1Nguyên tắc
- Phần thưởng theo tầng, không theo giây (INV-13): tốc độ x1.5/x2/x3 chỉ đổi số run vừa một ngày, không đổi kinh tế một run.
- Vàng tăng mũ 1.06/tầng trong B1–B100, tuyến tính ở Vực Không Đáy → farm tầng thấp không hiệu quả, không lạm phát sau B100.
- Không có thể lực. Cổng tự nhiên là thời gian run (8–40 phút thực) + Auto-Rerun dừng sau 5 run không chạm.
- Ba nhịp thu nhập: run (76% Vàng F2P), Lửa Trại (18%), nhiệm vụ (6%). KC đến chủ yếu từ việc tiến sâu (mốc, cấp TK) ở 2 tuần đầu, sau đó từ hằng ngày (~240 KC/ngày F2P).
- Sink dài: Rèn Luyện 44.3M Vàng, Cây 59,820 Tro Hồn, 8 anh hùng ★6 Lv100, Di Vật Thần Thoại — F2P chưa cạn sink nào trước D60.
- Tiền thật mua tốc độ, không mua nội dung độc quyền gameplay: không bán Hồi Âm (INV-08), không PvP; mọi anh hùng/Di Vật đều có đường F2P (mốc, Mảnh Vạn Năng, Rương thường).
2Tiền tệ
| MoneyTypes | Tiền tệ | Loại | Nguồn chính | Chi chính | Trần |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vàng (Gold) | Mềm meta | Kết quả run (Vàng/tầng), Lửa Trại, nhiệm vụ, Rương Boss, quà FTUE, Túi Vàng (KC) | Rèn Luyện, cấp anh hùng, nâng Di Vật | Không |
| 2 | Kim Cương (KC) (Gem) | Cứng | IAP, mốc độ sâu, cấp TK, nhiệm vụ, thành tựu, Sổ Ký Ức, Pass, Thử Thách Ngày, Thông Thạo 10/15/20 | Triệu Hồi, Rương Di Vật, hồi sinh, đổi thẻ, Lửa Trại Nhanh, Trang Phục, tẩy điểm Cây, mở rộng kho, Túi Vàng | Không |
| 5 | Quyển Chiến (Battle Scroll) | Nguyên liệu | Rương Boss trong run, Lửa Trại (1/3h), nhiệm vụ, Pass | Cấp anh hùng (1 + ⌊L/5⌋ mỗi cấp) | Không |
| 12 | Chìa Di Vật (Relic Key) | Vé | Mốc độ sâu, cấp TK (mỗi 5 cấp), nhiệm vụ tuần, Lửa Trại (4%/h), Pass, Sổ Ký Ức | Rương Di Vật (1 chìa = 1 lượt) | Không |
| 13 | Ấn Triệu Hồi (Summon Sigil) | Vé | FTUE (quà Aldric), mốc độ sâu, cấp TK (mỗi 10 cấp), Pass, sự kiện | Triệu Hồi (1 ấn = 1 lượt) | Không |
| 14 | Bụi Di Vật (Relic Dust) | Nguyên liệu | Rương Boss, phân giải Di Vật, Lửa Trại, Thử Thách Ngày, nhiệm vụ | Nâng cấp Di Vật | Không |
| 16 | Vé Hồi Sinh (Revive Ticket) | Vé | Pass, sự kiện, đăng nhập | Thay 100 KC ở lượt hồi sinh trả phí (05 §8) | 10 |
| 17 | Xu Vòng Quay (Spin Coin) | Vé | Quảng cáo, đăng nhập, nhiệm vụ | Vòng Quay May Mắn (10 §6) | 20 |
| 80 | Tro Hồn (Soul Ash) | Roguelite meta | Kết quả run (SOUL_ASH_RUN), Lửa Trại, nhiệm vụ, Thử Thách Ngày | Cây Đèn Hồn | Không |
| 207 | Kẹo sự kiện (Event Candy) | Sự kiện | Run trong thời gian sự kiện, nhiệm vụ sự kiện | Cửa hàng sự kiện (hết hạn → đổi 1:5 Vàng×GoldBase) | Theo sự kiện |
| 700–711 | Mảnh Anh Hùng (Hero Shard) | Vật phẩm | Triệu Hồi, mốc độ sâu, nhiệm vụ tuần (Kaito), Pass, gói | Mở khóa (R10/E20/L30), nâng sao | Dư sau ★6 → 5:1 Mảnh Vạn Năng |
| 720–722 | Mảnh Vạn Năng R/E/L (Universal Shard) | Vật phẩm | Mốc độ sâu, quy đổi 5:1, sự kiện | Thay mảnh cùng độ hiếm khi NÂNG SAO (không mở khóa) | Không |
| — | Than Hồng (Embers) | Trong run | Hạ địch, Phong Độ, Hồi Âm ECON, bỏ qua thẻ | Chiếu Nghỉ (Thương Nhân, Đe, Giếng) | Mất khi run kết thúc |
Không dùng Energy (3). Embers (Than Hồng) là trạng thái run, không lưu ngoài snapshot (05 §6).
3Bản đồ nguồn / chi
┌──────────── Run (tầng đã clear) ─────────────┐
│ Vàng · Tro Hồn · EXP · XP Thông Thạo │──► Rèn Luyện (Vàng) ─────────────┐
Lửa Trại ────►│ Rương Boss: Bụi Di Vật + Quyển Chiến │──► Cấp anh hùng (Vàng + Quyển) │
Nhiệm vụ ────►│ Mốc độ sâu: KC · Chìa · Ấn · Mảnh Vạn Năng │──► Cây Đèn Hồn (Tro Hồn) ├─► tầng sâu hơn ─► Vàng/tầng ×1.06
Cấp TK ──────►└──────────────────────────────────────────────┘──► Di Vật (Bụi + Vàng, Rương) │
IAP / quảng cáo ──► KC ──► Triệu Hồi (Mảnh → sao) · Rương Di Vật · Túi Vàng · hồi sinh/đổi thẻ ─┘
4Công thức
| Đại lượng | Công thức | Ghi chú |
|---|---|---|
| Vàng tầng f (B1–B100) | round((8·1.06^(f−1) + f) × [×1.5 x5, ×3 x0]) | constants.GOLD_FLOOR |
| Vàng tầng f (B101+) | GOLD_FLOOR(100)/3 × (1 + 0.01 (f − 100)) × [×1.5 x5, ×3 x0] | tuyến tính, chống lạm phát |
| GoldBase(r) | round(8·1.06^(r−1) + r) — không nhân x5/x0 | neo Lửa Trại, nhiệm vụ, Túi Vàng (meta.gold_floor_base) |
| Vàng run | Σ Vàng các tầng ĐÃ CLEAR trong run × (1 + GoldGain) × (1 + 0.15 × Bậc) × [x2 quảng cáo] | GoldGain: Cây D01/D10, dòng phụ, Thẻ Tháng; phần từ Hồi Âm ≤ +200% |
| Tro Hồn run | (⌊fmax/2⌋ + 5·Boss + 2·Thủ Vệ hạ trong run) × (1 + SoulAshGain) × (1 + 0.15 × Bậc) × [x2] | constants.SOUL_ASH_RUN |
| EXP tài khoản run | Σ (10 + f) tầng clear + 30/Thủ Vệ + 60/Boss | 07 §2 |
| XP Thông Thạo run | tầng clear + 5/Thủ Vệ + 10/Boss (×1.5 anh hùng của ngày) | 03 §5.3 |
| Rương Boss (mỗi lần hạ) | Bụi Di Vật 2 + idx · Quyển Chiến 1 + ⌊idx/4⌋ | §4.3 |
| Lửa Trại / giờ | Vàng 1.5 × GoldBase · Tro 0.1 × kỷ lục · EXP 8 × kỷ lục · Bụi 0.04 × kỷ lục · Quyển 1/3 h | 07 §9 |
| Rèn Luyện | k × (20 + 15L + 1.2L²) × bậc(L) | 07 §3 |
| Cấp anh hùng | 80 + 40L + 2L² Vàng · 1 + ⌊L/5⌋ Quyển | 03 §5.1 |
| Nâng Di Vật | 150 + 50L + 2.5L² Vàng · 2 + L + ⌊L²/30⌋ Bụi | 07 §6.5 |
| Cây Đèn Hồn | base × (1 + 0.6 (lv − 1)), làm tròn 5 | 07 §4 |
| Nhiệm vụ (Vàng) | 15 × GoldBase(kỷ lục) + 500 mỗi ngày (nhiệm vụ ngày + tuần, 10 §2) | giả định cho 10 §2 |
Vàng của run cộng theo từng tầng đã clear trong run đó: Xuống Nhanh bắt đầu ở B51 thì chỉ tính B51 trở đi (tầng bỏ qua không có thưởng). Tro Hồn dùng fmax = tầng sâu nhất clear trong run (kể cả khi Xuống Nhanh) nhưng chỉ đếm Boss/Thủ Vệ đã thực sự hạ. Gục trước khi clear tầng: tầng đó không tính.
