20_A1 Cắn Rương / Chest Chomp heavy 0.65 0.65 1.2 2 34 70 box(28,24,14,12) 28 160 knockback — 3 each flash impacts/crit-hit
EN20_A2 Lưỡi Dài / Tongue Lash — kéo hero vào miệng rồi nhai grab 0.75 0.75 · 1.35 1.8 0/1.8 — — line(60,8,10) 60 — grab — 7 shared hand melee/whip-crack
EN20_A3 Nhảy Đè Nắp / Lid Slam area 0.8 0.8 1.4 1.8 — 90 circle(30,0,6) @hero 120 — knockdown — 8 none zone impacts/heavy-landing
EN20_A4 Phun Xu Giả / Coin Spit — 3 xu quạt ±12° projectile 0.55 0.55 1 0.6 6 10 PJ08 140 — flinch — 6 each aimline projectiles/energy-disc

4.4 Đạn của địch

Id Tên Chủ Quỹ đạo Tốc (px/s) Cỡ (px) Đuổi (°/s) Đời (s) Khi trúng FX Ramp Ghi chú
PJ01 Mũi Tên Xương / Bone Arrow EN03 straight 260 8×2 — 1.6 — projectiles/arrow bone —
PJ02 Lao Móc / Harpoon EN12 tether 300 12×3 — 0.6 pull 20 px projectiles/arrow metal dây nối tới chủ; hết đời → thu dây 0.8 s
PJ03 Cầu Hồn / Soul Orb EN13 homing 110 8×8 60 3 — shadow/void-orb arcane —
PJ04 Mảnh Pha Lê / Crystal Shard EN15 straight 200 6×6 — 1.5 — ice/ice-lance arcane —
PJ05 Sọ Bay / Flying Skull EN16, WD07 homing 120 10×10 45 3 — critters/flying-skull bone —
PJ06 Mảnh Băng / Frost Shard EN17 straight 180 8×4 — 1.6 chill 1 ice/ice-lance ice —
PJ07 Dao Ném / Thrown Knife EN09 straight 280 6×2 — 1 — projectiles/arrow metal —
PJ08 Xu Giả / Fool's Coin EN20 straight 200 4×4 — 1.2 — projectiles/energy-disc gold —
PJ09 Sỏi Văng / Gravel Pebble WD01 straight 220 6×6 — 1 — nature/boulder stone —
PJ10 Cục Đất Mộ / Grave Clod WD02 parabolic — 8×8 — 0.8 slow 20% 2 s explosions/dirt-explosion earth bay 0.8 s tới dấu đất
PJ11 Tên Bào Tử / Spore Arrow WD03 straight 240 8×2 — 1.6 venom 1 projectiles/arrow poison —
PJ12 Neo Xích / Chain Anchor WD04 return 220 14×14 — 1.5 pull 24 px projectiles/cannonball metal quay về sau 160 px
PJ13 Tia Lửa Rèn / Forge Spark BS05 straight 200 4×4 — 1.2 burn 1 fire/fireball ember —
PJ14 Băng Tiễn / Frost Arrow WD08 straight 300 10×2 — 1.2 chill 1 projectiles/arrow ice —
PJ15 Cầu Triều / Tide Orb BS04 homing 140 10×10 30 3.5 — water/water-orb water —
PJ16 Phi Tiêu Bóng / Shadow Kunai WD09 straight 300 6×2 — 1 — projectiles/arrow shadow —
PJ17 Sóng Hồn Lửa / Soulflame Wave BS02 ground 240 12×16 — 1.4 — fire/spirit-flame ice bám sàn, không bị chặn bởi địch
PJ18 Mũ Giáp Bay / Thrown Helm BS02 return 160 12×12 90 2.5 — critters/flying-skull metal đuổi 90°/s, hết đời bay về tay Valcor
PJ19 Túi Bào Tử / Spore Bomb BS03 parabolic — 10×10 — 1 mây độc r 28 đọng 3 s nature/spore-burst poison bay 1.0 s tới dấu đất
PJ20 Mảnh Sáng / Light Shard BS06 straight 260 6×6 — 1.2 — projectiles/laser-bolt holy —
PJ21 Giáo Xương / Bone Lance BS07 straight 320 16×3 — 1.2 — ice/ice-lance bone —
PJ22 Cầu Hư Không / Void Orb BS10 straight 160 10×10 — 2.5 — shadow/void-orb shadow —
PJ23 Giáo Hồn / Spectral Spear BS10 straight 360 18×3 — 1 — ice/ice-lance arcane —
PJ24 Xích Hồn / Spectral Chain BS10 return 300 8×8 — 1.2 pull 24 px melee/whip-crack arcane —
PJ25 Đạn Phản Xạ / Reflected Shot EN15 (phản xạ) straight 200 8×8 — 1.5 — impacts/ricochet arcane sinh khi đạn/sóng của hero chạm mặt trước EN15; ST = 0.8 × ATK EN15
  • Quỹ đạo: straight thẳng theo hướng ngắm lúc thả · homing đuổi với tốc quay giới hạn · parabolic bay tới dấu đất trong thời gian cố định (speed = —) · return bay tới tầm rồi quay về chủ · tether dây nối chủ · ground bám sàn.
  • Hủy khi: chạm tường, hết đời, chủ chết (trừ đạn đã thả: bay tiếp), bị anh hùng Gạt (phá hủy) hoặc Gạt với quy tắc reflect (bật ngược, thành đạn của anh hùng, gây sát thương = sát thương đạn × (1 + ReflectDmg) lên chủ).
  • Đạn địch không trúng địch khác. Trần đạn sống theo tier máy (MAX_PROJECTILES 60/45/30): vượt trần → đòn bắn chờ (không mất hồi chiêu).
  • Phản xạ chéo: một đạn chỉ được phản xạ tối đa 2 lần trong đời (anh hùng ↔ EN15/AF05), lần thứ 3 vỡ — chống vòng lặp vô hạn.

4.5 Trạng thái địch áp lên anh hùng

01 §13 định nghĩa trạng thái lên địch; dưới đây là bản cho anh hùng (giá trị trong EnemyConfig.csv, hero_*):

Trạng thái lên anh hùng Luật
Độc (venom) 4% ATK kẻ áp/s mỗi tầng, tối đa 5 tầng, 6 s, hẹn giờ riêng; bỏ qua DEF, × (1 − DR)
Bỏng (burn) 8% ATK kẻ áp/s mỗi tầng, tối đa 3 tầng, 3 s làm mới chung; bỏ qua DEF, × (1 − DR)
Lạnh (chill) −10% tốc chạy & tốc đánh mỗi tầng, tối đa 3 tầng, 3 s; KHÔNG bao giờ Đóng Băng anh hùng
Chậm (slow) −X% tốc chạy (lấy mạnh nhất), thời lượng theo nguồn
Choáng (stun) Không hành động; tối đa 1.0 s/lần; tính vào trần khóa khựng 1.5 s (01 §10.4)

Trạng thái lên anh hùng hiện icon 7×7 cạnh thanh HP với số tầng; DoT gộp số mỗi 1 s, màu theo ramp (độc poison, bỏng fire). Chặn đòn có status → thời lượng ×0.5; Gạt/Né → không trạng thái.

5Hành vi (EnemyBrain)

5.1 State machine chung

State Vào khi Ra khi Ghi chú
Spawn Clip vào (bò khe, rơi trần, bước khỏi cửa — 05 §4) Hết clip + spawn_attack_delay (05) → Approach Bất tử trong clip vào
Approach Có mục tiêu, ngoài khoảng ưa thích Tới khoảng: có token → Windup; không → Ring Tốc move_px_s; né đồng đội bằng đẩy mềm (01 §2)
Ring Không token Được cấp token → Approach/Windup Vòng 48–72 px, hành vi phụ mỗi 2–4 s (01 §11.2)
Guard Loại có guard_front đang rảnh Có token / bị Vỡ Thế Quay mặt về anh hùng với turn_time_s
Kite Loại tầm xa bị áp sát dưới khoảng ưa thích Đủ khoảng / sát tường Lùi, không vượt x = ±150
Windup Bắt đầu đòn Hit đầu → Attack; bị ngắt → Reacting Báo hiệu chạy; armor nếu đòn có
Attack Hit đầu Hit cuối → Recover
Recover Hit cuối Hết dur → Approach/Ring Hồi chiêu bắt đầu; giữ token thêm 0.5 s
Cast Đòn summon/support Hết clip Ngắt bằng Poise/Choáng/Vỡ Thế (luật riêng từng đòn)
Reacting Bị trúng vượt Poise / trạng thái khống chế Hết phản ứng (01 §12.4) Nhả token nếu phản ứng ≥ Stagger
OffBalance Bị Gạt 0.35 s (nặng 0.70; Boss 0.40 chỉ với đòn nặng) Thế nhận ×1.5
Broken Thế đầy Lính: ngã ngay (Knockdown); Tinh Anh/Thủ Vệ: quỳ BROKEN_TIME.normal; Boss: BROKEN_TIME.boss + miễn Vỡ 12 s Clip broken lặp, viền trắng nhấp nháy
Dead HP ≤ 0 — Rơi Than; clip chết theo nguyên tố hit cuối (01 §14.4)

Trạng thái riêng: Fuse (Quỷ Bom), Hover (Đàn Dơi, Oan Hồn Băng), Stealth (Kẻ Rình Bóng, WD09), Disguised (Mimic), Tethered (Thợ Lao thu dây), Cooling (Hình Nhân Lò, WD05, BS05 — DEF = 0).

5.2 Token & vòng vây

  • Xin token khi ở Approach và anh hùng trong 1.5 × range của đòn sắp dùng. Token cận chiến cho light/heavy/thrust/sweep/grab (kể cả kẻ tầm xa đâm gần), token tầm xa cho projectile; area dùng loại token của chủ. Phân phát, giữ, hồi theo 01 §11.1.
  • Không cần token: Quỷ Bom, Đàn Dơi, Mimic, mọi đòn phản kiếm (R*), Móc Sườn ngay sau lao trúng, Thủ Vệ, Boss, kẻ mang AF10.
  • Giãn nhịp ≥ 0.25 s giữa hai hit-frame của hai địch khác nhau nhắm anh hùng áp cho mọi địch, kể cả không cần token. Boss/Thủ Vệ được phép tự nối đòn của mình; lính quanh Boss bị dời.
  • Lính triệu hồi vẫn cần token như lính thường.

5.3 Chọn đòn

Khi rảnh và có quyền đánh: ứng viên = đòn của loại (của pha, với Boss) đã hồi xong, anh hùng trong range_px, điều kiện riêng (cột AI, note) đúng. Trọng số gốc 1.0; ×1.5 nếu chưa dùng trong 2 đòn gần nhất; ×unblockable_weight (DR09) với thrust/sweep/grab; bốc trên luồng RNG combat (tất định). Ưu tiên tuyệt đối theo cột AI (vd Thợ Lao: Móc Sườn ngay sau lao trúng; Tư Tế: hồi máu trước). Ngay khi bắt đầu lấy đà, roll đổi loại đòn: AF03, DR09 heavy_to_thrust, DM05 light_to_heavy — loại mới dùng ngưỡng lấy đà mới (kéo dài nếu cần) và glyph mới.

5.4 Chu kỳ hành vi theo loại

Id Tên Chu kỳ hành vi (AI)
EN01 Hồn Rỗng Có token → Approach tới 22 px → Cào (A1), 25% thay bằng Vồ Cắn (A2) nếu hết hồi → Recover → giữ token thêm 0.5 s → Ring. Không token: đứng vòng 48–72 px, lắc vai, gầm (taunt) mỗi 2–4 s.
EN02 Giáo Binh Xương Giữ 40–46 px. Có token & hero ≤ 46 px → Đâm Giáo (A1, thrust). Hero áp sát < 24 px → Vụt Cán (A2) đẩy lùi rồi lùi 16 px giữ khoảng. Không token: vòng 56–72 px, mũi giáo chĩa về hero.
EN03 Xạ Thủ Xương Giữ 96–150 px. Có token tầm xa → ngắm 0.55 s (đường ngắm) → Bắn Tên (A1). Hero < 40 px → lùi 32 px nếu sau lưng còn ≥ 24 px tới tường, ngược lại Đâm Tên (A2). Không vượt x = ±150 (01 C4).
EN04 Lính Khiên Gỉ Luôn quay mặt về hero (TURN_TIME). Approach chậm với khiên giơ. Có token → Chém Gỉ (A2) ×1–2 hoặc Đập Khiên (A1, nặng). Vỡ Thế → khiên văng 4 s (mất guard_front) + ngã.
EN05 Quỷ Bom Không cần token. Chạy thẳng tới hero (nhảy qua địch khác). Vào 16 px → châm ngòi (A1, area 1.0 s, nháy đỏ nhanh dần) → nổ: hero ×2.2 ATK trong r 36; địch khác trong vùng nhận 50%. Bị hạ trước khi nổ → nổ nhỏ r 24, chỉ trúng địch.
EN06 Đàn Dơi Một lần spawn = nhóm 3 con (mỗi con một actor). Bay số 8 quanh hero ở cao 24–56 px. Mỗi con Bổ Nhào (A1) theo lượt — Director cấp khe ≥ 0.25 s như mọi địch; sau bổ nhào vút lên 40 px. Không token, không vòng vây. Hit có hộp chạm y ≥ 20 trúng dơi.
EN07 Đồ Tể Hầm Mộ Không bao giờ lùi. Có token: hero 24–34 px → Chặt Đồ Tể (A1, siêu giáp từ đầu lấy đà tới hết hit); hero sát < 20 px ≥ 1.5 s → Túm Móc (A2 grab); hero sau lưng hoặc ≥ 3 hit nhận trong 2 s → Dậm Đất (A3 area). Trong lấy đà có armor: hit chỉ giật nhẹ.
EN08 Kiếm Sĩ Bóng Giữ 28–34 px, bước nhử ±8 px liên tục. Khi rảnh, mỗi hit L/M của hero từ phía trước roll enemy_deflect (luồng combat, ICD 0.8 s): thành công → hero khựng 0.3 s, Kiếm Sĩ Phản Kiếm (R1) không cần token. Có token → Chém Đôi (A1) hoặc Đâm Xuyên Bóng (A2) khi hero ở 40–60 px.
EN09 Thích Khách Ring ở 72 px. Có token → Lướt Bóng (M1) ra sau lưng hero 20 px → Quét Gót (A2 sweep) 60% / Dao Liên Hoàn (A3) 40% → nhảy lùi 40 px. Không token & ≥ 80 px → Ném Dao (A4) mỗi 5 s nếu có token tầm xa. Đòn sau lưng KHÔNG có hệ số phòng thủ riêng (INV-06): anh hùng quay mặt trong clip phòng thủ.
EN10 Nhầy Phát Quang Nhảy cóc 24 px mỗi 0.8 s về hero. Có token → Nhảy Đè (A1). Chết (trừ Tuyệt Sát / chết khi đang tách) → 2 Nhầy Con (EN10c: HP 35% Max HP mẹ, ATK ×0.5, 12×10 px, posture 20, không tách tiếp, 0 Than Hồng, không affix) bật ra ±20 px, bất tử 0.4 s. Nhầy Con dùng Cắn Nhầy (A3).
EN11 Xác Bào Tử Lết chậm. Có token & hero ≤ 26 px → Vả Nấm (A1, +1 Độc). Mỗi 9 s nếu hero ≤ 60 px → Mây Bào Tử (A2, vùng đọng 4 s quanh thân). Chết → mây nhỏ r 28 đọng 3 s (báo 0.8 s).
EN12 Thợ Lao Chết Đuối Giữ 80–140 px. Có token tầm xa → Phóng Lao (A1): trúng → kéo hero về 20 px trước mặt (phản ứng pull 0.35 s) → ngay sau đó Móc Sườn (A2, được phép không token). Lao bị Gạt/Chặn/Né → dây chùng, thu lao 0.8 s (cửa sổ phạt, không đòn nào).
EN13 Kẻ Gọi Hồn Đứng sau đám đông (xa hero nhất trong 150 px). Mỗi 10 s Gọi Hồn (S1): 2 EN01 triệu hồi, ≤ 3 sống/kẻ gọi, ≤ 4 triệu hồi/phòng. Có token tầm xa → Cầu Hồn (A1). Hero ≤ 48 px → Dịch Chuyển Lùi (M1). Chết → mọi Hồn Rỗng triệu hồi của nó sụp sau 0.5 s.
EN14 Hình Nhân Lò Approach đều. Có token: Nện Lò (A1, siêu giáp) ↔ Quét Xích (A2) xen kẽ; mỗi 9 s Phun Xỉ (A3, vùng nón đọng 2 s). Sau A3: Nguội Giáp 3 s — DEF → 0, lò ngực tối (cửa sổ phạt). Miễn đẩy lùi/hất tung trừ khi Vỡ Thế.
EN15 Lính Gác Pha Lê Gần như đứng yên, quay chậm (180° mất 1.0 s). Mặt trước: guard_front 0.75 với cận chiến; đạn/sóng kiếm của hero trúng mặt trước bị PHẢN XẠ thành PJ25 bay về hero (loại projectile, roll phòng thủ bình thường). Có token tầm xa → Bắn Mảnh (A1); hero ≤ 40 px → Đâm Lăng Trụ (A2, vùng dưới chân hero).
EN16 Tư Tế Xương Đứng sau đám đông 100–150 px. Ưu tiên: (1) đồng minh < 60% HP trong 120 px (không Boss/Thủ Vệ/chính nó) → Hồi Xương (S1); (2) đồng minh đang giữ token chưa có khiên → Ban Giáp Xương (S2); (3) token tầm xa → Sọ Bay (A1). Khựng/Vỡ Thế khi đang niệm → hủy, hồi chiêu vẫn tính.
EN17 Oan Hồn Băng Lơ lửng cao 6 px (vẫn trúng đòn mặt đất), lướt xuyên địch khác. Có token: Vuốt Băng (A1); hero ở 40–64 px trước mặt → Thở Băng (A2). Không token & có token tầm xa → Lưỡi Băng (A3) mỗi 4 s.
EN18 Kẻ Rình Bóng Không giữ token → Tàng Hình (alpha 0.25, viền nhấp nháy 1 px mỗi 0.5 s): hero không chọn làm mục tiêu nếu > 32 px, AoE vẫn trúng. Có token → HIỆN HÌNH ngay đầu lấy đà (báo hiệu luôn rõ 100%): Đâm Từ Bóng (A1) 50% / Cứa (A2) 35% / Bóng Trói (A3) 15% → lùi 48 px, tàng hình lại sau 1.0 s. Trúng đòn khi tàng hình → hiện 2.0 s.
EN19 Giáp Rỗng Đổi thế Thủ (guard_front 0.6, enemy_deflect 0.15) ↔ Công. Có token → theo khoảng cách: ≤ 32 px Liên Trảm (A1) / Bổ Nặng (A2); 40–56 px Đâm Rỗng (A3); hero vừa đáp đất hoặc sau lưng → Quét Thấp (A4). Gạt thành công → Phản Kiếm Rỗng (R1).
EN20 Rương Mimic Chỉ ở Chiếu Nghỉ LD04 (05). Ngụy trang rương tới khi người chơi chọn Mở → bật nắp 0.6 s (bất tử) → luôn là Tinh Anh (HP ×3, ATK ×1.5, Thế ×2, hiện thanh) + 1 affix + HP ×1.5 thêm (05 mimic_hp_mult) + 2 lính của Địa Tầng. Vòng đòn: Cắn Rương (A1) ↔ Lưỡi Dài (A2 grab) ↔ Nhảy Đè Nắp (A3) ↔ Phun Xu Giả (A4).