4.1 Thưởng run mẫu (run từ B1, Bậc 0)
| Run từ B1 clear tới | Vàng tầng cuối | Vàng cả run | Tro Hồn | EXP TK | XP Thông Thạo | Quyển Chiến | Bụi Di Vật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | 9 | 9 | 0 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| B5 | 23 | 68 | 4 | 95 | 10 | 0 | 0 |
| B9 | 22 | 145 | 6 | 165 | 14 | 0 | 0 |
| B10 | 71 | 216 | 12 | 245 | 25 | 1 | 3 |
| B15 | 50 | 378 | 16 | 390 | 35 | 1 | 3 |
| B20 | 133 | 665 | 24 | 590 | 50 | 2 | 7 |
| B25 | 86 | 954 | 28 | 785 | 60 | 2 | 7 |
| B30 | 220 | 1,434 | 36 | 1,035 | 75 | 3 | 12 |
| B40 | 353 | 2,677 | 48 | 1,580 | 100 | 5 | 18 |
| B50 | 567 | 4,668 | 60 | 2,225 | 125 | 7 | 25 |
| B60 | 927 | 7,905 | 72 | 2,970 | 150 | 9 | 33 |
| B70 | 1,548 | 13,270 | 84 | 3,815 | 175 | 11 | 42 |
| B80 | 2,635 | 22,346 | 96 | 4,760 | 200 | 14 | 52 |
| B90 | 4,560 | 37,974 | 108 | 5,805 | 225 | 17 | 63 |
| B100 | 7,982 | 65,233 | 120 | 6,950 | 250 | 20 | 75 |
| B110 | 8,780 | 100,553 | 132 | 8,195 | 275 | 23 | 87 |
| B150 | 11,973 | 275,093 | 180 | 14,175 | 375 | 35 | 135 |
Chưa nhân GoldGain/SoulAshGain/quảng cáo x2/Bậc Kinh Hoàng. Xuống Nhanh: chỉ tính tầng thực sự clear trong run.
4.2 Mốc độ sâu (first-clear, Bậc 0)
05 sở hữu luồng first-clear (Kết Quả hiện mốc, nhận một lần mỗi tài khoản, kể cả khi kỷ lục được lập bằng Xuống Nhanh); giá trị ở đây (DepthMilestones.csv). Quà anh hùng B10/B20/B40 khớp 00 §7.1 và 03 §6. Mảnh Vạn Năng thay mảnh cùng độ hiếm khi nâng sao (không mở khóa).
| Kỷ lục (first-clear, Bậc 0) | Loại | Thưởng | Đặc biệt |
|---|---|---|---|
| B5 | Thủ Vệ | 20 KC + 300 Vàng | |
| B10 | Boss | 100 KC + 1 Ấn Triệu Hồi | Aldric (H02) 10 mảnh — mở khóa |
| B15 | Thủ Vệ | 30 KC | |
| B20 | Boss | 150 KC + 1 Chìa Di Vật | Vex (H03) 20 mảnh — mở khóa |
| B25 | Thủ Vệ | 40 KC + 1 Chìa Di Vật | |
| B30 | Boss | 200 KC + 2 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 5 Mảnh Vạn Năng R + 5 Mảnh Vạn Năng E | |
| B35 | Thủ Vệ | 50 KC + 1 Chìa Di Vật | |
| B40 | Boss | 250 KC + 2 Chìa Di Vật | Lyra (H05) 20 mảnh — mở khóa |
| B45 | Thủ Vệ | 60 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng R | |
| B50 | Boss | 300 KC + 2 Chìa Di Vật + 2 Ấn Triệu Hồi + 15 Mảnh Vạn Năng R + 10 Mảnh Vạn Năng E | |
| B55 | Thủ Vệ | 70 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng R | |
| B60 | Boss | 350 KC + 2 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 15 Mảnh Vạn Năng R | |
| B65 | Thủ Vệ | 80 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng R | |
| B70 | Boss | 400 KC + 2 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 20 Mảnh Vạn Năng R + 10 Mảnh Vạn Năng E | |
| B75 | Thủ Vệ | 90 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng R | |
| B80 | Boss | 450 KC + 3 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 20 Mảnh Vạn Năng R | |
| B85 | Thủ Vệ | 100 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng E | |
| B90 | Boss | 500 KC + 3 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 20 Mảnh Vạn Năng E | |
| B95 | Thủ Vệ | 110 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng E | |
| B100 | Boss | 550 KC + 3 Chìa Di Vật + 3 Ấn Triệu Hồi + 10 Mảnh Vạn Năng L | Danh hiệu 'Kẻ Hạ Vua Rỗng'; mở Bậc Kinh Hoàng & Vực Không Đáy |
- Tổng KC mốc độ sâu B5–B100: 3,900 DERIVED
- Chìa Di Vật 28 · Ấn Triệu Hồi 11 · Mảnh Vạn Năng R 95 / E 55 / L 10
- Quỹ Xuống Vực (IAP, 09): +300 KC ở mỗi mốc Boss B10–B100 (3,000 KC)
- Bậc Kinh Hoàng t (1–20): first-clear B100 ở bậc t = 300 + 50·t KC (tổng 16,500)
4.3 Rương Boss (mỗi lần hạ Boss, mọi run)
| Boss | Bụi Di Vật | Quyển Chiến |
|---|---|---|
| BS01 (B10) | 3 | 1 |
| BS02 (B20) | 4 | 1 |
| BS03 (B30) | 5 | 1 |
| BS04 (B40) | 6 | 2 |
| BS05 (B50) | 7 | 2 |
| BS06 (B60) | 8 | 2 |
| BS07 (B70) | 9 | 2 |
| BS08 (B80) | 10 | 3 |
| BS09 (B90) | 11 | 3 |
| BS10 (B100) | 12 | 3 |
Rương Boss nằm trong thưởng run (giữ khi gục — INV-03). Boss Vực Không Đáy dùng idx 10. Đây là nguồn Bụi Di Vật và Quyển Chiến lặp lại chính; sim: F2P dư Quyển Chiến từ D14 (cấp anh hùng bị trần sao chặn trước) → Quyển là sink cho anh hùng phụ (thưởng sở hữu ★4 cần cấp, 03 §5.4).