5.5 Luật đặc biệt

Gạt của địch & trao đổi kiếm (EN08, EN19, AF04, WD06, WD10, BS02, BS10; BS09 theo luật riêng §9):

  1. Điều kiện: địch đang Approach/Ring/Guard/Recover (không trong Windup/Attack/Reacting/Broken), hit từ phía trước, lớp L/M, không gb, không phải Phản Đòn của anh hùng.
  2. Roll enemy_deflect (tổng loại + AF04 + DR06/DM01, kẹp enemy_deflect_cap_*) trên luồng combat; ICD enemy_deflect_icd_s.
  3. Thành công: hit anh hùng gây 0, anh hùng khựng 0.3 s (clip "bị gạt", chữ "BỊ GẠT"), tia lửa impacts/parry recolor ramp của địch, lộ trình anh hùng dừng (Đạo Diễn chọn lại sau khựng). Địch phát Phản Kiếm (R1, lấy đà 0.35 s, không token) — anh hùng roll phòng thủ bình thường cho đòn này. Anh hùng Gạt được Phản Kiếm → địch Mất Thăng Bằng → Phản Đòn của anh hùng (không thể bị gạt). Đó là "trao đổi kiếm".
  4. Mỗi chuỗi trao đổi (các lần gạt cách nhau < 1.5 s) tối đa riposte_chain_max Phản Kiếm, sau đó địch lùi 16 px — không có vòng lặp vô tận.
  5. Va Kiếm với địch: luật 01 §5.7. Thủ Vệ mất warden_clash_posture_* Thế; Boss 60/100 (01).

Hồi máu (EN16, WD07): không hồi Boss, Thủ Vệ (WD07 chỉ tự hồi ≤ 3 lần/trận), chính nó (EN16) hay lính đã chết; khiên Ban Giáp Xương làm mới, không cộng dồn; tổng khiên trên một địch ≤ 50% Max HP của nó.

Triệu hồi (EN13, Thủ Vệ, Boss): lính triệu hồi HP × summon_hp_mult, 0 Than, không affix (trừ hiệu ứng affix của chủ là Boss — §6.5), không tính vào ENEMY_COUNT và không tính vào ngưỡng gọi wave kế (05 wave_next_alive_frac). Trần: summon_cap_per_caller mỗi kẻ gọi, summon_cap_room tổng lính do lính thường gọi trong phòng (Thủ Vệ/Boss có trần riêng ghi ở đòn). Kẻ gọi chết → triệu hồi của nó sụp sau 0.5 s. Boss/Thủ Vệ chết → mọi lính trong phòng sụp ngay, tầng clear.

Tách đôi (EN10): xem §3.1 và E4. Nhầy Con không tách tiếp, bỏ qua MAX_ALIVE tối đa +2.

Đàn Dơi (EN06): mỗi lần spawn = 3 con, mỗi con một actor có HP riêng; max_alive tính theo nhóm. Không bị túm/hất ngã; hit nào chạm là chết (HP thấp) — đàn dơi là "pháo hoa" cho lộ trình CROWD/AIR.

Tàng hình (EN18, WD09): khi tàng hình, anh hùng không chọn làm mục tiêu nếu > stealth_target_px; AoE, sóng, nổ vẫn trúng. Hiện hình ngay khung đầu lấy đà — báo hiệu luôn đủ ngưỡng và rõ 100% (P1).

Phản xạ (EN15, AF05): đạn/sóng của anh hùng chạm mặt trước → PJ25 bay về anh hùng (projectile thường, có thể Gạt/reflect lại; tối đa 2 lần phản/đạn). Mặt sau của Lính Gác Pha Lê không phản. Anh hùng không có đạn → cơ chế chỉ là tường thủ cận chiến (guard_front).

Quỷ Bom (EN05): bị hạ trước khi nổ → nổ nhỏ chỉ trúng địch. Bị cuốn vào vụ nổ của Quỷ Bom khác → chết, nổ nhỏ (không dây chuyền lên anh hùng).

Lính Khiên Gỉ (EN04): Vỡ Thế → ngã + khiên văng 4 s (mất guard_front), nhặt lại bằng clip 0.6 s.

Mimic (EN20): chỉ sinh trong LD04 theo kết quả roll ẩn của 05; luôn Tinh Anh + 1 affix + HP × mimic_hp_mult (05) + 2 lính của Địa Tầng; thắng → thưởng của 05.

5.6 Phản ứng của địch

Phản ứng theo 01 §12.4; lính bị Vỡ Thế ngã ngay (mở đánh nằm OTG); thân to (big) không bị hất tung/túm khi chưa Vỡ Thế; Boss miễn đẩy lùi trừ khi Vỡ Thế. Phản Đòn/Gạt Hoàn Hảo lên địch đang lấy đà → crumple. Vỡ Thế khi đang trên không → bắt đầu khi chạm đất (01 C14).

6Tinh Anh & affix

6.1 Sinh Tinh Anh

Mỗi lính thường được spawn (không phải triệu hồi, Nhầy Con, Đàn Dơi):
  isElite = rand(spawn) < ELITE_CHANCE(f) × elite_chance_mult        (trần 24% khi có DR05)
  n = AFFIX_COUNT[Địa Tầng]  (S01–S03: 1 · S04–S07: 2 · S08–S10: 3 · Vực Không Đáy: 3)
  affix = bốc đều không lặp trong AF01–AF10 trừ cột "Không gán cho" của loại
  • Roll lúc phần tử được đưa vào hàng đợi spawn (thứ tự tất định của 05), luồng spawn.
  • Tinh Anh: HP × ELITE_HP_MULT, ATK × ELITE_ATK_MULT, Thế × 2 (hiện thanh), Than × EMBER_DROP.elite_mult, clip chết + nổ nhỏ. Không đổi Poise (trừ AF02).
  • Tầng 1–3 không có Tinh Anh (công thức trả 0). FTUE run 1 theo 05.

6.2 Bảng affix

Id Affix Màu (ramp) Pip Hiệu ứng (lính Tinh Anh) Thủ Vệ / Boss Tương tác phòng thủ Không gán cho
AF01 Cuồng Bạo / Frenzied #ffd23c (volt) tia sét +40% tốc chạy & tốc đánh; lấy đà ×0.8 nhưng không dưới ngưỡng 01 §11.3 +20% (Thủ Vệ/Boss) Nhiều đòn hơn → nhiều cơ hội Gạt/Phản Đòn; Director vẫn giãn hit-frame ≥ 0.25 s EN05, EN06, EN20
AF02 Thiết Giáp / Ironclad #9aa6ba (metal) khiên +50 DEF, +40 Poise; loại chưa có guard_front được guard_front GuardRed 0.5 +30 DEF, không thêm guard (Thủ Vệ/Boss) Hit gb và hit sau lưng bỏ qua guard (01 §5.9); ArmorPierce/Phá Giáp khắc chế EN06, EN14
AF03 Phá Thủ / Guardbreaker #b88a52 (earth) khiên nứt Lúc bắt đầu lấy đà: 35% đòn light → thrust, 35% đòn heavy → sweep (lấy đà kéo tới ≥ 0.70 s, glyph đỏ thẫm) 25% (Thủ Vệ/Boss) Nhiều đòn không thể Chặn/Gạt hơn → giá trị Né tăng, giá trị Chặn giảm EN05, EN06, EN13, EN16
AF04 Đối Kiếm / Fencer #c684ff (arcane) kiếm chéo +20% enemy_deflect vs hit L/M từ phía trước (trần 45%); sau mỗi lần Gạt được: Phản Kiếm = đòn light đầu của loại, lấy đà 0.35 s +10%, trần 40% (Thủ Vệ/Boss) Trao đổi kiếm; hit H/F/K/gb/sau lưng không bị gạt EN03, EN05, EN06, EN07, EN10, EN13, EN14, EN15, EN16, EN20
AF05 Phản Chiếu / Mirrored #4ce8d8 (cyber) kim cương Bị Gạt: chỉ nhận 50% Thế, hero mất Khí Thủ = 50% Thế đó (có thể Vỡ Thủ); đạn hero chạm nó bật thành PJ25; Gai 10% ST cận chiến nhận (≤ 4% Max HP hero/hit, ICD 0.2 s, số tím) Gai 5% (Thủ Vệ/Boss) Phạt build chỉ-Gạt; Né/Chặn không bị phản EN15
AF06 Hút Hồn / Leeching #f53cd1 (neon) nanh Hồi 30% ST gây ra (cả phần lọt qua Chặn); mỗi đòn trúng hút 3 Bộc Phá của hero Hồi 15%, hút 2 Bộc Phá (Thủ Vệ/Boss) Gạt/Né = 0 hồi; Chặn vẫn cho nó hồi theo phần lọt EN05
AF07 Nổ Tàn / Volatile #ff8a2a (ember) bom Chết → sau 1.0 s nổ r 36 px, 2.5× ATK (vùng báo 1.0 s); chết bởi Tuyệt Sát → không nổ Áp lên lính triệu hồi của Thủ Vệ/Boss Đòn area: không roll, Tránh Vùng (01 §5.8) EN05, EN10, EN20
AF08 Khiên Hồn / Warded #36a2e0 (water) vòng Khiên 30% Max HP; hồi đầy sau 8 s không nhận ST; còn khiên → hit không gây Thế (Gạt vẫn gây Thế và phá 25% khiên) Khiên 20%, hồi sau 10 s (Thủ Vệ/Boss) Gạt là cách phá thế duy nhất khi còn khiên EN06
AF09 Băng Giá / Frostbound #d8f4ff (ice) bông tuyết Đòn trúng hoặc bị Chặn → +1 Lạnh lên hero (heavy +2) như thường Gạt/Né không bị Lạnh; Chặn vẫn bị (50% thời lượng — 01 §5.3) EN17
AF10 Chỉ Huy / Warlord #7cc048 (leaf) cờ Đồng minh trong 64 px +20% ATK (cờ hiệu trên đầu); bản thân không cần token Buff lính triệu hồi/hộ vệ (Thủ Vệ/Boss) Không đổi luật phòng thủ; khoảng 0.25 s giữa hit-frame giữ nguyên EN06, EN20

6.3 Theo Địa Tầng [DERIVED]

Địa Tầng Tầng Tỉ lệ Tinh Anh (đầu → cuối) Affix / Tinh Anh Than TB / lần spawn (không Tinh Anh)
S01 Hầm Rượu Đổ Nát B1–B10 0% → 4% 1 1.92
S02 Hầm Mộ B11–B20 4.1% → 5% 1 2.32
S03 Hang Nấm Phát Quang B21–B30 5.1% → 6% 1 2.2
S04 Sảnh Ngập B31–B40 6.1% → 7% 2 2.26
S05 Lò Rèn Hỏa Ngục B41–B50 7.1% → 8% 2 2.66
S06 Mạch Pha Lê B51–B60 8.1% → 9% 2 2.98
S07 Thánh Đường Xương B61–B70 9.1% → 10% 2 2.7
S08 Vực Băng B71–B80 10.1% → 11% 3 2.6
S09 Mê Cung Bóng B81–B90 11.1% → 12% 3 2.58
S10 Tâm Rỗng B91–B100 12% → 12% 3 2.9
Vực Không Đáy B101+ 12% 3 2.6

6.4 Hiển thị

  • Viền 1 px màu affix đầu tiên, nhịp sáng 2 khung/giây; tên "Tinh Anh · <tên loại>" font pixel 5 px trên thanh HP 24 px; dưới tên là 1–3 pip 5×5 (hình + màu, hỗ trợ mù màu — cột Pip) theo thứ tự affix.
  • Hiệu ứng thường trực nhẹ: AF01 vệt dư ảnh vàng 1 khung; AF02 lóe kim loại khi trúng; AF05 lấp lánh lam ngọc; AF08 vòng nước quanh thân khi còn khiên; AF09 hạt tuyết rơi; AF10 cờ hiệu 6×8 trên đầu + vòng tròn 64 px mờ dưới chân.
  • Nhấn giữ vào Tinh Anh khi tạm dừng → tooltip affix (dòng ngắn từ cột Hiệu ứng). Sổ Ký Ức ghi affix đã gặp (07).

6.5 Tương tác & cộng dồn

Tình huống Luật
AF01 + cuồng nộ 150 s của Boss Không cộng: lấy giá trị lớn nhất
AF02 trên loại đã có guard_front Giữ GuardRed lớn hơn; +50 DEF vẫn áp
AF04 trên loại đã có enemy_deflect Cộng, kẹp 45% (lính) / 40% (Thủ Vệ, Boss)
AF05 khi anh hùng có Gạt rất cao Mỗi lần Gạt vẫn cho Phản Đòn; Khí Thủ mất 50% Thế → có thể Vỡ Thủ, hiển thị số Khí Thủ tím
AF06 khi anh hùng Chặn Hồi theo phần sát thương lọt qua Chặn; Gạt/Né = 0
AF07 khi chết bởi Tuyệt Sát Không nổ (thưởng cho Tuyệt Sát)
AF08 + khiên của Tư Tế Hai pool riêng; khiên Tư Tế bị tiêu trước; Gạt phá 25% khiên AF08
AF09 + Lạnh từ Oan Hồn Băng Cộng tầng chung, tối đa 3
AF10 nhiều Chỉ Huy Buff không cộng dồn (lấy 1)
Affix của Boss/Thủ Vệ Dùng cột "Thủ Vệ / Boss"; AF07/AF10 áp lên lính triệu hồi của chủ
Bậc Kinh Hoàng boss_extra_affix Thêm affix bốc tất định theo seed run, không trùng affix cố định, bỏ qua AF07

7Trọng số spawn theo Địa Tầng

7.1 Bảng (StrataEnemyWeights.csv)

Trọng số % trong mỗi Địa Tầng (tổng 100). Dấu · = không xuất hiện. Hàng ABYSS dùng cho B101+. Mimic (EN20) không nằm trong wave (chỉ LD04).

Địa Tầng EN01 EN02 EN03 EN04 EN05 EN06 EN07 EN08 EN09 EN10 EN11 EN12 EN13 EN14 EN15 EN16 EN17 EN18 EN19
S01 46 18 16 12 8 · · · · · · · · · · · · · ·
S02 26 14 12 8 4 12 8 8 8 · · · · · · · · · ·
S03 18 · 8 · 6 14 6 · 6 22 20 · · · · · · · ·
S04 16 8 · 10 · 6 · 6 · 14 6 20 14 · · · · · ·
S05 12 · · 10 18 · 12 8 6 · · 4 8 22 · · · · ·
S06 10 · 10 · · 8 · 14 8 8 · · 8 10 24 · · · ·
S07 12 14 12 8 · · 10 6 · · · · 10 · 6 22 · · ·
S08 10 · · · · 10 · 8 8 6 · 8 · 8 8 10 24 · ·
S09 8 · 8 · · 8 · 14 12 · 6 · 8 · · 8 8 20 ·
S10 10 6 · 6 6 · 8 8 · · · 4 6 6 6 6 6 8 14
ABYSS 10 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5
Địa Tầng Chủ đề Loại mới (tầng ra mắt)
S01 Hầm Rượu Đổ Nát Thùng rượu, gỉ sắt, ghoul EN01, EN02, EN03, EN04, EN05
S02 Hầm Mộ Xương, mộ, bóng EN06, EN07, EN08, EN09
S03 Hang Nấm Phát Quang Nấm, bào tử, nhầy EN10, EN11
S04 Sảnh Ngập Nước, chết đuối, tà thuật EN12, EN13
S05 Lò Rèn Hỏa Ngục Lò, xỉ, quỷ lửa EN14
S06 Mạch Pha Lê Tinh thể, phản xạ EN15
S07 Thánh Đường Xương Giáo đoàn xương EN16
S08 Vực Băng Băng, oan hồn EN17
S09 Mê Cung Bóng Bóng tối, sát thủ EN18
S10 Tâm Rỗng Triều đình Vua Rỗng EN19

7.2 Cách 05 dùng bảng

  1. 05 quyết định số lần spawn của wave (ENEMY_COUNT, chia wave). Mỗi lần spawn = một phần tử (Đàn Dơi: một nhóm 3 con; Nhầy Con và lính triệu hồi không tính).
  2. Ứng viên = hàng của Địa Tầng hiện tại, lọc first_floor ≤ f (tự động: B1 chỉ Hồn Rỗng, B2–B3 thêm Giáo Binh…).
  3. Trọng số hiệu dụng: w × (EN01 ? 1 : MIX_FACTOR(f)) — càng sâu càng ít bia đỡ.
  4. Loại đã chạm max_alive (sống + đang chờ spawn) → bốc lại (≤ 3 lần), vẫn trùng → EN01.
  5. Ra mắt: lần đầu một loại đủ điều kiện xuất hiện mà tài khoản chưa từng gặp → wave 1 của tầng đó bảo đảm có 1 con loại này; Sổ Ký Ức mở trang (07).
  6. Hộ vệ Thủ Vệ: 2 con theo cột "Hộ vệ" (§8.2, ghi đè warden_escorts của 05), không bao giờ Tinh Anh. Tầng Boss: wave mở màn bốc từ bảng như thường.
  7. Luồng RNG spawn; cùng seed → cùng thứ tự loại, Tinh Anh, affix.