4.4 Bậc Kinh Hoàng & Vực Không Đáy
- Thưởng Vàng/Tro Hồn × (1 + 0.15 × Bậc), Bậc 1–20 (tối đa ×4). First-clear B100 ở Bậc t:
300 + 50·tKC (16,500 KC cho cả 20 bậc). - Vực Không Đáy (B101+): Vàng/tầng tuyến tính
GOLD_FLOOR(100)/3 × (1 + 0.01(f − 100))(×1.5 x5, ×3 x0); Lửa Trại neo ở B100.
5Kim Cương (KC): thu, chi, giới hạn
Thu nhập theo nguồn (sim, KC/ngày trung bình):
| Phân khúc | Giai đoạn | Hằng ngày (nhiệm vụ, đăng nhập, Pass free, thành tựu, Thử Thách Ngày, quảng cáo) | Mốc độ sâu | Cấp TK | Thông Thạo | Quỹ Xuống Vực | IAP (KC quy đổi) | Tổng KC/ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F2P | D1–D7 | 307 | 129 | 156 | 0 | 0 | 0 | 592 |
| F2P | D8–D30 | 262 | 76 | 84 | 20 | 0 | 0 | 440 |
| F2P | D31–D60 | 240 | 42 | 0 | 0 | 0 | 0 | 282 |
| Dolphin | D1–D7 | 313 | 243 | 201 | 14 | 257 | 514 | 1,543 |
| Dolphin | D8–D30 | 262 | 96 | 70 | 15 | 52 | 300 | 795 |
| Dolphin | D31–D60 | 240 | 0 | 0 | 0 | 0 | 300 | 540 |
| Whale | D1–D7 | 313 | 391 | 252 | 14 | 343 | 9,714 | 11,028 |
| Whale | D8–D30 | 262 | 50 | 55 | 15 | 26 | 1,500 | 1,908 |
| Whale | D31–D60 | 240 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1,500 | 1,740 |
Nền hằng ngày F2P (giả định cho 10): nhiệm vụ ngày 60 · tuần 300/tuần · đăng nhập 50 (7 ngày đầu) rồi 30 · Lantern Pass miễn phí ~25 · thành tựu 60 → 25 → 10 · Sổ Ký Ức 15 → 5 · Thử Thách Ngày 40 (từ kỷ lục B30) · ưu đãi quảng cáo 20. Thông Thạo 10/15/20 trao 100/150/200 KC (03 §5.3).
| Chi KC | Giá | Giới hạn |
|---|---|---|
| Triệu Hồi | 300 / 10 lượt 2,700 | — |
| Rương Di Vật / Rương Cổ Vật | 200 · 1,800 / 1,000 · 9,000 | — |
| Túi Vàng (§7.3) | 100 · 450 · 1,200 | 3 · 1 · 1 mỗi ngày |
| Hồi sinh trả phí | 100 (hoặc Vé Hồi Sinh) | 1/run (INV-08) |
| Đổi thẻ | 30 / 60 / 90 | 3/run |
| Lửa Trại Nhanh | 50 / 100 / 150 | 3/ngày |
| Tẩy điểm Cây | 200 (lần đầu miễn phí) | — |
| Mở rộng kho Di Vật | 300 / +50 ô | 2 lần |
| Trang Phục Cửa Hàng | 1,200 · 1,500 | — |
Sim chia KC: F2P 55% Triệu Hồi / 35% Rương Di Vật / 10% tiện ích (trước khi mở Di Vật ở B20: dồn Triệu Hồi); Dolphin 55/40/5 (25% phần Rương là Rương Cổ Vật); Whale 45/55 (80% Rương Cổ Vật) + 1,950 KC/ngày cho Túi Vàng.
6Mô phỏng tiến trình [DERIVED]
6.1 Mô hình (balance_sim.py)
Mô phỏng 60 ngày cho 3 phân khúc, mỗi run tầng-theo-tầng; mọi số game đọc từ constants.py, meta.py, economy.py, heroes_common.py. Hằng số mô hình (cách trận tự động diễn ra trung bình — không phải dữ liệu game):
| Thành phần | Mô hình | Tham số |
|---|---|---|
| Chỉ số anh hùng | 01 §3.3 (HERO_*0 × hệ số × độ hiếm × cấp × sao + lõi TK) + Rèn Luyện + Di Vật (lớp 1) × (1 + Cây + Thông Thạo + dòng phụ + sưu tầm + sở hữu + Sổ Ký Ức) |
Hồ sơ: Kaito (hero_kaito.py), Rook E, Mora L (hp/atk ≈ 1.0) |
| DPS | ATK × 2.6 (DPS factor lộ trình 01 §6.2) × 0.55 (thời gian trong cửa sổ hit) × tốc đánh × hệ số chí mạng × đường Hồi Âm × 100/(100 + DEF địch 20) × (1 + Phong Độ TB 8%) × (1 + phản đòn) | Phản đòn: Gạt luôn (ICD 0.8 s), Né × tỉ lệ phản đòn (ICD 1.2), Chặn × tỉ lệ (ICD 1.5); 1.2 × ATK × (1 + CounterDmg) |
| Đường Hồi Âm (06 §11) | Mỗi lượt chọn hiệu dụng: DPS ×1.031, HP +0.8%, +0.25 điểm phòng thủ (trần 20), DR +0.3% (trần 25%), hồi 0.012%/s (trần 1.2%), mục tiêu trúng mỗi đòn 1.25 → 2.2, ngắt đòn địch 35% → 60% | Chất lượng: F2P 0.95, Dolphin 1.0, Whale 1.05 × (1 + nút E); lệch run ±8% |
| Địch | GRUNT_*0 × GROWTH^(f−1), MIX_FACTOR (HP), Tinh Anh theo ELITE_CHANCE; x5 = 60% lính + Thủ Vệ; x0 = 50% lính + Boss (9 + idx) × HP lính (không MIX) |
Token TOKENS_*; 0.35 đòn/s mỗi token; Boss 0.55/s, Thủ Vệ 0.5/s, bị ngắt 15% |
| Phòng thủ | Roll phân vùng 01 §5.3 với hỗn hợp đòn địch: nhẹ 50% · nặng 22% (×1.8) · đâm 6% · quét 5% · túm 3% · đạn 14%; 12% đòn rơi vào hit-time của anh hùng (chỉ Né ×0.6); trần 01 §3.1 | defRed = DEF/(DEF + 100 + 8f), trần giảm 85% |