8Thủ Vệ (tầng x5)

8.1 Luật chung

Luật Giá trị
HP / ATK §2.2 (WARDEN_HP_MULT, WARDEN_ATK_MULT, hp_tune, atk_tune)
Thế 200 → 320 theo thứ tự (hiện thanh). Vỡ Thế 2.5 s, hồi Thế 12%/s sau 1.5 s (01 §12.2)
Poise warden_poise + giáp siêu cứng ở mọi đòn có armor
Tuyệt Sát 01 §9.4: chết ngay nếu HP ≤ 30%, ngược lại mất 25% Max HP
Va Kiếm Thủ Vệ mất warden_clash_posture_light/heavy Thế
Token Không cần; vẫn tuân giãn nhịp 0.25 s với lính
Affix 2 affix cố định, giá trị cột "Thủ Vệ / Boss"
Hộ vệ 2 lính theo bảng, vào cùng Thủ Vệ
Chọn đòn Như §5.3 trên danh sách đòn của nó; mốc HP kích hoạt cơ chế (cột Cơ chế) chen ở cửa sổ hồi đòn kế tiếp
Giới thiệu Không cinematic: khung tên trượt vào 1.5 s + câu thoại bong bóng pixel trên đầu
Thưởng Than EMBER_DROP.warden × STRATUM_FACTOR; lượt chọn tầng x5 (06 §4.3: mọi ô ≥ R, ô A ≥ E); Tro Hồn +2 (SOUL_ASH_RUN); XP Thông Thạo +5 (03 §5.3); Sổ Ký Ức
Bậc Kinh Hoàng 10 2 Thủ Vệ cùng id, mỗi con HP × warden_twin_hp, lệch pha đòn 1.5 s

8.2 Bảng Thủ Vệ

Id Thủ Vệ Tầng Gốc HP tune ATK tune HP @tầng ATK @tầng Thế DEF Gạt địch Affix Hộ vệ Than Cỡ (px)
WD01 Răng Sỏi / Gravel Tooth B5 EN07 0.75 0.85 912 13 200 10 — AF10 Chỉ Huy + AF01 Cuồng Bạo 2 EN01 60 40×54
WD02 Kẻ Đào Mộ Hask / Hask the Gravedigger B15 EN02 1 1 2,393 30.1 213 10 — AF03 Phá Thủ + AF06 Hút Hồn 2 EN02 102 22×46
WD03 Thợ Săn Nấm / Mushroom Hunter B25 EN03 0.85 1 4,001 59.2 227 5 — AF01 Cuồng Bạo + AF08 Khiên Hồn 2 EN10 144 20×42
WD04 Thuyền Trưởng Chìm / The Drowned Captain B35 EN12 1.15 0.95 10,649 110.7 240 20 — AF02 Thiết Giáp + AF10 Chỉ Huy 2 EN12 186 30×52
WD05 Đốc Công Lò / The Forge Foreman B45 EN14 1.2 1 21,858 229.3 253 35 — AF03 Phá Thủ + AF07 Nổ Tàn 2 EN05 228 44×62
WD06 Kiếm Sĩ Pha Lê / The Crystal Swordsman B55 EN08 0.95 1.1 34,040 496.1 267 20 40% AF04 Đối Kiếm + AF05 Phản Chiếu 2 EN15 270 18×42
WD07 Tu Sĩ Gai / The Thorn Friar B65 EN16 1.05 0.95 74,011 842.8 280 15 — AF05 Phản Chiếu + AF08 Khiên Hồn 2 EN02 312 24×46
WD08 Nữ Thợ Săn Sương / The Frost Huntress B75 EN03 0.9 1.1 124,793 1,919.7 293 10 — AF09 Băng Giá + AF01 Cuồng Bạo 2 EN17 354 20×44
WD09 Sát Thủ Bóng / The Shadow Assassin B85 EN18 0.9 1.2 245,487 4,119.7 307 5 — AF03 Phá Thủ + AF06 Hút Hồn 2 EN09 396 18×40
WD10 Hiệp Sĩ Rỗng / The Hollow Knight B95 EN19 1.25 1.15 670,707 7,766.3 320 25 35% AF02 Thiết Giáp + AF04 Đối Kiếm 2 EN19 438 26×50

8.3 Thiết kế

Id Ngoại hình Câu thoại Cơ chế / cửa sổ phạt
WD01 Ghoul khổng lồ hàm đá sỏi, chùy đá cán xương, lưng gù đầy rêu hầm rượu "Gr-r... thịt tươi... xuống tới đây rồi à?" Ngoạm Sỏi trượt (hero Né) → hàm kẹt sàn 1.5 s (cửa sổ phạt, nhận +25% ST). 50% HP gầm gọi 2 EN01 (Chỉ Huy +20% ATK).
WD02 Phu đào mộ cao gầy còng lưng, xẻng cán dài lưỡi mẻ, đèn bão treo thắt lưng, áo khoác đất sét "Mộ của ngươi đã đào sẵn. Nằm xuống cho gọn." Đào Mộ mở 3 hố: mỗi hố trỗi 1 EN01 (≤ 4). Run 1 là bức tường FTUE (05 ftue_b15_*: HP ×4, ATK ×4).
WD03 Thợ săn đội mũ tán nấm phát quang, cung gỗ quấn sợi nấm, túi bào tử bên hông "Bào tử đã bám vào ngươi từ ba tầng trước." Thả diều giữ 96–140 px; bị áp sát → Đá Lùi + nhảy lùi. Bẫy Nấm nổ lại mỗi 3 s. Khiên Hồn hồi → lộ trình GAP quý.
WD04 Thuyền trưởng phình nước, áo khoác hải quân mục, hàu bám vai, mỏ neo xích tay trái, gươm cong tay phải "Cả thủy thủ đoàn chờ ngươi dưới đáy, kẻ mang đèn." Ném Neo kéo → nối Gươm Cong Ba Nhát. 60% và 30% HP: gọi 2 EN12 (Chỉ Huy). Sóng Ngầm phủ nửa phòng phía hero.
WD05 Đốc công to lớn bọc giáp lò, mặt nạ hàn, roi xích nung đỏ tay trái, búa tạ tay phải "Ca làm chưa hết. Vào lò!" Sau Đổ Xỉ: Nguội Giáp 4 s (DEF → 0). Thúc Lò gọi Quỷ Bom (Nổ Tàn). Chết → nổ lớn 1.0 s báo (AF07).
WD06 Kiếm sĩ thân pha lê trong suốt, áo choàng lăng kính, trường kiếm tinh thể khúc xạ cầu vồng "Mỗi nhát ngươi chém, ta nhìn thấy ba lần." Trao đổi kiếm: enemy_deflect 40% → Phản Kiếm Pha Lê (tối đa 3/chuỗi). Va Kiếm với hắn: −40/−70 Thế. Ảo Ảnh vỡ sau 1 hit.
WD07 Tu sĩ áo thô đội vương miện gai, chùy gai xích, chuỗi tràng hạt sọ quấn cổ tay "Đau đớn là lời cầu nguyện thành thật nhất." Kinh Gai hồi máu (tự hồi ≤ 3 lần/trận); 60 Poise trong lúc niệm làm gián đoạn → Mất Thăng Bằng 1.5 s. Gai (AF05) phạt cận chiến liên tục.
WD08 Nữ thợ săn khoác da sói tuyết, cung băng cong và giáo ngắn đeo lưng, hơi thở tỏa sương "Đứng yên. Băng sẽ làm phần còn lại." Lạnh cộng dồn từ mọi nguồn (AF09) → tốc đánh hero giảm tới 30%; 50% HP gọi 2 EN17. Gần → Giáo Băng.
WD09 Sát thủ áo choàng bóng có tua dài, mặt nạ bạc nứt, hai dao găm cong "Ngươi chưa từng thấy ta. Và sẽ không bao giờ." Màn Đêm: tàng hình 2.0 s rồi quét; glyph sóng luôn hiện (P1). 50% HP: 2 phân thân (1 hit vỡ) ném Phi Tiêu Bóng.
WD10 Hiệp sĩ giáp đen cao lớn, mũ trụ rỗng chỉ có lửa hồn vàng, trường kiếm và khiên khắc vương miện Vua Rỗng "Ta đã thề giữ bậc thang này. Lời thề rỗng... nhưng vẫn là lời thề." 50% HP: Lời Thề Rỗng — thủ 3 s (guard_front 0.8) rồi Phán Quyết Rỗng; báo trước nhịp của Vua Rỗng.

Nhịp biên đạo (để người dựng act pixelfx và người tune hiểu ý đồ):

  • WD01 Răng Sỏi — bài giảng về Gạt Hoàn Hảo: chùy nặng báo hiệu đỏ rõ; run 1 cú đầu luôn thành Gạt Hoàn Hảo (05). Ngoạm Sỏi trượt → hàm kẹt là khoảnh khắc "đánh tự do" đầu tiên.
  • WD02 Kẻ Đào Mộ Hask — bức tường run 1 (05 ftue_b15_*): xẻng quét thấp (không đỡ được) + Phá Thủ dạy rằng không phải đòn nào cũng Gạt được.
  • WD03 Thợ Săn Nấm — thả diều: Đá Lùi đẩy anh hùng ra rồi nhảy lùi; lộ trình GAP và đạn bị Gạt là câu trả lời.
  • WD04 Thuyền Trưởng Chìm — kéo–chém: neo kéo về ngay mũi gươm cong; Sóng Ngầm ép anh hùng đổi bên phòng.
  • WD05 Đốc Công Lò — giáp dày, Nguội Giáp là cửa sổ duy nhất để dồn sát thương; chết nổ lớn.
  • WD06 Kiếm Sĩ Pha Lê — trao đổi kiếm thuần: 40% Gạt, Phản Kiếm Pha Lê, AF05 phạt build chỉ-Gạt; Va Kiếm là lối thoát.
  • WD07 Tu Sĩ Gai — chặn đứng nghi lễ hồi máu bằng Poise; Gai phạt cận chiến liên hoàn.
  • WD08 Nữ Thợ Săn Sương — Lạnh tích tụ làm chậm cả bộ combo; Bẫy Sương là đòn area duy nhất có Choáng.
  • WD09 Sát Thủ Bóng — tàng hình rồi quét; mọi báo hiệu vẫn hiện, nhưng nhịp khó đoán.
  • WD10 Hiệp Sĩ Rỗng — tổng hợp mọi loại đòn + Gạt 35%; Lời Thề Rỗng là "bản xem trước" của Vua Rỗng.

8.4 Đòn Thủ Vệ

Id Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
WD01_A1 Chùy Sỏi / Gravel Club (giáp) — run 1: lần đầu kịch bản thành Gạt Hoàn Hảo (05) heavy 0.8 0.8 1.4 2 36 70 arc(34,100,24) 34 200 knockback — 3.5 each flash melee/hammer-smash
WD01_A2 Ngoạm Sỏi / Gravel Bite — trượt → hàm kẹt sàn 1.5 s grab 0.8 0.8 · 1.4 1.9 0/2.2 — — box(24,28,14,14) 26 — grab — 8 shared hand impacts/blunt-hit
WD01_A3 Phun Sỏi / Gravel Spit — 3 viên quạt ±10° projectile 0.55 0.55 1 0.6 6 10 PJ09 140 — flinch — 6 each aimline nature/boulder
WD01_A4 Dậm Sập Trần / Cave-in Stomp — đá rơi ở hero và ±40 px area 1 1 1.6 1.4 — 80 circle(14,0,0) @marks(3,40) 200 — knockdown — 12 none zone nature/boulder
WD02_A1 Xẻng Quét Mộ / Grave Sweep sweep 0.75 0.75 1.2 1.6 25 60 box(48,10,20,4) 40 — knockdown — 4 each wave melee/spear-sweep
WD02_A2 Hất Đất Mộ / Dirt Toss projectile 0.55 0.55 1 1 8 20 PJ10 150 — flinch slow(20%,2s) 5 each groundmark explosions/dirt-explosion
WD02_A3 Bổ Xẻng / Shovel Chop heavy 0.7 0.7 1.3 2 34 70 arc(36,80,26) 36 180 knockback — 3.5 each flash melee/heavy-cleave
WD02_A4 Đào Mộ / Open Graves — mỗi hố → 1 EN01 trỗi dậy sau 1.0 s (≤ 4 sống) area 0.9 0.9 1.8 1 — 60 circle(14,0,0) @marks(3,48) 200 — knockdown — 15 none zone shadow/grasping-hands
WD03_A1 Tên Bào Tử / Spore Arrow projectile 0.55 0.55 0.9 1 6 15 PJ11 170 — flinch venom(1,6s) 2 each aimline projectiles/arrow
WD03_A2 Mưa Tên / Arrow Rain area 1 1 1.6 0.9 — 40 circle(14,0,0) @marks(5,24) 200 — flinch venom(1,6s) 10 none zone projectiles/arrow
WD03_A3 Bẫy Nấm / Spore Trap — bẫy nổ lại mỗi 3 s, báo 0.8 s mỗi lần area 0.8 0.8 1.2 1 — 40 circle(24,0,4) @marks(2,96) đọng 8s 200 — flinch venom(2,6s) 12 none zone nature/spore-burst
WD03_A4 Đá Lùi / Retreat Kick — sau đá nhảy lùi 48 px light 0.4 0.4 0.9 1 10 20 box(20,20,12,12) 22 220 knockback — 5 each pose impacts/blunt-hit
WD04_A1 Ném Neo / Anchor Throw — kéo trúng → nối A2 projectile 0.6 0.6 1.6 1.8 14 40 PJ12 160 — pull — 6 each aimline projectiles/cannonball
WD04_A2 Gươm Cong Ba Nhát / Cutlass Combo light 0.4 0.4 · 0.64 · 0.88 1.2 0.8 ×3 10 15 arc(30,110,20) 30 — flinch — 3 each pose moves/sword-combo
WD04_A3 Quật Neo / Anchor Slam (giáp) heavy 0.8 0.8 1.5 2.4 40 90 arc(40,90,20) 40 240 knockback — 5 each flash impacts/ground-slam
WD04_A4 Sóng Ngầm / Undertow — nửa phòng phía hero; hero sang nửa kia area 1 1 1.8 1.4 — 70 box(176,14,88,7) @room_half 400 — knockdown slow(30%,2s) 14 none zone water/wave-crash
WD05_A1 Roi Xích Nung / Molten Whip light 0.45 0.45 0.95 1.2 10 20 line(72,6,20) 72 — flinch burn(1,3s) 3 each pose melee/whip-crack
WD05_A2 Búa Đốc Công / Foreman's Hammer (giáp) heavy 0.85 0.85 1.6 2.6 40 100 box(36,26,20,13) 36 220 knockback — 4.5 each flash melee/hammer-smash
WD05_A3 Đổ Xỉ / Slag Pour — sau đòn: Nguội Giáp 4 s area 1 1 1.8 1.6 — 80 circle(16,0,0) @marks(3,56) đọng 3s 400 — knockdown burn(2,3s) 10 none zone fire/meteor
WD05_S1 Thúc Lò / Stoke the Furnace — 2 EN05 từ miệng lò (≤ 3 sống) summon 1 1 1.4 — — — — — — none — 14 none cast spawn/summon-rise
WD06_A1 Kiếm Lăng Kính / Prism Flurry light 0.4 0.4 · 0.62 · 0.84 · 1.06 1.4 0.7 ×4 10 15 arc(30,100,20) 30 — flinch — 3 each pose melee/double-slash
WD06_A2 Nhát Khúc Xạ / Refraction Thrust thrust 0.75 0.75 1.2 2 24 60 line(64,6,20) 68 140 stagger — 5 each arrow melee/thrust
WD06_A3 Chém Vỡ Gương / Shatter Cleave heavy 0.7 0.7 1.3 2.2 36 70 arc(34,110,22) 34 180 knockback — 4.5 each flash melee/heavy-cleave
WD06_R1 Phản Kiếm Pha Lê / Crystal Riposte — sau enemy_deflect light 0.35 0.35 0.7 1.4 14 20 arc(30,100,20) 32 — flinch — — each pose melee/sword-slash
WD06_S1 Ảo Ảnh Pha Lê / Mirror Images — 2 ảnh (vỡ sau 1 hit) lặp A1 với 50% ST; ≤ 2 summon 0.8 0.8 1.2 — — — — — — none — 14 none cast arcane/blink-in
WD07_A1 Chùy Gai / Thorn Flail heavy 0.7 0.7 1.4 2 36 70 arc(40,120,22) 40 160 knockback — 3.5 each flash melee/heavy-cleave
WD07_A2 Rễ Gai / Thorn Roots area 0.9 0.9 1.5 1.4 — 60 box(40,24,0,12) @marks(3,40) 200 — flinch slow(50%,2s) 8 none zone nature/thorns
WD07_A3 Tràng Hạt Sọ / Bone Rosary — 6 sọ phóng lần lượt cách 0.25 s projectile 0.6 0.6 1.4 0.7 6 10 PJ05 170 — flinch — 9 each aimline critters/flying-skull
WD07_S1 Kinh Gai / Litany of Thorns — +15% Max HP đồng minh trong 120 px, chính nó +5% (≤ 3 lần/trận) support 1.2 1.2 1.6 — — — — — — none — 12 none cast holy/heal
WD08_A1 Băng Tiễn / Frost Arrow projectile 0.5 0.5 0.8 1.2 8 20 PJ14 180 — flinch chill(100%,1,3s) 1.8 each aimline projectiles/arrow
WD08_A2 Tam Tiễn / Triple Volley — 3 tên quạt ±8° projectile 0.6 0.6 1.1 0.9 6 15 PJ14 180 — flinch chill(50%,1,3s) 6 each aimline projectiles/arrow
WD08_A3 Giáo Băng / Ice Pike thrust 0.75 0.75 1.2 2 24 60 line(56,6,20) 58 140 stagger — 5 each arrow melee/thrust
WD08_A4 Bẫy Sương / Frost Snare area 0.9 0.9 1.3 1 — 40 circle(28,0,4) @hero 200 — none stun(0.8s) 10 none zone ice/freeze
WD09_A1 Ám Đâm / Umbral Thrust thrust 0.75 0.75 1.2 2.2 26 60 line(56,6,20) 60 160 stagger — 4 each arrow melee/thrust
WD09_A2 Phi Tiêu Bóng / Shadow Kunai — 3 phi tiêu quạt ±10° projectile 0.55 0.55 0.9 0.8 6 10 PJ16 160 — flinch — 5 each aimline projectiles/arrow
WD09_A3 Liên Ảnh Sát / Phantom Flurry — dịch chuyển trước mỗi nhát (trái–phải–trái) light 0.4 0.4 · 1 · 1.6 2 1 ×3 10 15 arc(26,100,20) 26 — flinch — 9 each pose arcane/blink-in
WD09_A4 Màn Đêm / Nightfall Reap — sau 2.0 s tàng hình; glyph sóng hiện cả khi tàng hình sweep 0.8 0.8 1.3 1.8 26 70 box(56,10,0,4) 40 — knockdown — 14 each wave shadow/shadow-tendrils
WD10_A1 Tứ Liên Trảm / Fourfold Slash light 0.4 0.4 · 0.64 · 0.88 · 1.12 1.5 0.8 ×4 10 15 arc(32,110,20) 32 — flinch — 3 each pose moves/sword-combo
WD10_A2 Phán Quyết Rỗng / Hollow Verdict (giáp) heavy 0.8 0.8 1.5 2.8 42 100 arc(36,90,26) 36 240 knockback — 4.5 each flash melee/heavy-cleave
WD10_A3 Xuyên Tâm / Heartpiercer — lướt 64 px thrust 0.8 0.8 1.3 2.4 26 70 line(64,6,20) 96 160 stagger — 5 each arrow melee/thrust
WD10_A4 Vòng Hồn / Soul Ring area 1 1 1.6 2 — 90 circle(56,0,10) 56 — knockdown — 10 none zone shadow/dark-explosion
WD10_R1 Phản Kiếm Rỗng / Hollow Riposte — sau enemy_deflect light 0.35 0.35 0.7 1.4 14 20 arc(30,100,20) 32 — flinch — — each pose melee/sword-slash

9Boss (tầng x0)

9.1 Luật chung

Luật Giá trị
HP / ATK / Thế §2.2; Thế BOSS_POSTURE(idx), hồi 8%/s (01 §12.2), Vỡ Thế 3.5 s rồi miễn 12 s, Tuyệt Sát = 10% Max HP chuẩn mỗi lần Vỡ (01 §9.4)
Poise Không bao giờ giật/ngắt; chỉ Vỡ Thế, Mất Thăng Bằng (Gạt đòn nặng: 0.40 s) và các kênh niệm ghi rõ
Đẩy lùi / hất / túm Miễn, trừ khi Vỡ Thế (01 §12.4)
Chặn Phản Đòn Boss không Mất Thăng Bằng có thể Chặn Phản Đòn của anh hùng (giảm 75% — 01 §5.5)
Pha Theo ngưỡng HP (bảng từng Boss). Chuyển pha: bất tử boss_phase_invuln_s, clip phase_change, đòn đang chạy được chạy hết, lính giữ nguyên
Cuồng nộ Sau BOSS_ENRAGE_S giây game (không tính slow-mo của Tuyệt Kỹ/Tuyệt Sát): +50% ATK và tốc đánh/tốc chạy, viền màn hình đỏ 2 px nhịp 1 s. Không cộng với AF01
Affix 1 affix cố định (cột "Thủ Vệ / Boss"); áp lên Boss và lính Boss gọi; không viền Tinh Anh
Chọn đòn Danh sách của pha; ưu tiên kịch bản (hẹn giờ triệu hồi, cơ chế); rồi bốc theo §5.3 với chống lặp ×0 đòn vừa dùng, ×0.5 trong 3 đòn gần nhất; nghỉ 0.4–0.8 s giữa hai đòn (×0.6 khi cuồng nộ)
Lính Theo kịch bản Boss; vẫn trong MAX_ALIVE; Boss chết → lính sụp, tầng clear
Giới thiệu BossIntro 2.5 s (05): pan camera, khung tên pixel, câu thoại (bỏ qua được từ lần 2)
Hạ Boss Slow-mo 0.25× 0.6 s thực, spawn/soul-rise + tro bay, rương Boss (09), mở khóa lần đầu §9.3
Bậc Kinh Hoàng boss_hp_pct, boss_posture_pct, boss_extra_affix, bs10_phase4 (§2.5)

9.2 Khắc chế, gợi ý & Boss intel

Chiến đấu tự động 100%: gợi ý không bao giờ ra lệnh điều khiển (cấm động từ: né, lùi, tránh, nhảy, chạy, nhắm, bấm, chạm, hãy / dodge, jump, run, aim, tap, press — validator kiểm dòng 1–2). Dòng 1 = điểm mạnh/nhịp đòn, dòng 2 = điểm yếu/cửa sổ phạt, dòng 3 = "Nên chọn: <nhãn tag>" sinh từ counter_tags (nhãn = tên preset Auto-Pick 06 §6 hoặc tên nguyên tố). Thương Nhân Cổng Boss (LD00, 05) bảo đảm ≥ 1 thẻ mang tag trong counter_tags khi pool còn, gắn nhãn "Khắc chế ". Bảng Boss ở LD00 hiển thị tên, cột "Boss intel", 3 dòng gợi ý và số lần đã hạ. Khóa chuỗi: #boss_<id>_hint_1..3, #boss_<id>_intel.