| Thời gian tầng | max(thời gian giết, n × 1.9 s / thông lượng AoE) + phần Boss/Thủ Vệ + 11 s (vào tầng, khe wave, slow-mo, đi cầu thang) + 2.5 s intro Boss |
Phơi nhiễm = thời gian giết + 30% thời gian chờ |
| Sống sót | Sát thương nhận − hồi (trần 2%/s) − khiên T09; hồi DESCENT_HEAL (+D03) mỗi tầng, 30% ở Cổng Boss; hồi sinh 50% (D07: 20–40%), D09 |
Hồi sinh: F2P 1 quảng cáo; Dolphin/Whale + 1 KC |
| Một ngày | Ngân sách phút thực; tốc độ F2P x1 → x1.5 (B5) → x2 (B10) + 1 run x3 thử/ngày từ D2; Thẻ Tháng x3; chọn thẻ 5 s tay / 3 s / 1.5 s Auto-Pick; Xuống Nhanh từ B30 (tầng ⌊(kỷ lục − lệch)/10⌋·10 + 1, S−1 lượt chọn chất lượng 1.0) |
F2P 90/90/85/80 phút (tối đa 8 run D1, 10 run sau); Dolphin 100/95; Whale 120/110 (12 run) |
| Chi tiêu | Sau mỗi run: tham lam theo giá × trọng số (Rèn Luyện ATK=HP 1.0 · Phản Xạ 1.2 · Bạo Kích 1.4 · Chí Mạng 1.5 · Giáp 1.7 · cấp anh hùng 0.55 · Di Vật 0.8); Tro Hồn theo thứ tự 07 §4; sao tự lên khi đủ mảnh | Di Vật: độ hiếm từng ô từ số lượt Rương + hợp nhất cùng ô; Bụi từ phân giải 85% |
| Thu nhập ngoài run | Lửa Trại F2P 22 h/ngày (gồm 3 lần Nhanh), Dolphin 26, Whale 28; nhiệm vụ 15 × GoldBase + 500 Vàng, 3 Quyển, 10 Bụi, 3 Chìa/tuần; x2 quảng cáo Kết Quả: F2P 3 run/ngày, trả phí 5 |
Mảnh Kaito tuần 10 |
6.2 Kết quả hiệu chỉnh
| Phân khúc | D1 | D3 | D7 | D14 | D30 | D45 | Hạ B100 | Mục tiêu B100 | Ngày tối đa trong 1 Địa Tầng | Chuỗi ngày dài nhất không tăng kỷ lục |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F2P | B19 | B36 | B49 | B64 | B83 | B100 | D45 | D45–50 | 9 | 2 |
| Dolphin | B32 | B47 | B65 | B76 | B101 | B114 | D28 | D20–28 | 7 | 1 |
| Whale | B33 | B68 | B87 | B111 | B124 | B125 | D11 | ~D10 | 3 | 0 |
| Mục tiêu F2P (00 §7.2) | ~B20 | ~B32 | ~B48 | ~B65 | ~B85 | ~B100 | D45–50 | ≤ 6 |
6.3 Độ khó tầng & đường Hồi Âm
| Tầng | Số địch | HP lính | MIX | ATK lính | Tổng HP tầng | HP / ATK Thủ Vệ·Boss | Token | Vàng/tầng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | 8 | 232 | 1.03 | 7 | 1,903 | — | 2.7 | 9 |
| B5 | 5 | 304 | 1.12 | 10 | 2,729 | 912 / 13 (Thủ Vệ) | 2.7 | 23 |
| B10 | 6 | 427 | 1.22 | 13 | 6,984 | 3,625 / 24 (Boss) | 2.7 | 71 |
| B15 | 7 | 598 | 1.30 | 19 | 8,334 | 2,393 / 30 (Thủ Vệ) | 2.7 | 50 |
| B20 | 7 | 839 | 1.38 | 26 | 17,222 | 8,306 / 53 (Boss) | 2.7 | 133 |
| B30 | 8 | 1,651 | 1.52 | 52 | 44,265 | 21,787 / 93 (Boss) | 3.7 | 220 |
| B40 | 10 | 3,247 | 1.65 | 102 | 101,012 | 40,098 / 204 (Boss) | 4.4 | 353 |
| B50 | 12 | 6,387 | 1.76 | 201 | 259,527 | 102,830 / 422 (Boss) | 4.4 | 567 |
| B60 | 14 | 12,564 | 1.87 | 395 | 577,288 | 188,461 / 791 (Boss) | 5.4 | 927 |
| B70 | 15 | 24,715 | 1.98 | 778 | 1,296,079 | 415,220 / 1,555 (Boss) | 6.1 | 1548 |
| B80 | 16 | 48,619 | 2.08 | 1,530 | 2,969,291 | 991,829 / 3,060 (Boss) | 6.1 | 2635 |
| B90 | 18 | 95,641 | 2.19 | 3,009 | 6,213,721 | 1,549,385 / 6,019 (Boss) | 6.1 | 4560 |
| B100 | 20 | 188,140 | 2.28 | 5,920 | 15,306,810 | 4,647,067 / 13,024 (Boss) | 6.1 | 7982 |
| Lượt chọn | DPS đám đông | DPS đơn mục tiêu | HP | Điểm phòng thủ | Giảm ST | Hồi/giây | Ngắt đòn địch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | ×1.0 | ×1.0 | ×1.00 | +0 | 0% | 0.00%/s | 35% |
| 10 | ×1.4 | ×1.4 | ×1.08 | +2 | 3% | 0.12%/s | 38% |
| 20 | ×2.1 | ×1.8 | ×1.16 | +5 | 6% | 0.24%/s | 41% |
| 30 | ×3.0 | ×2.5 | ×1.24 | +8 | 9% | 0.36%/s | 44% |
| 40 | ×4.3 | ×3.4 | ×1.32 | +10 | 12% | 0.48%/s | 47% |
| 50 | ×6.1 | ×4.6 | ×1.40 | +12 | 15% | 0.60%/s | 50% |
| 60 | ×8.6 | ×6.2 | ×1.48 | +15 | 18% | 0.72%/s | 53% |
| 80 | ×17.4 | ×11.5 | ×1.64 | +20 | 24% | 0.96%/s | 59% |
| 99 | ×33.6 | ×20.5 | ×1.79 | +20 | 25% | 1.19%/s | 60% |
6.4 Sức mạnh meta → tầng sâu nhất
Tài khoản mới (Kaito Lv1★1, không meta) nhân ATK & HP; 3 run trung vị, x1. Mỗi lần nhân đôi meta (ATK và HP cùng ×2) ≈ +11–15 tầng ở mọi độ sâu; tài khoản thật còn có tỉ lệ phòng thủ, Chí mạng, DEF nên cùng mức ATK/HP xuống sâu hơn bảng này.
| Sức mạnh meta (ATK & HP so với tài khoản mới) | Tầng sâu nhất (trung vị 3 run) | Phút/run ở x1 |
|---|---|---|
| ×1 | B11 | 7 |
| ×1.5 | B17 | 10 |
| ×2 | B23 | 14 |
| ×3 | B30 | 18 |
| ×4 | B34 | 20 |
| ×6 | B41 | 24 |
| ×8 | B46 | 28 |
| ×12 | B55 | 34 |
| ×16 | B61 | 39 |
| ×24 | B67 | 43 |
| ×32 | B73 | 48 |
| ×48 | B81 | 55 |
| ×64 | B87 | 60 |
| ×96 | B95 | 67 |
| ×128 | B101 | 72 |
6.5 F2P (Kaito R; quảng cáo x2 3 run/ngày; 1 hồi sinh quảng cáo)
| Ngày | Cấp TK | Kỷ lục | Run/ngày | Phút/run thực | Vàng/ngày | Tro Hồn/ngày | ATK | HP | Gạt/Chặn/Né | Rèn ATK | Anh hùng Lv/★/TT | Di Vật (A R T S)/Lv | Tro Hồn đã tiêu | KC lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | B19 | 8 | 7.0 | 8,897 | 220 | 122 | 1,162 | 15%/8%/10% | 9 | 11/★1/1 | —/0 | 175 | 667 |
| 2 | 17 | B33 | 10 | 9.9 | 24,599 | 490 | 207 | 1,824 | 20%/9%/10% | 13 | 15/★1/3 | ERRR/9 | 705 | 1,538 |
| 3 | 21 | B36 | 9 | 10.1 | 31,712 | 554 | 255 | 2,322 | 23%/9%/10% | 16 | 20/★2/5 | EERR/12 | 1,245 | 2,119 |
| 5 | 27 | B43 | 8 | 10.3 | 43,531 | 585 | 327 | 2,960 | 24%/9%/10% | 22 | 28/★2/7 | EERR/18 | 2,400 | 3,201 |
| 7 | 31 | B49 | 9 | 9.3 | 56,915 | 631 | 442 | 3,446 | 26%/10%/11% | 30 | 30/★2/8 | LERR/23 | 3,650 | 4,145 |
| 10 | 37 | B60 | 8 | 10.1 | 88,399 | 723 | 606 | 5,474 | 27%/11%/12% | 36 | 45/★3/11 | LEER/28 | 5,710 | 6,111 |
| 14 | 44 | B64 | 7 | 11.8 | 113,796 | 800 | 700 | 6,113 | 28%/11%/13% | 53 | 45/★3/13 | LEER/30 | 8,830 | 7,739 |
| 21 | 53 | B73 | 7 | 12.0 | 183,498 | 942 | 923 | 8,378 | 32%/14%/16% | 73 | 60/★4/16 | LLER/32 | 15,230 | 10,735 |
| 30 | 60 | B83 | 7 | 12.3 | 296,132 | 1,048 | 1,249 | 11,690 | 34%/15%/16% | 128 | 60/★4/20 | LLEE/35 | 24,660 | 14,275 |
| 40 | 60 | B95 | 9 | 9.5 | 577,926 | 1,262 | 1,936 | 16,345 | 35%/15%/16% | 195 | 80/★5/20 | LLLE/38 | 36,175 | 17,463 |
| 45 | 60 | B100 | 10 | 4.8 | 531,634 | 1,251 | 1,993 | 20,794 | 36%/15%/16% | 202 | 80/★5/20 | LLLE/38 | 42,795 | 19,253 |
| 50 | 60 | B102 | 10 | 4.4 | 535,322 | 1,249 | 2,184 | 22,613 | 37%/15%/16% | 221 | 80/★5/20 | LLLE/38 | 47,820 | 20,417 |
| 60 | 60 | B108 | 10 | 6.9 | 1,119,585 | 1,722 | 2,699 | 26,302 | 38%/15%/16% | 256 | 80/★5/20 | LLLE/38 | 59,820 | 22,745 |
6.6 Dolphin (~$30/tháng: Gói Khởi Đầu Rook, Thẻ Tháng x3, Pass Premium, Quỹ Xuống Vực)
| Ngày | Cấp TK | Kỷ lục | Run/ngày | Phút/run thực | Vàng/ngày | Tro Hồn/ngày | ATK | HP | Gạt/Chặn/Né | Rèn ATK | Anh hùng Lv/★/TT | Di Vật (A R T S)/Lv | Tro Hồn đã tiêu | KC lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | B32 | 12 | 6.7 | 30,187 | 543 | 205 | 1,986 | 13%/26%/8% | 12 | 15/★2/2 | EERR/8 | 530 | 3,812 |
| 2 | 21 | B39 | 12 | 6.8 | 54,692 | 736 | 313 | 2,697 | 13%/28%/8% | 18 | 23/★2/4 | LERR/14 | 1,255 | 4,646 |
| 3 | 25 | B47 | 12 | 7.2 | 83,875 | 892 | 389 | 3,626 | 13%/28%/8% | 24 | 29/★2/6 | LEER/20 | 2,135 | 5,903 |
| 5 | 33 | B60 | 12 | 7.6 | 147,479 | 1,039 | 559 | 5,359 | 15%/29%/9% | 34 | 45/★3/8 | LEER/26 | 4,145 | 8,664 |
| 7 | 38 | B65 | 12 | 7.5 | 195,345 | 1,131 | 658 | 6,235 | 16%/31%/10% | 50 | 45/★3/10 | LEER/29 | 6,280 | 10,100 |
| 10 | 45 | B70 | 12 | 7.3 | 244,710 | 1,269 | 764 | 7,161 | 19%/32%/12% | 66 | 45/★3/13 | LLER/32 | 9,970 | 12,743 |
| 14 | 52 | B76 | 12 | 8.0 | 358,652 | 1,508 | 1,067 | 8,812 | 20%/36%/14% | 108 | 55/★4/16 | LLEE/35 | 15,535 | 15,467 |
| 21 | 60 | B91 | 12 | 8.2 | 731,941 | 1,703 | 1,384 | 14,824 | 21%/37%/14% | 146 | 60/★4/20 | LLLE/38 | 26,845 | 21,084 |
| 30 | 60 | B101 | 12 | 2.7 | 684,378 | 1,566 | 2,259 | 23,937 | 24%/37%/14% | 228 | 79/★5/20 | LLLE/38 | 41,805 | 26,075 |
| 40 | 60 | B110 | 12 | 2.2 | 870,938 | 2,091 | 3,044 | 28,500 | 27%/39%/14% | 263 | 80/★5/20 | DLLE/40 | 59,820 | 30,553 |
| 45 | 60 | B114 | 12 | 3.6 | 1,472,767 | 2,283 | 3,421 | 32,170 | 27%/40%/14% | 290 | 80/★5/20 | DLLL/42 | 59,820 | 32,793 |
| 50 | 60 | B116 | 12 | 4.2 | 1,734,472 | 2,363 | 3,564 | 33,378 | 27%/40%/14% | 300 | 80/★5/20 | DLLL/42 | 59,820 | 34,957 |
| 60 | 60 | B117 | 12 | 4.7 | 1,936,616 | 2,412 | 3,630 | 33,977 | 27%/41%/14% | 300 | 80/★5/20 | DDLL/45 | 59,820 | 39,285 |
6.7 Whale (Mora nổi bật; gói KC + gói anh hùng + Túi Vàng tối đa mỗi ngày)
| Ngày | Cấp TK | Kỷ lục | Run/ngày | Phút/run thực | Vàng/ngày | Tro Hồn/ngày | ATK | HP | Gạt/Chặn/Né | Rèn ATK | Anh hùng Lv/★/TT | Di Vật (A R T S)/Lv | Tro Hồn đã tiêu | KC lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | B33 | 12 | 6.9 | 81,538 | 552 | 393 | 3,419 | 6%/5%/31% | 18 | 17/★4/2 | DLLL/15 | 530 | 44,162 |
| 2 | 23 | B59 | 12 | 7.6 | 261,288 | 989 | 621 | 5,511 | 7%/5%/32% | 30 | 29/★5/4 | DDLL/29 | 1,495 | 48,191 |
| 3 | 28 | B68 | 12 | 7.4 | 405,441 | 1,110 | 802 | 7,049 | 8%/5%/33% | 48 | 38/★5/6 | DDLL/34 | 2,650 | 51,464 |
| 5 | 37 | B79 | 12 | 7.7 | 696,116 | 1,288 | 1,079 | 9,700 | 10%/7%/33% | 73 | 53/★5/8 | DDLL/38 | 5,170 | 57,466 |
| 7 | 43 | B87 | 12 | 7.4 | 1,037,046 | 1,397 | 1,484 | 15,486 | 11%/8%/36% | 119 | 65/★5/10 | DDDL/42 | 7,855 | 63,545 |
| 10 | 51 | B98 | 12 | 7.9 | 1,949,832 | 1,777 | 2,234 | 20,860 | 14%/10%/37% | 195 | 80/★5/13 | DDDL/46 | 13,020 | 64,544 |
| 14 | 60 | B111 | 12 | 8.8 | 2,907,536 | 2,001 | 3,053 | 31,590 | 17%/11%/39% | 246 | 100/★6/16 | DDDL/48 | 20,910 | 65,637 |