Boss counter_tags Gợi ý 1 (điểm mạnh) Gợi ý 2 (điểm yếu) Gợi ý 3 Boss intel (bảng Cổng Boss LD00)
BS01 Gorrak Kẻ Gác Cổng DEFLECT · CROWD Gorrak vung chùy chìa khóa rất nặng và húc cổng xuyên phòng; dưới 60% máu hắn mở cửa ngục thả Hồn Rỗng. Cú húc trượt đâm vào tường làm hắn choáng; sau khi cánh cổng sập, hắn mất khiên một lúc. Nên chọn: Bậc Thầy Gạt / Diện Rộng Cai ngục giữ cổng B10. Đòn nặng nhiều, báo hiệu rõ — sân khấu cho những cú Gạt Hoàn Hảo.
BS02 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu BREAK · COUNTER Valcor gạt phần lớn đòn nhẹ rồi phản kiếm ngay — trận đấu là chuỗi trao đổi kiếm. Đòn nặng và đòn phá thủ không bị hắn gạt; mỗi lần Va Kiếm hắn mất rất nhiều Thế. Nên chọn: Đao Phủ / Phản Đòn Kiếm sĩ không đầu B20. Gạt 40% đòn nhẹ; Va Kiếm là chìa khóa phá thế.
BS03 Mẹ Bào Tử FIRE · CROWD Mẹ Bào Tử đẻ Bào Tử Con liên tục; chúng nổ độc khi chết. Lửa đốt nấm rất nhanh; khi tán nở, bà chịu thêm nhiều sát thương. Nên chọn: Hỏa / Diện Rộng Mẫu nấm B30. Bầy con nổ độc và mưa bào tử; tán nở là thời cơ.
BS04 Nereth Phù Thủy Triều STORM · COMBO Nereth giữ màn nước hồi lại sau một lúc không bị đánh; từ giữa trận, nước dâng và thủy thủ chết đuối kéo tới. Sét xuyên màn nước gấp đôi; sau Sóng Thần cô ta kiệt sức, màn nước tắt. Nên chọn: Lôi / Combo Phù thủy triều B40. Màn nước hồi liên tục; nhịp combo đều và sét phá màn nhanh.
BS05 Brakka Vua Đe EVADE · FROST Brakka mặc giáp dày; đòn búa của hắn thường hóa quét thấp không thể đỡ. Sau mỗi lần nện đe hắn phải nhúng búa làm nguội — giáp tạm mất; Lạnh làm búa hắn chậm lại. Nên chọn: Bóng Ma / Băng Vua thợ rèn B50. DEF rất cao trừ lúc nhúng búa; nhiều đòn quét không đỡ được.
BS06 Song Tử Lăng Kính SHADOW · BREAK Song Tử có giáp pha lê dày; Lux bắn tia từ xa, Umbra chém cận và quét thấp. Sau Lăng Kính Đôi cả hai mờ đi và chịu thêm sát thương; hạ một người, người còn lại nổi giận. Nên chọn: Ám / Đao Phủ Song tử pha lê B60. Hai thanh máu, hai thanh Thế; giáp dày.
BS07 Giáo Chủ Morvane RADIANT · SUSTAIN Morvane hồi máu từ mỗi đòn trúng và gọi ca đoàn xương. Quang đốt xương hiệu quả; nghi lễ hồi sinh bị cắt khi thế hắn lung lay. Nên chọn: Quang / Thành Trì Giáo chủ xương B70. Hút máu, ca đoàn, nghi lễ hồi sinh lính.
BS08 Hàn Long Skarn AIR · FIRE Skarn bay lượn ngoài tầm, phun băng và bổ nhào; dưới 60% máu sàn đóng băng và oan hồn kéo tới. Sau cú bổ nhào đầu rồng kẹt thấp, chịu thêm sát thương; đòn trên không với tới thân rồng. Nên chọn: Combo Trên Không / Hỏa Rồng băng B80. Chỉ đánh được đầu và đốt thân khi chúng xuống thấp.
BS09 Bóng Gương SUSTAIN · VENOM Bóng Gương đánh bằng chính Cây Combo và Hồi Âm của bạn, yếu hơn một chút. Nó chỉ phòng thủ bằng nửa tỉ lệ của bạn; Độc không bị nó gạt, và dưới 30% máu nó tách đôi. Nên chọn: Thành Trì / Độc Bóng của chính bạn B90. Dùng Cây Combo + tối đa 6 Hồi Âm của bạn ở 60% giá trị.
BS10 Vua Rỗng EXECUTE · CROWD Vua Rỗng dùng Hồi Âm của các anh hùng đã ngã — mỗi vũ khí một nhịp riêng; triều đình Giáp Rỗng hộ giá. Khi hắn nuốt Tâm Bình Minh, thế hắn lung lay; vỡ thế lúc đó làm hắn sụp ngay. Nên chọn: Đao Phủ / Diện Rộng Vua Rỗng B100. Ba pha (pha 4 ở Bậc Kinh Hoàng 20). Hồi Âm của 7 anh hùng khác.

Mỗi Boss chọn affix tạo áp lực khác loại theo Địa Tầng, và counter_tags là lời giải cho chính áp lực đó: BS01 Cuồng Bạo → nhiều đòn nặng hơn để Gạt; BS02 Đối Kiếm → Đao Phủ/Phản Đòn; BS03 Nổ Tàn trên bầy con → Diện Rộng; BS04 Khiên Hồn → Lôi ×2 lên khiên; BS05 Phá Thủ → Bóng Ma; BS06 Thiết Giáp → Ám (giảm DEF); BS07 Hút Hồn → Thành Trì thắng cuộc đua máu; BS08 Băng Giá → Hỏa/Trên Không; BS09 Phản Chiếu → Độc không bị gạt; BS10 Chỉ Huy → Diện Rộng dọn triều đình, Đao Phủ kết liễu.

9.3 Mở khóa lần đầu

Boss Hạ lần đầu mở Câu thoại giới thiệu
BS01 Gorrak Kẻ Gác Cổng (B10) Sảnh Anh Hùng + quà Aldric (H02, 10 mảnh) + 1 Ấn Triệu Hồi; nhóm Hồi Âm chung boss10 "Không ai xuống qua cổng của ta... trừ khi nằm trong quan tài."
BS02 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu (B20) Quà Vex (H03, 20 mảnh); nhóm Hồi Âm chung boss20 "Ta mất đầu ở chiếu nghỉ này. Ngươi sẽ mất nhiều hơn thế."
BS03 Mẹ Bào Tử (B30) Nhóm Hồi Âm chung boss30 "Mọi xác chết đều thành vườn. Ngươi sẽ nở hoa thật đẹp."
BS04 Nereth Phù Thủy Triều (B40) Nhóm Hồi Âm chung boss40 "Thủy triều không bao giờ quên kẻ đã chìm."
BS05 Brakka Vua Đe (B50) Nhóm Hồi Âm chung boss50 "Ta rèn lưỡi kiếm của mọi anh hùng từng xuống đây. Và ta đã bẻ gãy tất cả."
BS06 Song Tử Lăng Kính (B60) Nhóm Hồi Âm chung boss60 "Lux: Ánh sáng nhìn thấy ngươi. — Umbra: Bóng tối chạm tới ngươi."
BS07 Giáo Chủ Morvane (B70) Nhóm Hồi Âm chung boss70 "Hãy quỳ, kẻ mang đèn. Thánh đường này chỉ thờ một vị thần: sự im lặng."
BS08 Hàn Long Skarn (B80) Nhóm Hồi Âm chung boss80 "Mặt trời đã chết dưới này từ lâu. Ta là cái lạnh nó để lại."
BS09 Bóng Gương (B90) Nhóm Hồi Âm chung boss90 "Mỗi Hồi Âm ngươi nhặt... ta cũng nghe thấy."
BS10 Vua Rỗng (B100) Bậc Kinh Hoàng + Vực Không Đáy (00 §8), cinematic kết, danh hiệu 'Kẻ Thắp Lại Bình Minh' (05 mốc B100) "Ánh sáng là lời dối mà các ngươi mang xuống đây. Ta sẽ dập tắt nó."

Mở khóa phát ở lần về Home kế tiếp theo luật hàng đợi 00 §8. Nhóm Hồi Âm chung bossN0 vào pool ngay run sau (06 §7). Hạ lại Boss không mở thêm gì ngoài thưởng thường.

9.4 Bảng tổng

Id Boss Tầng HP tune ATK tune HP @tầng ATK @tầng Thế DEF Gạt địch Affix Than Cỡ (px)
BS01 Gorrak Kẻ Gác Cổng / Gorrak the Gatekeeper B10 0.85 0.9 3,625 24.2 330 10 — AF01 Cuồng Bạo 150 64×80
BS02 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu / Valcor the Headless Knight B20 0.9 1 8,306 52.8 360 20 40% AF04 Đối Kiếm 255 30×60
BS03 Mẹ Bào Tử / The Spore Mother B30 1.1 0.9 21,787 93.5 390 5 — AF07 Nổ Tàn 360 72×88
BS04 Nereth Phù Thủy Triều / Nereth the Tide Witch B40 0.95 1 40,098 204.3 420 10 — AF08 Khiên Hồn 465 40×80
BS05 Brakka Vua Đe / Brakka the Anvil King B50 1.15 1.05 102,830 422 450 40 — AF03 Phá Thủ 570 64×76
BS06 Song Tử Lăng Kính / The Prism Twins B60 1 1 188,461 790.7 288 ×2 20 — AF02 Thiết Giáp 675 28×56
BS07 Giáo Chủ Morvane / Archbishop Morvane B70 1.05 1 415,220 1,555.4 510 25 — AF06 Hút Hồn 780 36×84
BS08 Hàn Long Skarn / Skarn the Frost Wyrm B80 1.2 1 991,829 3,059.6 540 20 — AF09 Băng Giá 885 220×40
BS09 Bóng Gương / The Mirror Shade B90 0.9 1 1,549,385 6,018.8 570 20 50% hero AF05 Phản Chiếu 990 = hero
BS10 Vua Rỗng / The Hollow King B100 1.3 1.1 4,647,067 13,023.9 600 30 15% AF10 Chỉ Huy 1095 40×96

BS01 — Gorrak Kẻ Gác Cổng (B10, Hầm Rượu Đổ Nát)

Trận Boss đầu tiên, run 1 kỳ vọng thắng (sim ≥ 15/20 seed — 05). Gorrak là sân khấu cho Gạt: hầu hết đòn là heavy/sweep với báo hiệu to, nhịp chậm; AF01 làm hắn ra đòn dày hơn → nhiều cú Gạt Hoàn Hảo đẹp hơn. Giữa hai đòn hắn "giơ cổng" (guard_front 0.5) — lộ trình BREAK của anh hùng có đất diễn. Húc Cổng là đòn thrust lao xuyên phòng: anh hùng Né → Gorrak đâm sầm vào tường, choáng 2 s (cửa sổ phạt lớn nhất trận). Pha 2 mở cửa ngục thả Hồn Rỗng (bài CROWD). Pha 3 hắn ném cả cánh cổng: sau Cổng Sập hắn tay trắng 3 s.

Trường Giá trị
Ngoại hình Quỷ cai ngục khổng lồ, cánh cổng song sắt buộc tay trái làm khiên, chùm chìa khóa sắt to như chùy quay trên xích tay phải, mắt vàng đục
Cỡ 64×80 px
Câu thoại "Không ai xuống qua cổng của ta... trừ khi nằm trong quan tài."
HP / ATK @B10 3,625 / 24.2 (tune 0.85 / 0.9)
Thế / DEF / Poise 330 / 10 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF01 Cuồng Bạo — +20% (Thủ Vệ/Boss)
Phòng thủ riêng —; guard_front 0.5 khi 'giơ cổng' giữa hai đòn (pha 1–2)
Cửa sổ phạt Húc Cổng trượt → đâm tường choáng 2.0 s (+Thế ×1.5). Cổng Sập → mất khiên-cổng 3 s, nhận +25% ST.
Lính Pha 2–3: Mở Cổng Ngục 3 EN01 mỗi 18 s (≤ 5 sống).
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) gate_guard_red 0.5 · wall_stun_s 2.0 · wall_stun_posture_mult 1.5 · gateless_s 3.0 · gateless_vuln 0.25 · charge_px_s 300
Hạ lần đầu Sảnh Anh Hùng + quà Aldric (H02, 10 mảnh) + 1 Ấn Triệu Hồi; nhóm Hồi Âm chung boss10
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 60% Cổng giơ cao: guard_front 0.5 giữa hai đòn A1, A2, A3
2 60% → 25% Mở cửa ngục; nện chuông A1, A2, A3, S1, A4
3 25% → 0% Liều mạng: ném cổng; không còn guard_front A1, A2, A3, S1, A4, A5
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS01_A1 1-3 Chùy Chìa Khóa / Keyring Mace (giáp) heavy 0.8 0.8 1.5 2 40 100 arc(48,110,30) 48 220 knockback — 3 each flash melee/hammer-smash
BS01_A2 1-3 Húc Cổng / Gate Charge — lao 300 px/s tới tường; t_hit động = 0.90 + d/300; trượt → đâm tường choáng 2.0 s thrust 0.9 0.9 1.8 2.2 24 100 box(40,60,20,30) 400 260 knockdown — 7 each arrow impacts/heavy-landing
BS01_A3 1-3 Quét Xích Cổng / Chain Sweep — quét cả hai bên sweep 0.8 0.8 1.4 1.6 25 80 box(96,10,0,4) 48 — knockdown — 6 each wave melee/spin-slash
BS01_S1 2-3 Mở Cổng Ngục / Open the Cells — 3 EN01 từ cửa ngục (≤ 5 sống) summon 1 1 1.5 — — — — — — none — 18 none cast spawn/summon-rise
BS01_A4 2-3 Dậm Chuông / Bell Stomp area 1 1 1.6 1.8 — 120 circle(64,0,6) 64 — knockdown — 10 none zone impacts/ground-slam
BS01_A5 3 Cổng Sập / Portcullis Drop — sau đòn mất khiên-cổng 3 s area 1.2 1.2 2 2.8 — 150 box(40,60,0,30) @hero 400 — knockdown — 12 none zone impacts/heavy-landing

BS02 — Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu (B20, Hầm Mộ)

Boss đấu kiếm. enemy_deflect 40% (30% gốc + AF04): phần lớn đòn L/M của anh hùng bị gạt, Valcor phản kiếm ngay (lấy đà 0.35 s) → anh hùng roll phòng thủ → nếu Gạt được, Valcor Mất Thăng Bằng → Phản Đòn. Trận đấu là những chuỗi "keng–keng–keng" qua lại, mỗi chuỗi tối đa 3 Phản Kiếm. Đòn nặng/gb/Phản Đòn không bị gạt → lộ trình BREAK và build Phản Đòn là lời giải (counter_tags).

Khoảnh khắc Va Kiếm: Thế Phán Xử (A7, pha 3) có lấy đà 1.2 s; nếu anh hùng có hit lớp ≥ M rơi trong ±150 ms quanh hit-frame của A7 (rộng hơn CLASH_WINDOW thường — "nam châm"), kết quả bị ép thành Va Kiếm: cinematic 0.6 s thực (zoom 2× quanh điểm chạm, tia lửa lớn, nháy trắng), cả hai bật lùi, Valcor mất 100 Thế và Mất Thăng Bằng 2 s. Để khoảnh khắc này xảy ra đều, Đạo Diễn Combo của anh hùng nhận gợi ý tgt:guard trong 1.2 s lấy đà của A7 (ưu tiên lộ trình BREAK/GROUND có hit M+ ở khoảng 0.2–0.5 s đầu). Không Va Kiếm → A7 giải như heavy thường. Ngoài A7, Va Kiếm với Valcor theo luật 01 §5.7 (−60/−100 Thế).

Trường Giá trị
Ngoại hình Hiệp sĩ giáp xanh sẫm cao lớn không đầu, lửa hồn xanh băng bốc từ cổ giáp, mũ trụ treo bên hông, trường kiếm hai tay và áo choàng lễ rách
Cỡ 30×60 px
Câu thoại "Ta mất đầu ở chiếu nghỉ này. Ngươi sẽ mất nhiều hơn thế."
HP / ATK @B20 8,306 / 52.8 (tune 0.9 / 1)
Thế / DEF / Poise 360 / 20 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF04 Đối Kiếm — +10%, trần 40% (Thủ Vệ/Boss)
Phòng thủ riêng enemy_deflect 40%
Cửa sổ phạt Mỗi Va Kiếm: −60 Thế (đòn nặng −100). Sau Vũ Điệu Không Đầu: thở dốc 1.5 s. Thế Phán Xử bị Va Kiếm → Mất Thăng Bằng 2 s.
Lính Không lính.
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) clash_magnet_s 0.15 · clash_cine_real_s 0.6 · clash_posture 100 · clash_offbalance_s 2.0 · riposte_chain_max 3 · waltz_breather_s 1.5
Hạ lần đầu Quà Vex (H03, 20 mảnh); nhóm Hồi Âm chung boss20
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 65% Lễ đấu kiếm A1, A2, A3, R1
2 65% → 30% Linh hỏa: thêm đòn tầm xa A1, A2, A3, R1, A4, A5
3 30% → 0% Không đầu, không sợ A1, A2, A3, R1, A4, A5, A6, A7
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS02_A1 1-3 Tam Trảm / Triple Cut light 0.4 0.4 · 0.64 · 0.9 1.25 0.9 ×3 12 20 arc(34,110,22) 34 — flinch — 2.5 each pose moves/sword-combo
BS02_A2 1-3 Đâm Hiệp Sĩ / Knight's Thrust — lướt 40 px thrust 0.75 0.75 1.3 2 26 80 line(64,6,22) 72 160 stagger — 5 each arrow melee/thrust
BS02_A3 1-3 Chém Lật / Rising Cleave heavy 0.7 0.7 1.4 2.2 40 100 arc(36,100,26) 36 200 knockback — 4 each flash melee/heavy-cleave
BS02_R1 1-3 Phản Kiếm Hiệp Sĩ / Knight's Riposte — sau enemy_deflect; ≤ 3 lần/chuỗi trao đổi light 0.35 0.35 0.7 1.4 14 20 arc(34,100,22) 36 — flinch — — each pose melee/sword-slash
BS02_A4 2-3 Sóng Hồn Lửa / Soulflame Wave projectile 0.6 0.6 1.1 1.6 10 40 PJ17 300 — stagger — 6 each aimline fire/spirit-flame
BS02_A5 2-3 Mũ Giáp Bay / Thrown Helm projectile 0.55 0.55 1 1.2 8 30 PJ18 300 — flinch — 9 each aimline critters/flying-skull
BS02_A6 3 Vũ Điệu Không Đầu / Headless Waltz — 6 nhát, mỗi nhát roll riêng; sau đó thở dốc 1.5 s light 0.4 0.4 · 0.66 · 0.92 · 1.18 · 1.44 · 1.7 2.4 0.75 ×6 10 15 arc(34,110,22) 34 — flinch — 10 each pose moves/sword-combo
BS02_A7 3 Thế Phán Xử / Verdict Stance — Va Kiếm nam châm ±150 ms (§9 BS02) heavy 1.2 1.2 1.9 2.8 44 120 arc(40,100,26) 40 240 knockdown — 12 each flash impacts/parry

BS03 — Mẹ Bào Tử (B30, Hang Nấm Phát Quang)

Boss đứng yên ở pha 1 (bén rễ tại x = +60): nhịp trận đổi hẳn — anh hùng tự do áp sát, áp lực đến từ bầy Bào Tử Con (skin nấm của Nhầy Con, mang AF07 Nổ Tàn: chết → nổ độc báo 1.0 s) và mưa bào tử. Pha 2 bà nhổ rễ, bò chậm, Hít – Thở Độc kéo anh hùng lại gần rồi phun mây. Pha 3 "Nở Tán": tán mở 3 s nhận +50% sát thương (vùng nổ hiện từ giây thứ 2) — ai dồn sát thương đúng lúc sẽ rút ngắn trận rõ rệt. Miễn Độc.