| 21 | 60 | B120 | 12 | 5.5 | 2,030,146 | 1,947 | 3,777 | 39,157 | 19%/11%/39% | 300 | 100/★6/19 | DDDL/48 | 34,955 | 65,637 |
| 30 | 60 | B124 | 12 | 3.4 | 1,498,715 | 1,901 | 4,046 | 39,484 | 19%/11%/39% | 300 | 100/★6/20 | DDDL/48 | 50,820 | 65,637 |
| 40 | 60 | B125 | 12 | 3.7 | 1,913,718 | 2,461 | 4,046 | 39,501 | 19%/11%/39% | 300 | 100/★6/20 | DDDL/48 | 59,820 | 65,637 |
| 45 | 60 | B125 | 12 | 3.7 | 1,913,718 | 2,461 | 4,046 | 39,501 | 19%/11%/39% | 300 | 100/★6/20 | DDDL/48 | 59,820 | 65,637 |
| 50 | 60 | B125 | 12 | 3.7 | 1,913,718 | 2,461 | 4,046 | 39,501 | 19%/11%/39% | 300 | 100/★6/20 | DDDL/48 | 59,820 | 65,637 |
| 60 | 60 | B125 | 12 | 3.7 | 1,913,718 | 2,461 | 4,046 | 39,501 | 19%/11%/39% | 300 | 100/★6/20 | DDDL/48 | 59,820 | 65,637 |
Độ nhạy theo mức chi — hạ B100 quanh D10 cần chi mạnh tuần đầu; Whale chi đều ~$300/tháng hạ B100 ~D20 (gần Dolphin):
| Hồ sơ Whale | Chi tuần đầu | Chi/tháng sau đó | Kỷ lục D1 / D3 / D7 / D14 | Hạ B100 |
|---|---|---|---|---|
| Ra mắt mạnh (mặc định) | ~$1,093 | ~$752 | B33 / B68 / B87 / B111 | D11 |
| Vừa | ~$701 | ~$522 | B33 / B65 / B82 / B104 | D13 |
| ~$300/tháng đều | ~$123 | ~$330 | B33 / B56 / B73 / B88 | D20 |
6.8 Thời gian tầng, run, Địa Tầng
| Phân khúc | Tầng p10 (s, x1) | Trung vị | p90 | Dài nhất | Tầng Boss trung vị | Phút/run thực D7 | Phút/run thực D30 | Run/ngày TB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F2P | 36 | 48 | 57 | 79 | 46 | 9.3 | 12.3 | 8.9 |
| Dolphin | 39 | 51 | 58 | 76 | 45 | 7.5 | 2.7 | 12.0 |
| Whale | 41 | 57 | 58 | 77 | 44 | 7.4 | 3.4 | 12.0 |
Số ngày kỷ lục nằm trong một Địa Tầng (B10k+1…B10k+9; kỷ lục đúng tầng Boss x0 không thuộc Địa Tầng nào — cùng quy ước sim Inkfu):
| Phân khúc | S01 | S02 | S03 | S04 | S05 | S06 | S07 | S08 | S09 | S10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F2P | 0 | 1 | 0 | 2 | 3 | 2 | 9 | 6 | 9 | 9 |
| Dolphin | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 4 | 4 | 6 | 7 |
| Whale | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 |
6.9 FTUE run 1 (00 §7.1 bước 9)
- Tầng clear của 20 seed run 1: 13, 13, 13, 13, 13, 13, 13, 13, 13, 14, 14, 14, 12, 13, 13, 13, 13, 13, 13, 13
- Hạ Boss B10: 20/20 (00 §7.1 yêu cầu ≥ 15) · gục ở B13–B15: 19/20 (≥ 12)
6.10 Nguồn Vàng
| Phân khúc | Vàng 60 ngày | Run | Lửa Trại | Nhiệm vụ | Túi Vàng (KC) | Khác (quà, mốc) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| F2P | 21,650,967 | 76% | 18% | 6% | 0% | 0% |
| Dolphin | 57,984,188 | 83% | 11% | 3% | 3% | 0% |
| Whale | 106,601,953 | 68% | 8% | 2% | 22% | 0% |
6.11 Đọc kết quả & sai lệch đã biết
- Khớp mục tiêu 00 §7.2: F2P B18 / B35 / B50 / B64 / B83 ở D1/3/7/14/30, hạ B100 D44 (mục tiêu D45–50 — trong sai số 1 ngày); Dolphin D28 (D20–28); Whale D11 (~D10); thời gian tầng trung vị 48–57 s, p90 57–58 s, tầng dài nhất 79 s (tầng gục) — trong dải 30–75 s ở x1.
- Địa Tầng tối đa 9 ngày (F2P S09), không đạt "≤ 6 ngày": đây là giới hạn số học của chính các mốc 00 §7.2 — B65 (D14) → B85 (D30) → B100 (D45) là 1.25 → 1.0 tầng/ngày, tức 7–10 ngày cho mỗi 9 tầng của một Địa Tầng nếu tiến đều. Sim Inkfu đạt ≤ 6 bằng cách để kỷ lục "đứng" đúng ở tầng Boss (x0) nhiều ngày nhờ một bước trang bị theo lịch. Deepstair chọn tiến đều: chuỗi ngày dài nhất không tăng kỷ lục chỉ 2 ngày (gần như ngày nào cũng có tầng mới) — cảm giác tiến bộ quan trọng hơn chỉ số Địa Tầng. Đã thử: Rèn Luyện rẻ hơn ở cuối (bậc cấp 80+ ×0.8, 150+ ×0.4) → B100 D40 nhưng S07 vẫn 8 ngày; nên cách duy nhất đạt ≤ 6 là bước khó ở đầu mỗi Địa Tầng (04/05 thêm "đội tiên phong" Tinh Anh ở x1–x2 để kỷ lục dừng ở tầng Boss x0 thay vì giữa Địa Tầng) — để mở cho playtest, không đưa vào bản này.
- Sao F2P: ★4 ở ~D20 (00 §7.2 ghi D14). Đề xuất 10 thêm 20 mảnh Kaito vào nhiệm vụ 2 tuần đầu — đã chạy sim: ★4 ở D14, kỷ lục gần như không đổi (D30 B84, B100 D45) vì cấp anh hùng chỉ là một phần sức mạnh.
- Thông Thạo: sim dùng đường XP ×10 so với 03 §5.3 (A9) — nếu 03 giữ
20 + 6L, F2P đạt TT20 ở D3 (+20% ATK/HP sớm), B100 sớm ~3 ngày. - Tuần đầu nhanh hơn mục tiêu 3 tầng (D3 B35 so với B32) do quà mở Di Vật ở B20 cuối D1; chấp nhận (cảm giác bùng nổ D2 có lợi cho giữ chân D1→D2).
7Triệu Hồi, Rương, Túi Vàng — giá trị kỳ vọng
09 sở hữu tỉ lệ, bảo hiểm, giá cuối. Dưới đây là giả định chuẩn mà sim dùng; 09 chỉ được thay theo hướng không làm EV mảnh/lượt của anh hùng mục tiêu giảm quá 10% (nếu giảm hơn, chạy lại sim và cập nhật §6).
7.1 Triệu Hồi Anh Hùng
| Kết quả mỗi lượt (300 KC hoặc 1 Ấn; 10 lượt 2,700 KC) | Tỉ lệ giả định |
|---|---|
| Mảnh anh hùng R ×8 (ngẫu nhiên 1 trong 3) | 58% |
| Mảnh anh hùng E ×8 (ngẫu nhiên 1 trong 3) | 30% |
| Mảnh anh hùng L ×8 (nổi bật 50%) | 8% |
| Anh hùng L trọn bộ = 30 mảnh (nổi bật 50%) | 2% |
| Mảnh Vạn Năng E ×4 | 2% |
| Mục tiêu | Mảnh kỳ vọng / lượt | Lượt tới ★4 từ ★1 (120 mảnh) | KC tương đương (gói 10) |
|---|---|---|---|
| 1 anh hùng R cụ thể | 1.55 | 78 | 20,948 |
| 1 anh hùng E cụ thể (gồm Mảnh Vạn Năng E) | 0.88 | 136 | 36,818 |
| Anh hùng L nổi bật (bảo hiểm 50 lượt) | 0.79 | 152 | 40,918 |
F2P (~426 KC/ngày D8–D30, 55% cho Triệu Hồi ≈ 0.8 lượt/ngày + Ấn) nhận ≈ 1.2 mảnh Kaito/ngày từ Triệu Hồi + 1.4/ngày từ nhiệm vụ tuần + Mảnh Vạn Năng R ở mốc → ★4 ~D20, ★5 ~D40.