Trường Giá trị
Ngoại hình Mẫu nấm khổng lồ nửa người: thân phình mọc từ bộ rễ, tán nấm làm vương miện, túi bào tử phát sáng treo quanh hông như váy
Cỡ 72×88 px
Câu thoại "Mọi xác chết đều thành vườn. Ngươi sẽ nở hoa thật đẹp."
HP / ATK @B30 21,787 / 93.5 (tune 1.1 / 0.9)
Thế / DEF / Poise 390 / 5 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF07 Nổ Tàn — Áp lên lính triệu hồi của Thủ Vệ/Boss
Phòng thủ riêng —
Cửa sổ phạt Đè Tán Nấm → tán kẹt đất 1.5 s. Pha 3: Nở Tán 3 s nhận +50% ST trước Bloom Nova.
Lính Đẻ Bào Tử Con 3 con mỗi 12 s (≤ 6), mang Nổ Tàn AF07.
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) root_x 60 · uproot_move_px_s 30 · bloom_s 3.0 · bloom_vuln 0.5 · bloom_zone_from_s 2.0 · sporeling_hp_mult 0.6 · sporeling_cap 6 · crush_stuck_s 1.5
Hạ lần đầu Nhóm Hồi Âm chung boss30
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 60% Bén rễ giữa phòng (x = +60), không di chuyển A1, A2, S1, A3
2 60% → 25% Nhổ rễ: bò 30 px/s A1, A2, S1, A3, A4, A5
3 25% → 0% Nở rộ A1, A2, S1, A3, A4, A5, A6
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS03_A1 1-3 Roi Sợi Nấm / Mycelium Lash sweep 0.8 0.8 1.4 1.6 25 80 box(96,10,48,4) 96 — knockdown — 5 each wave nature/vine-whip
BS03_A2 1-3 Mưa Bào Tử / Spore Rain area 1 1 1.6 1 — 40 circle(16,0,0) @marks(4,40) 400 — flinch venom(2,6s) 9 none zone nature/spore-burst
BS03_S1 1-3 Đẻ Bào Tử Con / Birth Sporelings — 3 Bào Tử Con (skin nấm của EN10c, mang AF07) ≤ 6 sống; pha 3 hồi 8 s summon 1 1 1.4 — — — — — — none — 12 none cast spawn/egg-hatch
BS03_A3 1-3 Phun Túi Bào Tử / Sac Spit projectile 0.6 0.6 1.2 1.2 8 30 PJ19 300 — flinch venom(1,6s) 6 each groundmark nature/spore-burst
BS03_A4 2-3 Đè Tán Nấm / Cap Crush (giáp) — sau đòn tán kẹt đất 1.5 s heavy 0.9 0.9 1.7 2.6 42 120 circle(40,20,10) 40 200 knockdown — 6 each flash impacts/ground-slam
BS03_A5 2-3 Hít – Thở Độc / Inhale & Exhale — 1.00 hút hero 40 px về phía mẹ; vùng thở độc báo từ 1.00, nổ 1.80 area 1 1 · 1.8 2.4 0/1.6 — 100 circle(56,0,16) 120 — pull venom(3,6s) 12 none zone nature/poison-cloud
BS03_A6 3 Nở Tán / Bloom Nova — 0–3.0 s tán mở: nhận +50% ST; vùng báo hiện từ 2.0 s area 3 3 3.6 2.4 — 150 circle(80,0,10) 80 — knockdown — 15 none zone nature/spore-burst

BS04 — Nereth Phù Thủy Triều (B40, Sảnh Ngập)

Phù thủy lơ lửng bọc Khiên Hồn (AF08: 20% Max HP, hồi sau 10 s không bị đánh; pha 3 hồi sau 6 s). Còn khiên → hit không gây Thế (Gạt vẫn gây). Điện Giật gây ×2 sát thương lên khiên — lý do counter_tags STORM. Pha 2 nước dâng 12 px toàn phòng (anh hùng −15% tốc chạy, chỉ hiển thị nước tới mắt cá), Thợ Lao Chết Đuối kéo tới. Sóng Thần phủ nửa phòng; sau đó Nereth kiệt sức 2 s, khiên tắt — cửa sổ phạt chính.

Trường Giá trị
Ngoại hình Phù thủy chết đuối lơ lửng, tóc là dòng nước chảy ngược lên, đinh ba san hô, váy rong biển, màn nước bọc quanh thân
Cỡ 40×80 px
Câu thoại "Thủy triều không bao giờ quên kẻ đã chìm."
HP / ATK @B40 40,098 / 204.3 (tune 0.95 / 1)
Thế / DEF / Poise 420 / 10 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF08 Khiên Hồn — Khiên 20%, hồi sau 10 s (Thủ Vệ/Boss)
Phòng thủ riêng —
Cửa sổ phạt Sau Sóng Thần: kiệt sức 2.0 s, khiên tắt. Điện Giật (Shock) gây ×2 ST lên Khiên Hồn.
Lính Pha 2–3: Gọi Thủy Thủ 2 EN12 mỗi 20 s (≤ 2).
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) flood_px 12 · flood_hero_slow 0.15 · ward_shock_mult 2.0 · ward_regen_p3_s 6 · exhausted_s 2.0
Hạ lần đầu Nhóm Hồi Âm chung boss40
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 65% Màn nước (AF08) A1, A2, A3
2 65% → 30% Nước dâng 12 px: hero −15% tốc chạy A1, A2, A3, A4, A5, S1
3 30% → 0% Triều bão: khiên hồi sau 6 s A1, A2, A3, A4, A5, S1, A6
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS04_A1 1-3 Cầu Triều / Tide Orb — 2 cầu cách 0.3 s projectile 0.55 0.55 1 1 8 20 PJ15 300 — flinch — 3 each aimline water/water-orb
BS04_A2 1-3 Đinh Ba / Trident Thrust thrust 0.75 0.75 1.3 2 26 80 line(56,6,24) 58 160 stagger — 5 each arrow melee/thrust
BS04_A3 1-3 Cột Nước / Geyser area 0.9 0.9 1.5 1.4 — 80 circle(16,0,0) @marks(3,48) 400 — knockdown — 8 none zone water/geyser
BS04_A4 2-3 Xoáy Nước / Whirlpool — đọng 4 s: kéo 30 px/s về tâm, 0.5 × ATK mỗi 1 s trong vùng area 0.9 0.9 1.3 0.5 — 20 circle(36,0,4) @hero đọng 4s 400 — pull slow(30%,1s) 12 none zone water/whirlpool
BS04_A5 2-3 Sóng Thần / Tidal Crash — sau đòn kiệt sức 2.0 s area 1.2 1.2 2.2 2.2 — 120 box(176,40,88,20) @room_half 400 — knockdown — 14 none zone water/wave-crash
BS04_A6 3 Vòng Tay Chết Đuối / Drowning Embrace grab 0.8 0.8 · 1.6 2 0/2.4 — — box(28,40,16,20) 32 — grab — 10 shared hand water/water-jet
BS04_S1 2-3 Gọi Thủy Thủ / Call the Drowned — 2 EN12 (≤ 2) summon 1 1 1.4 — — — — — — none — 20 none cast water/splash

BS05 — Brakka Vua Đe (B50, Lò Rèn Hỏa Ngục)

DEF 40 — trận "bức tường giáp". AF03 Phá Thủ khiến 25% đòn nặng hóa quét thấp không đỡ được → anh hùng Chặn nhiều (Aldric, Brann) bị phạt, anh hùng Né nhiều (Vex, Mora) tỏa sáng. Từ pha 2, sau mỗi Đập Đe hắn Nhúng Búa 4 s: DEF → 0, Thế nhận ×1.5, búa bốc hơi trắng (đọc được ở 1×). Pha 3 giáp nứt: DEF 20 vĩnh viễn, +20% tốc, thêm Lò Nung Vua (túm, ghim lên đe) và Nhát Tôi Cuối (3 búa liên tiếp, mỗi búa roll riêng). Lạnh (Băng) làm chậm nhịp búa (Boss chậm tối đa 36% — 01 §13).

Trường Giá trị
Ngoại hình Vua thợ rèn lùn khổng lồ, cái đe gắn liền lưng như mai rùa, búa rèn hai tay, râu tết xỉ nóng chảy, vương miện kìm
Cỡ 64×76 px
Câu thoại "Ta rèn lưỡi kiếm của mọi anh hùng từng xuống đây. Và ta đã bẻ gãy tất cả."
HP / ATK @B50 102,830 / 422 (tune 1.15 / 1.05)
Thế / DEF / Poise 450 / 40 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF03 Phá Thủ — 25% (Thủ Vệ/Boss)
Phòng thủ riêng —
Cửa sổ phạt Pha 2+: sau Đập Đe → Nhúng Búa 4 s: DEF → 0, Thế nhận ×1.5. Pha 3: giáp nứt, DEF 20 vĩnh viễn.
Lính Pha 2–3: Gọi Quỷ Lò 2 EN05 mỗi 15 s (≤ 3).
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) quench_s 4.0 · quench_def 0 · quench_posture_mult 1.5 · p3_def 20 · p3_speed 0.2
Hạ lần đầu Nhóm Hồi Âm chung boss50
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 60% Vua đe A1, A2, A3, A4
2 60% → 30% Lò nóng: Nhúng Búa sau Đập Đe A1, A2, A3, A4, A5, S1
3 30% → 0% Vua nóng chảy: DEF 20, +20% tốc A1, A2, A3, A4, A5, S1, A6, A7
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS05_A1 1-3 Búa Đe / Anvil Hammer (giáp) heavy 0.8 0.8 1.5 2.6 44 120 box(40,28,22,14) 40 240 knockback — 3.5 each flash melee/hammer-smash
BS05_A2 1-3 Đập Đe / Anvil Quake — pha 2+: sau đòn Nhúng Búa 4 s (DEF → 0) area 1 1 1.8 2 — 120 circle(80,0,4) 80 — knockdown — 9 none zone nature/quake
BS05_A3 1-3 Tóe Lửa Rèn / Forge Sparks — 5 tia quạt ±20° projectile 0.55 0.55 1 0.6 6 10 PJ13 200 — flinch burn(1,3s) 6 each aimline fire/fireball
BS05_A4 1-3 Quét Búa / Hammer Sweep sweep 0.8 0.8 1.4 2 26 90 box(56,10,24,4) 48 — knockdown — 6 each wave melee/spin-slash
BS05_A5 2-3 Mưa Xỉ / Slag Rain area 1 1 1.8 1.4 — 60 circle(16,0,0) @marks(5,40) đọng 3s 400 — knockdown burn(2,3s) 11 none zone fire/meteor
BS05_S1 2-3 Gọi Quỷ Lò / Call Forge Imps — 2 EN05 (≤ 3) summon 0.8 0.8 1.2 — — — — — — none — 15 none cast spawn/summon-rise
BS05_A6 3 Lò Nung Vua / King's Crucible — ghim hero lên đe, nện 2 nhát grab 0.9 0.9 · 1.5 · 2.1 2.4 0/1/2 — — box(30,40,16,20) 34 — grab — 12 shared hand impacts/crit-hit
BS05_A7 3 Nhát Tôi Cuối / Final Temper (giáp) heavy 0.9 0.9 · 1.4 · 1.9 2.4 1.8 ×3 40 100 box(40,28,22,14) 40 200 knockback — 10 each flash melee/hammer-smash

BS06 — Song Tử Lăng Kính (B60, Mạch Pha Lê)

Hai Boss chung một thanh HP tổng (mỗi người 50%, hiển thị 2 nửa), mỗi người một thanh Thế (0.6 × chuẩn). Lux đứng xa bắn tia, Umbra áp sát chém; mỗi 15 s đổi chỗ qua cầu sáng (bất tử 0.5 s). Khúc Xạ chỉ dùng khi Umbra nằm trên đường tia của Lux — tia tách thành 3 dấu đất. Pha 2 (HP tổng < 50% hoặc một người < 25% phần của mình): Lăng Kính Đôi — tia chữ thập phủ cả phòng, vùng an toàn là vệt sáng dưới chân một Song Tử; sau đó cả hai Mờ 3 s (+50% ST). Một người gục → người còn lại +30% tốc và học đòn đặc trưng thứ 2 của người đã gục (Lux nhận U2; Umbra nhận L2). Một người Vỡ Thế không làm người kia Vỡ. Tuyệt Sát mỗi người: 10% Max HP của người đó.

Trường Giá trị
Ngoại hình Hai thực thể pha lê: Lux (trắng vàng, tay là lăng kính bắn tia) và Umbra (tím đen, tay là lưỡi tinh thể); nối nhau bằng cầu sáng
Cỡ 28×56 px
Câu thoại "Lux: Ánh sáng nhìn thấy ngươi. — Umbra: Bóng tối chạm tới ngươi."
HP / ATK @B60 188,461 / 790.7 (tune 1 / 1)
Thế / DEF / Poise 288 mỗi Song Tử / 20 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF02 Thiết Giáp — +30 DEF, không thêm guard (Thủ Vệ/Boss)
Phòng thủ riêng —
Cửa sổ phạt Sau Lăng Kính Đôi: cả hai Mờ 3 s (+50% ST). Mỗi Song Tử có thanh Thế riêng (0.6 × chuẩn).
Lính Không lính. Một người gục → người kia +30% tốc và nhận đòn đặc trưng thứ 2 của người đã gục.
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) swap_every_s 15 · swap_invuln_s 0.5 · p2_total_hp 0.5 · p2_single_hp 0.25 · dim_s 3.0 · dim_vuln 0.5 · survivor_speed 0.3 · survivor_delay_s 1.0
Hạ lần đầu Nhóm Hồi Âm chung boss60
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 50% Song đấu xen kẽ (HP tổng) L1, L2, L3, U1, U2, U3
2 50% → 0% Hợp nhất (hoặc một người < 25%) L1, L2, L3, U1, U2, U3, F1
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS06_L1 1-2 Tia Lăng Kính / Prism Beam — Lux; tia ngang cao 24 px area 1 1 · 1.25 · 1.5 · 1.75 2 0.5 ×4 — 40 box(220,10,110,24) 400 — flinch — 7 none zone arcane/arcane-beam
BS06_L2 1-2 Mảnh Sáng / Light Shards — Lux; 3 mảnh quạt ±10° projectile 0.55 0.55 1 0.8 6 15 PJ20 300 — flinch — 4 each aimline projectiles/laser-bolt
BS06_L3 1-2 Khúc Xạ / Refraction — Lux; chỉ khi Umbra nằm trên đường tia area 1 1 1.6 1.4 — 60 circle(18,0,0) @marks(3,48) 400 — knockdown — 12 none zone arcane/star-fall
BS06_U1 1-2 Lưỡi Tím / Violet Blades — Umbra light 0.4 0.4 · 0.64 · 0.88 1.25 0.9 ×3 12 20 arc(30,110,20) 30 — flinch — 2.5 each pose melee/double-slash
BS06_U2 1-2 Đâm Gương / Mirror Thrust — Umbra thrust 0.75 0.75 1.3 2.2 26 80 line(60,6,20) 64 160 stagger — 5 each arrow melee/thrust
BS06_U3 1-2 Quét Pha Lê / Crystal Sweep — Umbra sweep 0.7 0.7 1.2 1.8 26 80 box(52,10,20,4) 44 — knockdown — 6 each wave melee/spin-slash
BS06_F1 2 Lăng Kính Đôi / Twin Prism — vùng an toàn: dưới chân một Song Tử (vệt sáng); sau đòn cả hai Mờ 3 s area 1.2 1.2 2.2 3 — 150 box(352,10,0,24) @room 400 — knockdown — 20 none zone arcane/arcane-beam

BS07 — Giáo Chủ Morvane (B70, Thánh Đường Xương)

Đua máu: AF06 hồi 15% sát thương gây ra. Ca Đoàn Xương gọi 2 Tư Tế (không hồi được Morvane — §5.5) + 2 Giáo Binh. Pha 2 Nghi Lễ Hồi Sinh (niệm 3 s): hồi sinh lính ca đoàn đã chết; nhận ≥ 25% Max Thế trong lúc niệm → nghi lễ vỡ, Morvane Mất Thăng Bằng 2 s. Pha 3 Phán Quyết Xương (vòng 96 px) rồi kiệt sức 3 s. Thánh Quang gây +25% (tag undead).

Trường Giá trị
Ngoại hình Giáo chủ xương cao lêu nghêu, mũ mitre xương sườn, áo lễ đen viền vàng xỉn, lư hương xích tỏa khói lục vàng
Cỡ 36×84 px
Câu thoại "Hãy quỳ, kẻ mang đèn. Thánh đường này chỉ thờ một vị thần: sự im lặng."
HP / ATK @B70 415,220 / 1,555.4 (tune 1.05 / 1)
Thế / DEF / Poise 510 / 25 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF06 Hút Hồn — Hồi 15%, hút 2 Bộc Phá (Thủ Vệ/Boss)
Phòng thủ riêng —
Cửa sổ phạt Nghi Lễ Hồi Sinh bị cắt (nhận ≥ 25% Thế khi niệm) → Mất Thăng Bằng 2 s. Sau Phán Quyết Xương: kiệt sức 3 s.
Lính Ca Đoàn Xương: 2 EN16 + 2 EN02 mỗi 20 s (≤ 4). EN16 không hồi được Boss.
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) rite_cast_s 3.0 · rite_interrupt_posture 0.25 · rite_offbalance_s 2.0 · judgment_exhaust_s 3.0 · choir_cap 4
Hạ lần đầu Nhóm Hồi Âm chung boss70
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 65% Thánh lễ xương A1, A2, S1
2 65% → 30% Phong thánh A1, A2, S1, A3, A4, S2
3 30% → 0% Tử đạo A1, A2, S1, A3, A4, S2, A5, A6
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS07_A1 1-3 Lư Hương Xích / Censer Swing heavy 0.7 0.7 1.4 2 40 100 arc(56,140,30) 56 180 knockback — 3.5 each flash melee/whip-crack
BS07_A2 1-3 Giáo Xương / Bone Lance projectile 0.55 0.55 0.9 1.4 8 30 PJ21 300 — stagger — 3 each aimline ice/ice-lance
BS07_S1 1-3 Ca Đoàn Xương / Choir of Bones — 2 EN16 + 2 EN02 (≤ 4) summon 1.2 1.2 1.6 — — — — — — none — 20 none cast spawn/summon-rise
BS07_A3 2-3 Cột Thánh Hắc / Black Sanctum area 1 1 1.7 1.8 — 100 box(24,120,0,60) @marks(3,64) 400 — knockdown — 9 none zone holy/holy-pillar
BS07_A4 2-3 Lồng Xương Sườn / Ossuary Cage grab 0.8 0.8 · 1.6 2 0/2.4 — — box(24,40,0,20) @hero 400 — grab — 12 shared hand shadow/grasping-hands
BS07_S2 2-3 Nghi Lễ Hồi Sinh / Rite of Return — hồi sinh lính ca đoàn đã chết (≤ 4); cắt khi nhận ≥ 25% Thế trong lúc niệm support 3 3 3.4 — — — — — — none — 25 none cast shadow/necro-skulls
BS07_A5 3 Phán Quyết Xương / Bone Judgment — sau đòn kiệt sức 3 s area 1.2 1.2 2 2.8 — 150 circle(96,0,10) 96 — knockdown — 15 none zone shadow/dark-explosion
BS07_A6 3 Tam Giáo / Lance Triad projectile 0.55 0.55 · 0.85 · 1.15 1.4 1.2 ×3 8 30 PJ21 300 — stagger — 8 each aimline ice/ice-lance

BS08 — Hàn Long Skarn (B80, Vực Băng)

Rồng rắn dựng bằng module mới critters/wyrm: đầu + 10 đốt theo spline (cùng kỹ thuật critters/snake), dài ~220 px — ngoại lệ có chủ đích của trần 96 px. Skarn bay ra vào khung hình (ngoài màn tối đa 3 s liên tục). Hộp trúng: đầu và từng đốt có hộp 16–20 px; chỉ đốt có y ≤ 96 px trúng được đòn mặt đất; đòn AIR với tới y ≤ 200. Đòn AIR của anh hùng +20% sát thương lên Skarn. Bổ Nhào là đòn area 1.2 s đánh dấu vị trí anh hùng; sau đó đầu kẹt thấp 2 s (+50% ST). Pha 2 sàn băng: anh hùng −10% tốc chạy, đẩy lùi lên anh hùng +30%. Pha 3 Hơi Thở Tuyệt Đối phủ cả phòng — vùng an toàn là phía sau cột băng mọc lên lúc bắt đầu lấy đà (x bốc tất định từ seed, luôn cách anh hùng ≤ 120 px).

Trường Giá trị
Ngoại hình Rồng rắn băng: đầu 40×32 sừng nhũ băng, 10 đốt thân 20 px vảy lam bạc nối nhau, vây lưng như lưỡi băng; bay ra vào khung hình
Cỡ 220×40 px (đầu + 10 đốt, vượt 96 có chủ đích)
Câu thoại "Mặt trời đã chết dưới này từ lâu. Ta là cái lạnh nó để lại."
HP / ATK @B80 991,829 / 3,059.6 (tune 1.2 / 1)
Thế / DEF / Poise 540 / 20 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF09 Băng Giá — như thường
Phòng thủ riêng —
Cửa sổ phạt Sau Bổ Nhào: đầu kẹt thấp 2 s, +50% ST. Đòn AIR của hero +20% ST lên Skarn.
Lính Vào pha 2: 3 EN17 (≤ 3).
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) segments 10 · segment_px 20 · offscreen_max_s 3.0 · ground_hit_max_y 96 · air_hit_max_y 200 · air_dmg_bonus 0.2 · dive_stuck_s 2.0 · dive_vuln 0.5 · ice_floor_slow 0.1 · ice_floor_kb 0.3 · safe_pillar_max_px 120
Hạ lần đầu Nhóm Hồi Âm chung boss80
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 60% Lượn A1, A2, A3, A4
2 60% → 30% Sàn băng: hero −10% tốc, đẩy lùi +30% A1, A2, A3, A4, A5, S1
3 30% → 0% Bão tuyết A1, A2, A3, A4, A5, A6
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS08_A1 1-3 Hơi Thở Băng / Frost Breath area 1 1 · 1.5 · 2 · 2.5 3 0.5 ×4 — 30 box(120,24,60,12) 140 — flinch chill(100%,1,3s) 8 none zone ice/frost-breath
BS08_A2 1-3 Bổ Nhào / Wyrm Dive — sau đòn đầu kẹt thấp 2 s (+50% ST) area 1.2 1.2 2 2.6 — 150 box(48,48,0,24) @hero 400 — knockdown — 10 none zone impacts/heavy-landing
BS08_A3 1-3 Quất Đuôi / Tail Lash sweep 0.8 0.8 1.4 2 26 90 box(80,10,-20,4) 80 — knockdown — 6 each wave melee/whip-crack
BS08_A4 1-3 Mưa Băng Trùy / Icicle Rain area 1 1 1.6 1 — 40 circle(10,0,0) @marks(6,32) 400 — flinch — 9 none zone ice/icicle-fall
BS08_A5 2-3 Cắn Xé / Maul grab 0.8 0.8 · 1.6 2 0/2.8 — — box(32,32,24,16) 40 — grab — 10 shared hand melee/claw-swipe
BS08_S1 2-3 Gọi Oan Hồn / Call Wraiths — 3 EN17 khi vào pha 2 (≤ 3) summon 1 1 1.4 — — — — — — none — 30 none cast spawn/summon-rise
BS08_A6 3 Hơi Thở Tuyệt Đối / Absolute Zero — vùng an toàn: sau cột băng mọc lúc bắt đầu lấy đà (x tất định từ seed) area 1.4 1.4 2.4 3 — 150 box(352,200,0,100) @room 400 — knockdown chill(100%,3,3s) 20 none zone ice/blizzard-vortex

BS09 — Bóng Gương (B90, Mê Cung Bóng)

Bóng Gương sao chép anh hùng đang chơi tại BossIntro (dựng từ Run Snapshot, tất định):

  1. Thân: body-sheet của anh hùng (kể cả Trang Phục), mọi pixel map sang ramp shadow theo chỉ số độ sáng trong ramp gốc (tối nhất → #050308, sáng nhất → #a970e0), mắt #ffffff, viền 1 px #a970e0, lật X. HP/ATK theo công thức Boss (không dùng chỉ số anh hùng).
  2. Đòn: dùng Cây Combo hiện tại của anh hùng (lộ trình gốc + lộ trình từ Hồi Âm) qua Đạo Diễn Combo y hệt anh hùng (01 §6.5), nhắm anh hùng. Mỗi MoveDef được đổi thành đòn địch theo bảng dưới; hit đầu của mỗi đòn được giữ khung guard key cho tới khi đủ lấy đà tối thiểu (báo hiệu tím #5e3290 thay cho đỏ ở glyph pose; glyph heavy/unblockable vẫn đỏ/đỏ thẫm chuẩn — P1). Hit trong một đòn cách < 0.22 s chung một roll (§4.2). HitMult giữ nguyên, nhân ATK Boss.
  3. Hồi Âm sao chép: tối đa 6 thẻ anh hùng đang sở hữu, giá trị số × 0.6. Chọn: tối đa 4 thẻ COMBO/EVO (cấp cao nhất, rồi độ hiếm cao nhất, rồi id tăng dần), phần còn lại từ TECH/STAT/DEF/ELEM/TRIG theo độ hiếm. Loại trừ SUST, ECON, PACT, ART, SYS. Lộ trình được thêm nguyên vẹn (ST EchoLv = 1.0). Lộ trình có điều kiện gauge chỉ được chọn mỗi 12 s (giả lập Cổng đầy); điều kiện tgt:* đọc trạng thái anh hùng.
  4. Phòng thủ: Gạt/Chặn/Né = 50% tỉ lệ hiển thị của anh hùng (sau trần) — chỉ địch này roll đủ 3 loại phòng thủ (luồng combat, cùng ICD §5.5); Gạt áp mọi hit L/M từ phía trước (như enemy_deflect), Chặn giảm 75%, Né = 0 ST. Sau khi Gạt được, Bóng Gương phản đòn bằng một đòn từ bể counter của anh hùng (lấy đà kẹp tối thiểu 0.35 s). DoT không roll (Độc, Bỏng…) — lý do counter_tags VENOM.
  5. Pha 2 (một lần, tại 60%): Tuyệt Kỹ Gương — letterbox tối 1.2 s (báo hiệu), rồi phát Tuyệt Kỹ của anh hùng; mỗi hit giải như heavy (roll riêng), ST = MoveDef × 0.6. Sau đó đứng thở 2.0 s. Từ pha 2 dùng Kỹ Năng A/B của anh hùng, hồi × 1.5.
  6. Pha 3 (30%): Gương Vỡ (area) rồi tách 2 bóng, mỗi bóng 50% HP còn lại, cùng affix, Thế riêng 285; hai bóng tuân giãn nhịp 0.25 s với nhau.
  7. Không dùng Tuyệt Sát lên anh hùng; không nhặt Hồi Âm; không có Cổng cơ chế.
MoveDef của anh hùng AttackKind Lấy đà tối thiểu (s) Báo hiệu
cat THRUST hoặc tag pierce thrust 0.7 arrow
cat GRAB / THROW hoặc tag grab grab 0.7 hand
tag proj projectile 0.55 aimline
hit lớp H / F / S / U (cat HEAVY, SLAM, SKILL, ULT) heavy 0.6 flash
hit lớp L / M / K (cat LIGHT, DASH, SPIN, LAUNCH, AIR, COUNTER) light 0.35 pose
Trường Giá trị
Ngoại hình Bản sao của chính anh hùng đang chơi: cùng hình dáng & vũ khí, mọi màu đổi sang ramp shadow, viền 1 px tím sáng, mắt trắng, quay mặt ngược
Cỡ = anh hùng đang chơi
Câu thoại "Mỗi Hồi Âm ngươi nhặt... ta cũng nghe thấy."
HP / ATK @B90 1,549,385 / 6,018.8 (tune 0.9 / 1)
Thế / DEF / Poise 570 / 20 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF05 Phản Chiếu — Gai 5% (Thủ Vệ/Boss)
Phòng thủ riêng Gạt 50% tỉ lệ hero, Chặn 50%, Né 50%
Cửa sổ phạt Vào pha 2 dùng Tuyệt Kỹ Gương (báo 1.2 s) rồi đứng 2.0 s. Tách đôi → mỗi bóng có thanh Thế riêng.
Lính Không lính. Pha 3: tách 2 bóng, mỗi bóng 50% HP còn lại, cùng affix.
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) echo_max 6 · echo_value 0.6 · combo_echo_slots 4 · defense_mult 0.5 · gauge_route_every_s 12 · skill_cd_mult 1.5 · ult_value 0.6 · ult_telegraph_s 1.2 · ult_rest_s 2.0 · split_hp_share 0.5 · split_posture_share 0.5 · exclude_kinds SUST|ECON|PACT|ART|SYS
Hạ lần đầu Nhóm Hồi Âm chung boss90
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 60% Phản chiếu: Cây Combo + Hồi Âm sao chép (MoveDef anh hùng)
2 60% → 30% Tuyệt Kỹ Gương 1 lần + Kỹ Năng A/B (hồi ×1.5) U1, (MoveDef anh hùng)
3 30% → 0% Gương vỡ: 2 bóng A1, (MoveDef anh hùng)
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS09_U1 2 Tuyệt Kỹ Gương / Mirror Ultimate — ST = MoveDef ULT của anh hùng × 0.6; mỗi hit của ULT roll riêng như heavy heavy 1.2 1.2 3 0 40 150 arc(48,120,24) 400 — flinch — — each flash impacts/impact-frame
BS09_A1 3 Gương Vỡ / Shatter Split — tại 30% HP: nổ rồi tách đôi area 1 1 1.6 1.6 — 100 circle(48,0,10) 48 — knockdown — — none zone ice/ice-shatter

BS10 — Vua Rỗng (B100, Tâm Rỗng)

Trùm cuối. Vua dùng Hồi Âm của những anh hùng đã ngã: tám vũ khí ma (katana, kiếm + khiên diều, song dao, đại kiếm, giáo, găng, lưỡi hái, liềm xích) xoay quanh hắn; mỗi đòn BS10_E1…E8 mang nhịp của đúng anh hùng đó (bảng đòn — cột ghi chú nêu anh hùng). Vũ khí của anh hùng đang chơi bị loại khỏi pha 2–3 ("ngươi còn sống — chưa phải Hồi Âm") và chỉ xuất hiện ở pha 4. Anh hùng sau ra mắt (H09+) chưa có đòn hồi âm → pha 2–3 dùng đủ 8.

  • Pha 1 (100–70%) Triều Đình Rỗng: trượng, cầu hư không, vương miện đen; 2 Giáp Rỗng hộ giá (+20% ATK từ AF10).
  • Pha 2 (70–35%) Hồi Âm Kẻ Ngã: thêm 7 đòn hồi âm; mỗi lần bốc ưu tiên hồi âm chưa dùng trong pha (vòng luân phiên tất định).
  • Pha 3 (< 35%) Nhật Thực: Tâm Bình Minh lộ ra trong lồng ngực. Mỗi 25 s Nuốt Bình Minh (niệm 3 s): anh hùng gây ≥ 30% Max Thế trong 3 s → Vỡ Thế ngay (khoảnh khắc Tuyệt Sát lớn nhất game); thất bại → Vua hồi 5% HP + 1 tầng +20% ATK (tối đa 3). Thêm Hợp Xướng: 3 đòn hồi âm nối nhau, mỗi đòn cách ≥ 0.6 s.
  • Pha 4 (chỉ Bậc Kinh Hoàng 20 — bs10_phase4): khi HP pha 3 về 0, Vua đứng dậy với 30% HP (thanh HP mới màu vàng tối), đồng hồ cuồng nộ đặt lại 90 s; dùng đủ 8 vũ khí kể cả của anh hùng đang chơi; Nhật Thực Cuối phủ cả phòng, vùng an toàn là quầng sáng nơi Tâm Bình Minh rơi.
  • Hạ Vua Rỗng lần đầu: cinematic kết (Tâm Bình Minh bay lên trục cầu thang, Dawnhold sáng lại) → credits → mở Bậc Kinh Hoàng + Vực Không Đáy (00 §8, cổng im lặng).
Trường Giá trị
Ngoại hình Vị vua gầy cao 96 px, vương miện sắt đen quanh khoảng rỗng thay khuôn mặt, Tâm Bình Minh nhốt trong lồng xương sườn sáng vàng, áo choàng bóng; tám vũ khí ma của các anh hùng xoay quanh
Cỡ 40×96 px
Câu thoại "Ánh sáng là lời dối mà các ngươi mang xuống đây. Ta sẽ dập tắt nó."
HP / ATK @B100 4,647,067 / 13,023.9 (tune 1.3 / 1.1)
Thế / DEF / Poise 600 / 30 / không giật (chỉ Vỡ Thế)
Affix cố định AF10 Chỉ Huy — Buff lính triệu hồi/hộ vệ (Thủ Vệ/Boss)
Phòng thủ riêng enemy_deflect 15%; guard_front 0.8 trong Hồi Âm Khiên Tháp
Cửa sổ phạt Nuốt Bình Minh bị cắt (≥ 30% Thế trong 3 s niệm) → Vỡ Thế ngay. Sau Hồi Âm Đại Kiếm: kẹt kiếm 1.5 s.
Lính Pha 1: Triều Đình Rỗng 2 EN19 (≤ 2), +20% ATK (AF10).
Cuồng nộ 150 s: +50% ATK & tốc
Tham số cơ chế (EnemyConfig) devour_every_s 25 · devour_cast_s 3.0 · devour_break_posture 0.3 · devour_heal 0.05 · devour_atk_stack 0.2 · devour_stack_max 3 · chorus_n 3 · chorus_gap_s 0.6 · p4_hp 0.3 · p4_enrage_s 90
Hạ lần đầu Bậc Kinh Hoàng + Vực Không Đáy (00 §8), cinematic kết, danh hiệu 'Kẻ Thắp Lại Bình Minh' (05 mốc B100)
Pha HP Mô tả Đòn dùng
1 100% → 70% Triều đình rỗng A1, A2, A3, R1, S1
2 70% → 35% Hồi âm kẻ ngã (7 vũ khí, trừ anh hùng đang chơi) A1, A2, A3, R1, E1, E2, E3, E4, E5, E6, E7, E8
3 35% → 0% Nhật thực: Nuốt Bình Minh + Hợp Xướng 3 hồi âm A1, A2, A3, R1, E1, E2, E3, E4, E5, E6, E7, E8, S2
4 sau 0% pha 3 (DR20), hồi 30% Bậc Kinh Hoàng 20: Vua Không Ngai (hồi 30% HP, đủ 8 vũ khí) A1, A2, A3, R1, E1, E2, E3, E4, E5, E6, E7, E8, S2, A4
Id Pha Tên Loại Lấy đà Hit (s) Dur ×ATK Thế Poise Vùng / Đạn Tầm KB Phản ứng Trạng thái Hồi Roll Báo hiệu FX
BS10_A1 1-4 Trượng Vương / Scepter Cleave (giáp) heavy 0.8 0.8 1.5 2.6 44 120 arc(48,110,30) 48 220 knockback — 3.5 each flash melee/heavy-cleave
BS10_A2 1-4 Lời Phán Rỗng / Hollow Decree — 5 cầu quạt ±24° projectile 0.6 0.6 1.1 0.8 6 20 PJ22 300 — flinch — 5 each aimline shadow/void-orb
BS10_A3 1-4 Vương Miện Đen / Black Crown area 1 1 1.7 2 — 120 circle(64,0,10) 64 — knockdown — 10 none zone shadow/eclipse
BS10_R1 1-4 Phản Kiếm Vương / Royal Riposte — sau enemy_deflect; ≤ 3 lần/chuỗi trao đổi light 0.35 0.35 0.75 1.4 14 20 arc(40,100,26) 40 — flinch — — each pose melee/sword-slash
BS10_S1 1 Triều Đình Rỗng / Hollow Court — 2 EN19 (≤ 2), +20% ATK (AF10) summon 1.2 1.2 1.6 — — — — — — none — 30 none cast spawn/summon-rise
BS10_E1 2-4 Hồi Âm Katana / Katana Echo — H01 Kaito: rút đao lướt 96 px thrust 0.8 0.8 1.4 2.4 28 100 line(120,6,22) 140 160 stagger — 8 each arrow melee/sword-slash
BS10_E2 2-4 Hồi Âm Khiên Tháp / Tower Shield Echo — H02 Aldric: thủ 2 s (guard_front 0.8) rồi húc khiên heavy 0.8 0.8 1.5 2.2 40 120 box(30,40,16,20) 40 260 knockback — 8 each flash impacts/shield-block
BS10_E3 2-4 Hồi Âm Song Dao / Twin Dagger Echo — H03 Vex: dịch chuyển ra sau lưng trước chuỗi light 0.4 0.4 · 0.58 · 0.76 · 0.94 · 1.12 · 1.3 1.55 0.45 ×6 6 10 arc(24,100,20) 24 — flinch — 8 shared pose melee/dagger-flurry
BS10_E4 2-4 Hồi Âm Đại Kiếm / Greatsword Echo (giáp) — H04 Brann: gồng 1.0 s; sau đòn kẹt kiếm 1.5 s heavy 1 1 2.1 3.2 48 150 arc(52,120,30) 52 260 knockdown — 8 each flash melee/heavy-cleave
BS10_E5 2-4 Hồi Âm Giáo / Spear Echo — H05 Lyra: lên trần rồi bổ nhào; kèm E5b area 1 1 1.8 2.6 — 150 circle(32,0,6) @hero 400 — knockdown — 8 none zone lightning/lightning-strike
BS10_E5b 2-4 Giáo Hồn Ném / Spectral Spears — 2 giáo từ trần, chỉ trong E5 projectile 0.55 0.55 0.9 1 8 20 PJ23 300 — stagger — — each aimline ice/ice-lance
BS10_E6 2-4 Hồi Âm Găng / Gauntlet Echo — H06 Rook: túm, đấm, quật vào tường grab 0.8 0.8 · 1.4 · 2 2.2 0/1/2 — — box(24,36,14,18) 28 — grab — 8 shared hand impacts/blunt-hit
BS10_E7 2-4 Hồi Âm Lưỡi Hái / Scythe Echo — H07 Mora: quét 360° sweep 0.8 0.8 1.5 2.2 28 100 box(120,10,0,4) 60 — knockdown — 8 each wave melee/scythe-reap
BS10_E8 2-4 Hồi Âm Xích / Chain Echo — H08 Sable: móc kéo hero về 24 px projectile 0.6 0.6 1.4 1.6 10 40 PJ24 300 — pull — 8 each aimline melee/whip-crack
BS10_S2 3-4 Nuốt Bình Minh / Devour the Dawn — niệm 3 s; nhận ≥ 30% Thế khi niệm → Vỡ Thế; xong → hồi 5% HP + 1 tầng +20% ATK (≤ 3 tầng) support 3 3 3.4 — — — — — — none — 25 none cast shadow/soul-drain
BS10_A4 4 Nhật Thực Cuối / Final Eclipse — Bậc Kinh Hoàng 20; vùng an toàn: quầng sáng nơi Tâm Bình Minh rơi area 1.4 1.4 2.4 3.2 — 150 box(352,200,0,100) @room 400 — knockdown — 30 none zone shadow/eclipse