7.2 Rương Di Vật
| Rương | Giá | Tỉ lệ giả định | Bảo hiểm | Bụi kỳ vọng/lượt (gồm phân giải 85%) |
|---|---|---|---|---|
| Rương Di Vật | 200 KC · 10 lượt 1,800 KC · 1 Chìa | Thường 55% · Hiếm 32% · Sử Thi 10% · Huyền Thoại 2.6% · Thần Thánh 0.4% | Sử Thi+ chắc chắn ở lượt 20 không ra Sử Thi; Huyền Thoại+ ở lượt 80 | 18.5 |
| Rương Cổ Vật | 1000 KC · 10 lượt 9,000 KC | Sử Thi 70% · Huyền Thoại 24% · Thần Thánh 5% · Thần Thoại 1% | Thần Thánh+ chắc chắn ở lượt 40 không ra Thần Thánh | 97.8 |
Với tỉ lệ thường, kỳ vọng 1 Huyền Thoại / 38 lượt và 1 Thần Thánh / 250 lượt (chưa tính bảo hiểm và hợp nhất). Sim F2P mở ~3 lượt/ngày (Chìa + 35% KC). Rương Cổ Vật là đường Thần Thánh/Thần Thoại cho người trả phí; F2P dùng được bằng KC tích lũy (~1 lượt/7–10 ngày nếu dồn phần KC dành cho Rương).
7.3 Túi Vàng (KC → Vàng, Cửa Hàng › Kim Cương)
| pack_id | Tên | Giá | Vàng | Giới hạn/ngày | Vàng mỗi KC |
|---|---|---|---|---|---|
| gold_s | Túi Vàng | 100 KC | max(1,500, 15 × GoldBase) | 3 | 0.150 × GoldBase |
| gold_m | Rương Vàng | 450 KC | max(7,500, 75 × GoldBase) | 1 | 0.167 × GoldBase |
| gold_l | Kho Vàng | 1200 KC | max(22,500, 225 × GoldBase) | 1 | 0.188 × GoldBase |
GoldBase = Vàng tầng kỷ lục chưa nhân (túi không mất giá khi kỷ lục tăng). Tối đa mỗi ngày 3 nhỏ + 1 vừa + 1 lớn = 345 × GoldBase cho 1,950 KC ≈ 1.1–1.2 ngày Vàng F2P (F2P kiếm ~300 × GoldBase/ngày ở D7–D30) — đủ để Whale đi trước, không đủ để bỏ qua tường Rèn Luyện (Whale vẫn bị trần cấp TK chặn tuần đầu). Sim: Túi Vàng = 21% Vàng của Whale, 3% của Dolphin.
8Dung lượng sink
| Sink | Tổng để tối đa | Ghi chú |
|---|---|---|
| Rèn Luyện 6 nhánh (cấp 300; Phản Xạ 200) | 44,287,673 Vàng | Σ k × (20 + 15L + 1.2L²) × bậc |
| Cấp anh hùng 1 → 100 (mỗi anh hùng) | 862,620 Vàng + 1,049 Quyển | 8 anh hùng: 6,900,960 Vàng + 8,392 Quyển |
| Di Vật 4 ô, Thần Thoại cấp 60 | 1,091,440 Vàng + 16,816 Bụi | mỗi ô 272,860 Vàng + 4,204 Bụi |
| Cây Đèn Hồn 40 nút | 59,820 Tro Hồn | 07 §4 |
| Sao ★6 (mỗi anh hùng) | R 380 / E 390 / L 400 mảnh (gồm mở khóa) | 8 anh hùng ≈ 3,120 mảnh |
| Trang Phục Cửa Hàng (KC) | 1,200 + 1,500 KC | + 4 trang phục IAP $4.99–9.99 (07 §7) |
F2P kiếm 21.7M Vàng trong 60 ngày (đã tiêu 20.8M = 47% tổng Rèn Luyện ở D60, đuôi tới ~D100+), tiêu hết Cây ở ~D60; Di Vật Thần Thoại và ★6 cho 8 anh hùng là đuôi nhiều tháng. Whale chạm trần Rèn Luyện (cấp TK 60) ở ~D30 → sink tiếp theo của Whale là Bậc Kinh Hoàng (thưởng ×1.15/bậc) và sưu tầm.
9Lạm phát & chống khai thác
| Rủi ro | Biện pháp |
|---|---|
| Vàng bùng nổ sau B100 | Vàng tuyến tính ở Vực Không Đáy; Lửa Trại neo B100 (§4.4) |
| Farm tầng thấp | Vàng/tầng mũ 1.06 → tầng thấp kém hiệu quả; Xuống Nhanh chỉ thưởng tầng đã chơi |
| Farm Boss lấy Rương Boss | Rương Boss nhỏ (Bụi 2 + idx); Quyển Chiến dư không tạo sức mạnh vì trần sao |
| Treo máy Auto-Rerun 24/7 | Dừng sau 5 run không chạm (Thẻ Tháng 10) — 05 §12; sau đó chỉ Lửa Trại (trần 12–18 h) |
| AFK vô hạn / đổi giờ | Trần 12–18 h; TimeManager chỉ cho tiến; roll Chìa tất định theo giờ |
| Lạm dụng quảng cáo | x2 Kết Quả ≤ 5/ngày; hồi sinh 1/run; đổi thẻ 1/run; Phước Lành 1/run; Lửa Trại Nhanh 2/ngày + x2 nhận 1/ngày (09 §3) |
| Save-scum thẻ / máu | INV-11 + snapshot đầu wave (05 §16) |
| Sửa save | Mã hóa + checksum (13 §6); sai → khôi phục backup |
| Đổi ngày để reset nhiệm vụ | Reset theo giờ đã xác thực của TimeManager (mạng ưu tiên; offline chỉ tiến) |
| IAP giả lập (offline-first) | Chấp nhận rủi ro (INV-09); không PvP nên không ảnh hưởng người khác; bảng xếp hạng v1.1 xác thực server |
| Whale phá cân bằng | Không PvP; trần cấp TK chặn Rèn Luyện; bảng xếp hạng tách theo Bậc + anh hùng |
10Quảng cáo trong kinh tế (tóm tắt — 09 §3 sở hữu)
| Vị trí | Thưởng | Trần |
|---|---|---|
| x2 Kết Quả | ×2 Vàng + Tro Hồn của run (D10: ×2.5) | 5/ngày |
| Hồi sinh | 50% HP | 1/run |
| Đổi thẻ / Phước Lành | 1 lượt / thẻ thứ 4 ở Boss | 1/run mỗi loại |
| Lửa Trại Nhanh / x2 nhận | 2 giờ thưởng / ×2 lần nhận | 2/ngày / 1/ngày |
| Ưu đãi ngày | 20 KC (giả định) | 1/ngày |
11Hiệu chỉnh hằng số (balance owner)
Bảng ghi mọi hằng số gốc đã đổi trong constants.py (cũ → mới) và lý do từ sim. 04 (địch), 05 (tầng), 01 (bảng spine) đọc số mới qua constants.py.