10Pixel art & animation

10.1 Quy tắc chung

Quy tắc Chi tiết
Công cụ 100% sinh bằng Tools/pixelfx (02). Địch dạng người: rig + phần mở rộng costume (02 M1: lớp giáp, vải, mũ, mặt nạ; vũ khí từ WEAPONS — sword, greatsword, dagger, spear, hammer, scythe, claw, bow, handle — + vũ khí costume mới cleaver, shovel, harpoon, staff_lantern). Sinh vật: module critters/* có sẵn (bat, slime, ghost, wisp, flying-skull) + 5 module mới dựng bằng bộ critters/_lib.js: crystal-sentinel, mimic, spore-mother, prism-twin, wyrm
Bảng màu Chỉ ramp PAL của pixelfx (cột Ramp). Địch không dùng ramp chữ ký làm màu chủ đạo của anh hùng nào trong roster (INV-04). #ff2040 và #a0102a dành riêng cho báo hiệu — sprite địch không dùng 2 màu này; ramp blood trên sprite chỉ dùng tới chỉ số 2 (#6a101c) cho chi tiết nhỏ (chỉ số 3 trở lên quá gần #a0102a)
Viền & ánh sáng Viền 1 px màu tối nhất của ramp chủ; sáng từ trên-trái; ánh sáng cộng chỉ cho VFX (P5)
Cỡ Lính ≤ 48 px cao, thân to ≤ 64, Boss ≤ 96 (BS08 là ngoại lệ đốt thân). Đo khi đứng, không tính vũ khí vươn ra
Nhịp 12 fps (ANIM_FPS). Số khung clip đòn = ⌈dur × 12⌉; khung hit-frame = round(hit_t × 12) phải là khung "release" (vệt chém xuất hiện); lấy đà giữ dáng 2–3 khung theo 01 §11.3
Báo hiệu trên sprite Heavy: phủ tint #ff2040 2 khung/0.1 s; thrust/sweep/grab: viền thân #a0102a; glyph 9×9 vẽ ở lớp UI thế giới, không nằm trong sprite
Clip bắt buộc idle, move, mỗi đòn trong EnemyAttacks, hurt (2 khung, 2 biến thể cao/thấp), broken (lặp), death (≥ 8) + clip riêng ở cột Clip. Thủ Vệ thêm intro, taunt; Boss thêm intro, phase_change, defeat
Chết Tan theo nguyên tố hit cuối: spawn/shatter-death (vật lý/băng), spawn/dissolve-burn (lửa), spawn/disintegrate (ám/quang), recolor theo ramp hit (01 §14.4)
Tinh Anh Không đổi sprite; viền affix + pip (§6.4)

10.2 Recolor Hồn Rỗng (EN01) theo Địa Tầng

Hồn Rỗng là loại đông nhất; mỗi Địa Tầng đổi ramp da/vải để phòng nào cũng "thuộc về" môi trường (chỉ đổi màu, không đổi hành vi): S01 bone+smoke · S02 bone+stone · S03 leaf+poison (rêu phát quang) · S04 water+leaf (ướt rong) · S05 ember+smoke (cháy sém) · S06 arcane+stone (mảnh tinh thể) · S07 bone+holy (áo lễ) · S08 ice+night (đóng băng) · S09 shadow+night · S10 night+gold (mắt vàng của Vua Rỗng). Biến thể "Hồn Xương" của bẫy Địa Tầng (05) dùng recolor bone.

10.3 Bảng art

Id Dựng bằng Ramp PAL Cỡ (px) Silhouette Clip (khung @12 fps)
EN01 rig + costume ghoul bone, smoke, ember 18×34 Gù lưng, tay dài chạm gối, đầu cúi thấp, mắt 1 px than hồng idle (4), move (6), A1 (11), A2 (15), hurt (2), broken (4 loop), death (8), taunt (6), spawn_crawl (8, bò ra khe tường)
EN02 rig + costume skeleton, vũ khí spear bone, wood, blood 16×36 Xương gầy cao, giáo dài gấp rưỡi thân, khăn quấn hông đỏ sẫm idle (4), move (6), A1 (15), A2 (10), hurt (2), broken (4 loop), death (8), backstep (4)
EN03 rig + costume skeleton + mũ trùm, vũ khí bow bone, smoke, wood 16×34 Xương đội mũ trùm rách, cung cong cao ngang thân, ống tên sau lưng idle (4), move (6), A1 (12), A2 (9), hurt (2), broken (4 loop), death (8), backstep (4)
EN04 rig + costume jailer_plate, vũ khí sword ngắn + khiên tháp 14×20 metal, earth, smoke 22×38 Khiên tháp chữ nhật đinh tán che 2/3 thân, mũ sắt chóp, kiếm ngắn gỉ idle (4), move (6), A1 (14), A2 (10), hurt (2), broken (4 loop), death (8), guard_hit (2), shield_drop (6)
EN05 rig + costume imp (tỉ lệ 0.6), ôm thùng thuốc lava, wood, fire 14×20 Quỷ lùn sừng ngắn ôm thùng gỗ to bằng nửa thân, ngòi lửa trên đầu thùng idle (4), move (6), A1 (13), hurt (2), broken (4 loop), death (8), fuse (12, loop nhanh dần)
EN06 critter critters/bat night, neon 12×8 Dơi 12×8 cánh rách, mắt 1 px hồng neon idle (4), move (6), A1 (11), hurt (2), broken (4 loop), death (8), dive (6)
EN07 rig + costume butcher (tỉ lệ 1.5), vũ khí costume cleaver bone, wood, blood, metal 34×56 Bụng phệ, tạp dề da, đầu trùm bao tải, dao phay to bản tay phải, móc sắt tay trái idle (4), move (6), A1 (18), A2 (23), A3 (17), hurt (2), broken (4 loop), death (8)
EN08 rig + costume shade_fencer, vũ khí sword dài mảnh shadow, arcane, night 16×38 Áo choàng rách bay ngang, mép thân dither mờ 50%, kiếm mảnh ánh tím, mắt trắng idle (4), move (6), A1 (12), A2 (15), R1 (9), hurt (2), broken (4 loop), death (8), deflect (4), step (4)
EN09 rig + costume cutthroat, dagger ×2 (offWeapon) night, wood, metal 16×34 Khăn che mặt, áo da bó, hai dao găm ngược tay, dáng thấp idle (4), move (6), M1 (6), A2 (14), A3 (12), A4 (10), hurt (2), broken (4 loop), death (8), blink_out (4), blink_in (3), backflip (6)
EN10 critter critters/slime cyber, poison 24×20 Khối nhầy vòm lục lam phát sáng, nhân sáng 2 px trôi bên trong idle (4), move (6), A1 (15), A3 (9), hurt (2), broken (4 loop), death (8), split (6), child_idle (4)
EN11 rig + costume fungal_corpse leaf, poison, dust 26×44 Xác người còng, 3 tán nấm mọc từ vai và đầu, túi bào tử phát sáng trên lưng idle (4), move (6), A1 (11), A2 (20), hurt (2), broken (4 loop), death (8)
EN12 rig + costume drowned_sailor, spear re-skin lao móc + cuộn dây water, leaf, bone 18×40 Áo choàng ướt rủ, rong biển trên vai, mũ ba góc mục, lao móc kèm cuộn dây idle (4), move (6), A1 (17), A2 (11), hurt (2), broken (4 loop), death (8), reel (8)
EN13 rig + costume soulcaller, handle re-skin gậy treo đèn lồng hồn + critter wisp bay quanh arcane, shadow, bone 18×40 Áo chùng chạm đất che chân, mũ trùm nhọn, mặt nạ xương, đèn lồng xanh tím treo đầu gậy idle (4), move (6), A1 (12), S1 (20), M1 (6), hurt (2), broken (4 loop), death (8), cast (10), blink (6)
EN14 rig + costume golem_plating (tỉ lệ 1.6), tay phải liền hammer metal, lava, smoke 40×62 Thân khối vuông giáp tán đinh, lò lửa 8×8 giữa ngực, tay búa phải to gấp đôi tay trái kéo xích idle (4), move (6), A1 (20), A2 (17), A3 (22), hurt (2), broken (4 loop), death (8), cooldown (8, lò tắt)
EN15 module mới critters/crystal-sentinel (bộ critter: phần khối + viền 1 px) arcane, ice, stone 30×52 Thân pha lê lơ lửng không chân, hai cánh tay mảnh tinh thể, lõi sáng giữa ngực idle (4), move (6), A1 (12), A2 (16), hurt (2), broken (4 loop), death (8), reflect_flash (3), turn (8)
EN16 rig + costume bone_priest, handle re-skin gậy đầu sọ bone, holy, heal 18×42 Áo lễ rách dài, mũ mitre xương nhỏ, chuỗi sọ trước ngực, gậy đầu sọ idle (4), move (6), A1 (12), S1 (16), S2 (14), hurt (2), broken (4 loop), death (8), cast_heal (12), cast_ward (10)
EN17 critter critters/ghost kéo dài + móng băng ice, night 20×42 Bóng ma cao, đuôi khói không chân, hai móng băng dài, mắt rỗng sáng xanh idle (4), move (6), A1 (12), A2 (18), A3 (11), hurt (2), broken (4 loop), death (8)
EN18 rig + costume stalker, dagger dài (stiletto) shadow, night, neon 16×36 Gầy cao, mặt nạ trơn không mặt, áo choàng tua rua, mắt 1 px hồng neon idle (4), move (6), A1 (15), A2 (10), A3 (21), hurt (2), broken (4 loop), death (8), stealth_in (6), stealth_out (4)
EN19 rig + costume hollow_mail, sword + khiên tròn nhỏ metal, shadow, holy 24×46 Bộ giáp kỵ sĩ rỗng, khe mũ đen tuyệt đối với 2 đốm lửa hồn, áo choàng rách idle (4), move (6), A1 (15), A2 (17), A3 (15), A4 (14), R1 (9), hurt (2), broken (4 loop), death (8), guard (4), deflect (4)
EN20 module mới critters/mimic wood, gold, neon 28×24 Rương gỗ đai sắt 28×24, khi mở cao 40 px: nắp răng cưa, lưỡi dài hồng, mắt vàng trong khe idle (4), move (6), A1 (15), A2 (22), A3 (17), A4 (12), hurt (2), broken (4 loop), death (8), reveal (8), hop (6)
WD01 rig + costume (dựng trên EN07) stone, bone, leaf 40×54 Ghoul khổng lồ hàm đá sỏi, chùy đá cán xương, lưng gù đầy rêu hầm rượu idle (4), move (6), A1 (17), A2 (23), A3 (12), A4 (20), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD02 rig + costume (dựng trên EN02) earth, dust, ember 22×46 Phu đào mộ cao gầy còng lưng, xẻng cán dài lưỡi mẻ, đèn bão treo thắt lưng, áo khoác đất sét idle (4), move (6), A1 (15), A2 (12), A3 (16), A4 (22), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD03 rig + costume (dựng trên EN03) leaf, poison, wood 20×42 Thợ săn đội mũ tán nấm phát quang, cung gỗ quấn sợi nấm, túi bào tử bên hông idle (4), move (6), A1 (11), A2 (20), A3 (15), A4 (11), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD04 rig + costume (dựng trên EN12) water, metal, leaf 30×52 Thuyền trưởng phình nước, áo khoác hải quân mục, hàu bám vai, mỏ neo xích tay trái, gươm cong tay phải idle (4), move (6), A1 (20), A2 (15), A3 (18), A4 (22), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD05 rig + costume (dựng trên EN14) metal, lava, ember 44×62 Đốc công to lớn bọc giáp lò, mặt nạ hàn, roi xích nung đỏ tay trái, búa tạ tay phải idle (4), move (6), A1 (12), A2 (20), A3 (22), S1 (17), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD06 rig + costume (dựng trên EN08) arcane, ice, holy 18×42 Kiếm sĩ thân pha lê trong suốt, áo choàng lăng kính, trường kiếm tinh thể khúc xạ cầu vồng idle (4), move (6), A1 (17), A2 (15), A3 (16), R1 (9), S1 (15), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD07 rig + costume (dựng trên EN16) bone, leaf, blood 24×46 Tu sĩ áo thô đội vương miện gai, chùy gai xích, chuỗi tràng hạt sọ quấn cổ tay idle (4), move (6), A1 (17), A2 (18), A3 (17), S1 (20), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD08 rig + costume (dựng trên EN03) ice, dust, night 20×44 Nữ thợ săn khoác da sói tuyết, cung băng cong và giáo ngắn đeo lưng, hơi thở tỏa sương idle (4), move (6), A1 (10), A2 (14), A3 (15), A4 (16), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD09 rig + costume (dựng trên EN18) shadow, night, metal 18×40 Sát thủ áo choàng bóng có tua dài, mặt nạ bạc nứt, hai dao găm cong idle (4), move (6), A1 (15), A2 (11), A3 (24), A4 (16), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
WD10 rig + costume (dựng trên EN19) metal, shadow, holy 26×50 Hiệp sĩ giáp đen cao lớn, mũ trụ rỗng chỉ có lửa hồn vàng, trường kiếm và khiên khắc vương miện Vua Rỗng idle (4), move (6), A1 (18), A2 (18), A3 (16), A4 (20), R1 (9), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (12), taunt (8)
BS01 rig + costume (tỉ lệ boss) stone, metal, ember 64×80 Quỷ cai ngục khổng lồ, cánh cổng song sắt buộc tay trái làm khiên, chùm chìa khóa sắt to như chùy quay trên xích tay phải, mắt vàng đục idle (4), move (6), A1 (18), A2 (22), A3 (17), S1 (18), A4 (20), A5 (24), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS02 rig + costume (tỉ lệ boss) metal, ice, night 30×60 Hiệp sĩ giáp xanh sẫm cao lớn không đầu, lửa hồn xanh băng bốc từ cổ giáp, mũ trụ treo bên hông, trường kiếm hai tay và áo choàng lễ rách idle (4), move (6), A1 (15), A2 (16), A3 (17), R1 (9), A4 (14), A5 (12), A6 (29), A7 (23), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS03 module mới critters/spore-mother (thân tĩnh) + rig nửa thân trên leaf, poison, cyber 72×88 Mẫu nấm khổng lồ nửa người: thân phình mọc từ bộ rễ, tán nấm làm vương miện, túi bào tử phát sáng treo quanh hông như váy idle (4), move (6), A1 (17), A2 (20), S1 (17), A3 (15), A4 (21), A5 (29), A6 (44), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS04 rig + costume (tỉ lệ boss) water, leaf, ice 40×80 Phù thủy chết đuối lơ lửng, tóc là dòng nước chảy ngược lên, đinh ba san hô, váy rong biển, màn nước bọc quanh thân idle (4), move (6), A1 (12), A2 (16), A3 (18), A4 (16), A5 (27), A6 (24), S1 (17), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS05 rig + costume (tỉ lệ boss) metal, lava, earth 64×76 Vua thợ rèn lùn khổng lồ, cái đe gắn liền lưng như mai rùa, búa rèn hai tay, râu tết xỉ nóng chảy, vương miện kìm idle (4), move (6), A1 (18), A2 (22), A3 (12), A4 (17), A5 (22), S1 (15), A6 (29), A7 (29), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS06 module mới critters/prism-twin ×2 (Lux, Umbra) holy, arcane, shadow 28×56 Hai thực thể pha lê: Lux (trắng vàng, tay là lăng kính bắn tia) và Umbra (tím đen, tay là lưỡi tinh thể); nối nhau bằng cầu sáng idle (4), move (6), L1 (24), L2 (12), L3 (20), U1 (15), U2 (16), U3 (15), F1 (27), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS07 rig + costume (tỉ lệ boss) bone, holy, shadow 36×84 Giáo chủ xương cao lêu nghêu, mũ mitre xương sườn, áo lễ đen viền vàng xỉn, lư hương xích tỏa khói lục vàng idle (4), move (6), A1 (17), A2 (11), S1 (20), A3 (21), A4 (24), S2 (41), A5 (24), A6 (17), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS08 module mới critters/wyrm (đầu + 10 đốt spline, như critters/snake) ice, night, water 220×40 Rồng rắn băng: đầu 40×32 sừng nhũ băng, 10 đốt thân 20 px vảy lam bạc nối nhau, vây lưng như lưỡi băng; bay ra vào khung hình idle (4), move (6), A1 (36), A2 (24), A3 (17), A4 (20), A5 (24), S1 (17), A6 (29), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS09 body-sheet của anh hùng đang chơi, recolor ramp shadow, lật X shadow = hero Bản sao của chính anh hùng đang chơi: cùng hình dáng & vũ khí, mọi màu đổi sang ramp shadow, viền 1 px tím sáng, mắt trắng, quay mặt ngược idle (4), move (6), U1 (36), A1 (20), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)
BS10 rig + costume (tỉ lệ boss) shadow, night, gold 40×96 Vị vua gầy cao 96 px, vương miện sắt đen quanh khoảng rỗng thay khuôn mặt, Tâm Bình Minh nhốt trong lồng xương sườn sáng vàng, áo choàng bóng; tám vũ khí ma của các anh hùng xoay quanh idle (4), move (6), A1 (18), A2 (14), A3 (21), R1 (9), S1 (20), E1 (17), E2 (18), E3 (19), E4 (26), E5 (22), E5b (11), E6 (27), E7 (18), E8 (17), S2 (41), A4 (29), hurt (2), broken (4 loop), death (8), intro (24), phase_change (12), defeat (24)

10.4 Âm thanh

Mỗi loại: sfx_<id>_windup (khớp glyph: hơi thở/rít cho light, "rèn" cho heavy, "boong" trầm cho thrust/sweep/grab, tiếng lên dây cho projectile, ù tăng cho area — 01 §11.3), sfx_<id>_hit, sfx_<id>_hurt, sfx_<id>_death. Tinh Anh: lớp âm affix nhẹ khi xuất hiện. Boss: chủ đề nhạc riêng, đổi lớp ở mỗi pha, thêm trống khi cuồng nộ (12).

11Edge cases

# Tình huống Xử lý
E1 Quỷ Bom nổ khi anh hùng bất tử / đang Tuyệt Sát 0 sát thương lên anh hùng; vẫn gây 50% lên địch trong vùng
E2 Tư Tế hồi Boss/Thủ Vệ Không được (§5.5); Tư Tế chọn mục tiêu khác hoặc dùng Sọ Bay
E3 Kẻ Gọi Hồn chết khi đang niệm Gọi Hồn Hủy niệm; lính đã triệu hồi sụp sau 0.5 s
E4 Nhầy chết khi phòng đã đầy MAX_ALIVE Tách vượt trần tối đa +2; vượt +2 → chỉ 1 Nhầy Con; chết bởi Tuyệt Sát/nổ nguyên tố → không tách
E5 Kẻ Rình Bóng là địch cuối cùng, đang tàng hình Tự hiện hình sau 3 s không có token để trận không đứng; anh hùng chọn được mục tiêu
E6 Nổ Tàn (AF07) / vụ nổ chờ khi địch cuối chết FloorClear chờ vụ nổ xong (≤ 1.0 s); anh hùng vẫn Tránh Vùng
E7 Lao móc kéo anh hùng vào tường/địch khác Kéo dừng ở vật cản; Móc Sườn chỉ ra nếu anh hùng trong 28 px, ngược lại bỏ
E8 Đạn bị phản qua lại giữa anh hùng có reflect và EN15/AF05 Tối đa 2 lần phản/đạn, lần 3 vỡ
E9 Bóng Gương sao chép thẻ triệu hồi/hồi sinh/Tuyệt Truyền/Khế Ước Loại trừ (§9 BS09); thẻ có rule(<CODE>_…) không áp được lên địch → bỏ, chọn thẻ kế
E10 Boss/Thủ Vệ kẹt ngoài biên Dịch về giữa phòng, bất tử 0.5 s (01 C3)
E11 Vượt ngưỡng pha trong lúc Vỡ Thế, hoặc một đòn vượt 2 ngưỡng Chuyển pha hoãn tới hết Vỡ Thế; vượt 2 ngưỡng → chuyển lần lượt, mỗi lần đủ boss_phase_invuln_s
E12 Nhiều nguồn enemy_deflect (loại + AF04 + DR06 + DM01) Cộng rồi kẹp 45% (lính) / 40% (Thủ Vệ, Boss)
E13 Anh hùng bị túm khi đòn địch khác sắp chạm Anh hùng trong clip đôi không bị nhắm; đòn kia chạy hết và trượt
E14 Đàn Dơi bay ngoài tầm mọi đòn Dơi luôn bổ nhào vào tầm theo lượt; anh hùng chờ dưới đường bổ nhào (taunt) thay vì đuổi
E15 Song Tử: một người chết giữa Lăng Kính Đôi Đòn hủy, vùng tắt ngay; người còn lại vào trạng thái nổi giận sau 1.0 s
E16 Pha 4 Vua Rỗng ở Bậc < 20 Không có: HP 0 ở pha 3 kết thúc trận
E17 Cuồng nộ 150 s rơi đúng lúc chuyển pha Áp sau khi chuyển pha xong; không cộng với AF01
E18 Địch bị gián đoạn sau t_commit nhưng trước t_hit Hủy kết quả phòng thủ, không tiêu ICD (01 §5.1)

12QA checklist

  • [ ] build_tables.py --module enemies sạch: mọi đòn đủ ngưỡng lấy đà theo loại, hit-frame tăng dần, box đúng cú pháp, đạn tồn tại, glyph khớp loại.
  • [ ] Log enemy_windup_actual_ticks ≥ ngưỡng 01 §11.3 trên 1,000 đòn mỗi loại ở x1 và x3 (trừ khi DR04 bật).
  • [ ] Hit-frame clip pixelfx của mỗi đòn khớp hit_times_s ±1 tick (INV-05).
  • [ ] Chuỗi < 0.22 s chung một roll; chuỗi ≥ 0.22 s roll riêng — đếm kết quả phòng thủ trong log.
  • [ ] Token không vượt giới hạn; Quỷ Bom/Đàn Dơi/Mimic/Thủ Vệ/Boss không chiếm token; hai hit-frame của hai địch khác nhau cách ≥ 0.25 s.
  • [ ] guard_front: hit trước không gb giảm đúng GuardRed và vẫn gây đủ Thế; hit gb/sau lưng Thế ×2.
  • [ ] enemy_deflect: tần suất thực trên 10,000 hit L/M khớp ±1.5%; ICD 0.8 s; ≤ 3 Phản Kiếm mỗi chuỗi; hit H/F/K/gb không bao giờ bị gạt.
  • [ ] Tinh Anh: tỉ lệ thực theo ELITE_CHANCE ±0.5% (100,000 spawn); số affix theo Địa Tầng; không gán affix bị loại trừ.
  • [ ] Trọng số §7: phân bố loại thực ±2% (sau lọc first_floor, MIX_FACTOR, max_alive); B1 chỉ EN01.
  • [ ] Tư Tế không hồi Boss/Thủ Vệ/chính nó; trần triệu hồi đúng; Nhầy Con không tách tiếp.
  • [ ] Thủ Vệ: Thế 200–320 đúng bảng; Tuyệt Sát chết ngay khi HP ≤ 30%, ngược lại −25% Max HP.
  • [ ] Boss: chuyển pha đúng ngưỡng, bất tử 1.0 s; cuồng nộ đúng 150 s game; Tuyệt Sát 10% Max HP mỗi lần Vỡ; miễn Vỡ 12 s.
  • [ ] Valcor: Va Kiếm nam châm của Thế Phán Xử xảy ra trong ≥ 60% lần dùng (autosim, mọi anh hùng có hit M+ trong lộ trình).
  • [ ] Bóng Gương: dùng đúng Cây Combo + ≤ 6 Hồi Âm ×0.6 của anh hùng (log), tỉ lệ phòng thủ = 50% hero, lấy đà mọi hit đủ ngưỡng.
  • [ ] Vua Rỗng: pha 2–3 không dùng hồi âm của anh hùng đang chơi; pha 4 chỉ ở DR20.
  • [ ] Gợi ý Boss không chứa động từ điều khiển (validator) và dòng 3 khớp counter_tags.
  • [ ] Ảnh chụp 1× mỗi loại nhận diện được ở thumbnail 128 px; báo hiệu đỏ/đỏ thẫm phân biệt được ở chế độ mô phỏng mù màu (P5).

13Cấu hình (EnemyConfig.csv)

Key Giá trị Ghi chú
chain_each_gap_s 0.22 hit cách nhau ≥ giá trị này: roll riêng; nhỏ hơn: một roll chung
windup_min_light 0.35 01 §11.3
windup_min_heavy 0.6
windup_min_unblockable 0.7 thrust/sweep/grab
windup_min_area 0.8
projectile_aim_min 0.5
projectile_aim_max 0.6
guard_red_default 0.75 01 §4.1
turn_time_s 0.15 180° địch người
enemy_deflect_icd_s 0.8
riposte_chain_max 3
enemy_deflect_cap_normal 0.45
enemy_deflect_cap_big 0.4 Thủ Vệ/Boss
enemy_deflect_stagger_s 0.3 hero bị gạt (01 §5.9)
elite_posture_mult 2 01 §12.2
elite_hp_mult 3.0 constants
elite_atk_mult 1.5 constants
elite_ember_mult 5 constants
abyss_affix_count 3
warden_poise 120
boss_poise 9999 không bao giờ giật
warden_clash_posture_light 40
warden_clash_posture_heavy 70
boss_phase_invuln_s 1.0
boss_enrage_s 150 constants
boss_enrage_atk 0.5
boss_enrage_speed 0.5 không cộng dồn AF01
twin_posture_share 0.6 BS06
summon_cap_per_caller 3
summon_cap_room 4
summon_hp_mult 0.6 0 Than Hồng
split_count 2 EN10
split_hp 0.35
split_atk 0.5
split_invuln_s 0.4
split_over_cap_max 2 vượt MAX_ALIVE tạm thời
stealth_alpha 0.25 EN18
stealth_target_px 32
stealth_reveal_s 2.0
stealth_restealth_s 1.0
imp_dud_radius 24 EN05 chết trước khi nổ
imp_dud_mult 1.0 chỉ trúng địch
imp_friendly_mult 0.5 nổ thật: địch khác nhận
volatile_delay_s 1.0 AF07
volatile_radius 36
volatile_mult 2.5
healer_heal_pct 0.12 EN16 S1
healer_targets 2
healer_range_px 120
healer_threshold 0.6 đồng minh < 60% HP
ward_shield_pct 0.15 EN16 S2
ward_dur_s 6.0
reflect_proj_mult 0.8 PJ25 × ATK EN15
mimic_host EN20 05 LD04
ring_min_px 48 01 §11.2
ring_max_px 72
interrupt_cd_frac 0.5 đòn bị ngắt khi lấy đà: hồi chiêu đặt 50%
director_windup_stretch_max_s 0.4 Director chỉ kéo dài khung giữ lấy đà, không rút ngắn
token_request_range_mult 1.5 xin token khi anh hùng trong 1.5 × tầm đòn
attack_fresh_mult 1.5 trọng số đòn chưa dùng trong 2 đòn gần nhất
riposte_exchange_window_s 1.5 các lần gạt cách nhau < 1.5 s cùng một chuỗi trao đổi
riposte_chain_step_back_px 16 hết chuỗi Phản Kiếm: lùi
shield_drop_s 4.0 EN04 Vỡ Thế: khiên văng
shield_pickup_s 0.6
enemy_shield_cap 0.5 tổng khiên trên một địch ≤ 50% Max HP
stealth_last_enemy_reveal_s 3.0 E5
reflect_max_per_projectile 2 E8
spawn_repick_max 3 §7.2
debut_force_first_wave 1 §7.2 ra mắt loại mới
elite_excluded_types EN06 Đàn Dơi không bao giờ là Tinh Anh
elite_always_types EN20
boss_idle_gap_min_s 0.4
boss_idle_gap_max_s 0.8
boss_idle_gap_enrage_mult 0.6
boss_repeat_last_mult 0.0
boss_repeat_recent3_mult 0.5
summon_collapse_s 0.5 kẻ gọi chết → triệu hồi sụp
harpoon_followup_max_px 28 E7
twin_warden_phase_offset_s 1.5 DR10
phase_volatile_wait_max_s 1.0 E6
bs01_gate_guard_red 0.5 Gorrak Kẻ Gác Cổng
bs01_wall_stun_s 2.0 Gorrak Kẻ Gác Cổng
bs01_wall_stun_posture_mult 1.5 Gorrak Kẻ Gác Cổng
bs01_gateless_s 3.0 Gorrak Kẻ Gác Cổng
bs01_gateless_vuln 0.25 Gorrak Kẻ Gác Cổng
bs01_charge_px_s 300 Gorrak Kẻ Gác Cổng
bs02_clash_magnet_s 0.15 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu
bs02_clash_cine_real_s 0.6 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu
bs02_clash_posture 100 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu
bs02_clash_offbalance_s 2.0 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu
bs02_riposte_chain_max 3 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu
bs02_waltz_breather_s 1.5 Valcor Hiệp Sĩ Không Đầu
bs03_root_x 60 Mẹ Bào Tử
bs03_uproot_move_px_s 30 Mẹ Bào Tử
bs03_bloom_s 3.0 Mẹ Bào Tử
bs03_bloom_vuln 0.5 Mẹ Bào Tử
bs03_bloom_zone_from_s 2.0 Mẹ Bào Tử
bs03_sporeling_hp_mult 0.6 Mẹ Bào Tử
bs03_sporeling_cap 6 Mẹ Bào Tử
bs03_crush_stuck_s 1.5 Mẹ Bào Tử
bs04_flood_px 12 Nereth Phù Thủy Triều
bs04_flood_hero_slow 0.15 Nereth Phù Thủy Triều
bs04_ward_shock_mult 2.0 Nereth Phù Thủy Triều
bs04_ward_regen_p3_s 6 Nereth Phù Thủy Triều
bs04_exhausted_s 2.0 Nereth Phù Thủy Triều
bs05_quench_s 4.0 Brakka Vua Đe
bs05_quench_def 0 Brakka Vua Đe
bs05_quench_posture_mult 1.5 Brakka Vua Đe
bs05_p3_def 20 Brakka Vua Đe
bs05_p3_speed 0.2 Brakka Vua Đe
bs06_swap_every_s 15 Song Tử Lăng Kính
bs06_swap_invuln_s 0.5 Song Tử Lăng Kính
bs06_p2_total_hp 0.5 Song Tử Lăng Kính
bs06_p2_single_hp 0.25 Song Tử Lăng Kính
bs06_dim_s 3.0 Song Tử Lăng Kính
bs06_dim_vuln 0.5 Song Tử Lăng Kính
bs06_survivor_speed 0.3 Song Tử Lăng Kính
bs06_survivor_delay_s 1.0 Song Tử Lăng Kính
bs07_rite_cast_s 3.0 Giáo Chủ Morvane
bs07_rite_interrupt_posture 0.25 Giáo Chủ Morvane
bs07_rite_offbalance_s 2.0 Giáo Chủ Morvane
bs07_judgment_exhaust_s 3.0 Giáo Chủ Morvane
bs07_choir_cap 4 Giáo Chủ Morvane
bs08_segments 10 Hàn Long Skarn
bs08_segment_px 20 Hàn Long Skarn
bs08_offscreen_max_s 3.0 Hàn Long Skarn
bs08_ground_hit_max_y 96 Hàn Long Skarn
bs08_air_hit_max_y 200 Hàn Long Skarn
bs08_air_dmg_bonus 0.2 Hàn Long Skarn
bs08_dive_stuck_s 2.0 Hàn Long Skarn
bs08_dive_vuln 0.5 Hàn Long Skarn
bs08_ice_floor_slow 0.1 Hàn Long Skarn
bs08_ice_floor_kb 0.3 Hàn Long Skarn
bs08_safe_pillar_max_px 120 Hàn Long Skarn
bs09_echo_max 6 Bóng Gương
bs09_echo_value 0.6 Bóng Gương
bs09_combo_echo_slots 4 Bóng Gương
bs09_defense_mult 0.5 Bóng Gương
bs09_gauge_route_every_s 12 Bóng Gương
bs09_skill_cd_mult 1.5 Bóng Gương
bs09_ult_value 0.6 Bóng Gương
bs09_ult_telegraph_s 1.2 Bóng Gương
bs09_ult_rest_s 2.0 Bóng Gương
bs09_split_hp_share 0.5 Bóng Gương
bs09_split_posture_share 0.5 Bóng Gương
bs09_exclude_kinds SUST|ECON|PACT|ART|SYS Bóng Gương
bs10_devour_every_s 25 Vua Rỗng
bs10_devour_cast_s 3.0 Vua Rỗng
bs10_devour_break_posture 0.3 Vua Rỗng
bs10_devour_heal 0.05 Vua Rỗng
bs10_devour_atk_stack 0.2 Vua Rỗng
bs10_devour_stack_max 3 Vua Rỗng
bs10_chorus_n 3 Vua Rỗng
bs10_chorus_gap_s 0.6 Vua Rỗng
bs10_p4_hp 0.3 Vua Rỗng
bs10_p4_enrage_s 90 Vua Rỗng
hero_venom_value 0.04 4% ATK kẻ áp/s mỗi tầng, tối đa 5 tầng, 6 s, hẹn giờ riêng; bỏ qua DEF, × (1 − DR)
hero_venom_max_stacks 5
hero_venom_dur_s 6.0
hero_burn_value 0.08 8% ATK kẻ áp/s mỗi tầng, tối đa 3 tầng, 3 s làm mới chung; bỏ qua DEF, × (1 − DR)
hero_burn_max_stacks 3
hero_burn_dur_s 3.0
hero_chill_value 0.1 −10% tốc chạy & tốc đánh mỗi tầng, tối đa 3 tầng, 3 s; KHÔNG bao giờ Đóng Băng anh hùng
hero_chill_max_stacks 3
hero_chill_dur_s 3.0
hero_slow_value 0.0 −X% tốc chạy (lấy mạnh nhất), thời lượng theo nguồn
hero_slow_max_stacks 1
hero_slow_dur_s 0.0
hero_stun_value 0.0 Không hành động; tối đa 1.0 s/lần; tính vào trần khóa khựng 1.5 s (01 §10.4)
hero_stun_max_stacks 1
hero_stun_dur_s 1.0
affix_count_s01 1
affix_count_s02 1
affix_count_s03 1
affix_count_s04 2
affix_count_s05 2
affix_count_s06 2
affix_count_s07 2
affix_count_s08 3
affix_count_s09 3
affix_count_s10 3

14Handoff liên module

Module 04 cung cấp 04 giả định từ module đó
01 Combat Đòn địch đúng schema AttackKind; enemy_deflect, guard_front Ngưỡng báo hiệu §11.3, DEFENSE_LEAD, trần, luật Va Kiếm; đề xuất 01 ghi thêm: clip phòng thủ có thể hủy sang clip phòng thủ khác 2 tick sau khung chạm (để hỗ trợ chuỗi each cách 0.22 s)
02 Pixel EnemyArt.csv: build, ramp, silhouette, clip & số khung Costume extension + vũ khí costume mới + 5 module critter mới
05 Run StrataEnemyWeights.csv, max_alive, hộ vệ Thủ Vệ, mimic_host = EN20, BossIntel.csv, Than TB mỗi spawn (§6.3) ENEMY_COUNT = số lần spawn; Bậc Kinh Hoàng/Thử Thách Ngày cung cấp giá trị các khóa §2.5; LD04 roll Mimic; FTUE ftue_*
06 Echoes counter_tags dùng tag DEFLECT, COUNTER, BREAK, EXECUTE, EVADE, SUSTAIN, CROWD, COMBO, AIR, FIRE, FROST, STORM, VENOM, SHADOW, RADIANT Các tag này tồn tại trên Hồi Âm; nhóm mở khóa boss10…boss90
07 Meta Danh sách EN01–EN20, AF01–AF10, WD, BS cho Sổ Ký Ức Mốc Sổ Ký Ức theo số lần hạ
08 Economy ember_drop theo loại, Than Thủ Vệ/Boss Mô phỏng dùng Than TB §6.3
11 UI Viền/pip Tinh Anh, thanh Thế, khung tên Thủ Vệ, bảng Boss intel Font pixel, vị trí HUD
13 Tech Mọi bảng CSV; luồng RNG spawn, combat EnemyBrain, CombatDirector theo §5