| Hằng số | Cũ | Mới | Lý do (sim 08 §6) |
|---|---|---|---|
| GRUNT_HP0 | 90 | 232 | Với đường Hồi Âm 06 §11 (×1.031 DPS/lượt chọn + đánh đám đông), HP cũ làm thời gian giết < sàn thông lượng ở mọi tầng → ATK không ảnh hưởng kỷ lục. HP lính ×2.6 để tầng sát kỷ lục bị giới hạn bởi DPS |
| GRUNT_ATK0 | 18 | 7.3 | Lính B1 cũ lấy 11–30% HP Kaito Lv1 mỗi tầng → run 1 gục ở B5–B9. Mới: B1–B9 an toàn, run 1 thắng B10 20/20 seed |
| HP_GROWTH | 1.055 | 1.07 | Neo HP lính B30 (1,650) giữ nhịp giữa game; dốc hơn để tầng sâu cần meta (~13 tầng mỗi lần nhân đôi meta ở B60–B100) |
| ATK_GROWTH | 1.058 | 1.07 | Sát thương nhận quyết định độ sâu (sống sót) — cùng dốc với HP để cả ATK lẫn HP đều có giá |
| MIX_FACTOR | 1 + 0.012 f | 1 + 0.5 f/(f + 30) + 0.009 f | Địch trâu xuất hiện sớm ở Địa Tầng 2–5 (B20 +11%, B40 +12% so với cũ) và phẳng hơn về cuối (B100 +4%) → hãm tuần đầu, không thêm tường cuối game; FTUE tường B13–15 15/20 |
| WARDEN_HP_MULT | 16 | 4 | Lính đã ×2.6 HP; Thủ Vệ = 4 × HP lính tầng (B15: 2,393 HP) |
| BOSS_HP_BASE / BOSS_HP_PER_IDX | 80 / 4 | 9 / 1 | Boss = (9 + idx) × HP lính tầng (không nhân MIX): B10 4,265 HP (run 1 hạ trong ~33 s), B100 3.57M; tầng Boss trung vị 45 s |
| GOLD_FLOOR | (8·1.06^(f−1) + 3f) × mult | (8·1.06^(f−1) + f) × mult | Số hạng tuyến tính chiếm phần lớn Vàng B10–B40 → ngày 2–3 nhảy +14 tầng. Giảm còn f: Vàng B30 −30%, B90 −3% |
| Không đổi | ELITE_, WARDEN_ATK_MULT 1.6, BOSS_ATK_MULT 2.0, ENEMY_COUNT, HERO_HP0/ATK0, ACCOUNT_BASE_, LEVEL_GROWTH, STAR_MULT, SOUL_ASH_RUN, DESCENT_HEAL | — | Đã thử trong sim; giữ để 01/03 không phải sửa số |
Hệ quả cho người viết module khác: HP/ATK lính tầng f = 232 × 1.07^(f−1) / 7.3 × 1.07^(f−1) × hệ số loại địch (04), với trung bình hệ số HP của đội hình một tầng = MIX_FACTOR(f); Thủ Vệ = 4 × HP lính tầng (chưa MIX) × hệ số Thủ Vệ, Boss = (9 + idx) × HP lính tầng (chưa MIX) × hệ số Boss — hệ số riêng của từng Thủ Vệ/Boss ở 04 nên trung bình 1.0 trong mỗi nhóm.
12Giả định & hợp đồng với module khác
| # | Module | Giả định sim dùng (module đó phải giữ, hoặc báo 08 chạy lại sim) |
|---|---|---|
| A1 | 04, 05 | Thành phần tầng: x5 = 60% số lính + Thủ Vệ; x0 = 50% (wave mở màn) + Boss; số lính ENEMY_COUNT(f); HP trung bình đội hình = MIX_FACTOR (§11) |
| A2 | 05 §11 | Xuống Nhanh mở ở kỷ lục B30, tầng bắt đầu ⌊(kỷ lục − lệch)/10⌋·10 + 1 (lệch 25, D08 → 20/15/10), S−1 lượt tự chọn có sức mạnh ≥ lượt chọn thường; chỉ thưởng tầng đã chơi |
| A3 | 05 §9 | Kết Quả = §4 (Vàng, Tro Hồn, EXP, XP Thông Thạo, Rương Boss); first-clear dùng DepthMilestones.csv |
| A4 | 05 (RunRules ftue_*) |
Run 1: +30% sát thương tới B9, B11–14 địch ×0.85, Thủ Vệ B15 HP/ATK ×4, 1 hồi sinh → sim: thắng B10 20/20, gục B13–15 15/20 |
| A5 | 06 §11 | Đường Hồi Âm như §6.1 (DPS ×1.031/lượt chọn; tổng ×20 đơn mục tiêu, ×34 đám đông ở 99 lượt). 06 đổi ngân sách → báo 08 |
| A6 | 09 | Tỉ lệ & giá §7; Thẻ Tháng = x3 tốc độ + 120 KC/ngày (09 §2, chốt) + 4 h trần Lửa Trại + Auto-Rerun 10; Pass Premium + Thẻ = +20% Vàng run (Dolphin); Quỹ Xuống Vực 300 KC/mốc Boss; Whale mặc định ~$1,000 tuần đầu, ~$750/tháng |
| A7 | 10 | KC nền F2P §5 (~240–310/ngày); Vàng nhiệm vụ 15 × GoldBase + 500/ngày; 3 Quyển + 10 Bụi/ngày; 3 Chìa/tuần; 10 mảnh Kaito/tuần |
| A8 | 07 §9 | Lửa Trại hiệu dụng F2P 22 h/ngày, Dolphin 26, Whale 28 |
| A9 | 03 §5.3 | Đường XP Thông Thạo 200 + 60L (×10 so với 20 + 6L) để TT10 ở ~D7 như 00 §7.2; sim tự về ×1 khi mastery_xp(0) ≥ 100 |
| A10 | 03 §3 | Hệ số hp/atk của anh hùng trong 0.9–1.1 (sim dùng Kaito 1.00/1.08); DefScore 28–38 |
| A11 | 11 | Chọn thẻ: tay ~5 s thực, Auto-Pick 3 s (1.5 s ở ≥ x2) — đếm vào phút/run |
| A12 | Mọi module | Không nguồn Vàng/KC/Tro Hồn nào ngoài danh sách §2–§5 mà không báo 08 |
13QA checklist
- [ ]
py -I GDD/Tools/balance_sim.pychạy < 5 s, ghisim_output.md; bảng §6 khớp sau build. - [ ] Vàng tầng khớp
GOLD_FLOOR(B1–B100) và công thức tuyến tính (B101+); x5 ×1.5, x0 ×3. - [ ] Xuống Nhanh: tầng bỏ qua không cộng Vàng/EXP; Tro Hồn dùng
fmaxcủa run. - [ ] Mốc độ sâu nhận đúng 1 lần/tài khoản; B10 tặng Aldric + 1 Ấn; B20 Vex; B40 Lyra.
- [ ] Rương Boss rơi mỗi lần hạ Boss; Vực dùng idx 10.
- [ ] Túi Vàng tính theo GoldBase(kỷ lục) với sàn tối thiểu; giới hạn/ngày reset đúng ngày LiveOps.
- [ ] Trần quảng cáo §10 không vượt được bằng đổi giờ/kill app.
- [ ] Telemetry: kỷ lục theo ngày cài (D1/3/7/14/30/45) ±20% bảng §6.2; Vàng/ngày, KC/ngày theo nguồn ±25%; tỉ lệ run gục tại Boss ≤ 35%.
- [ ] Mọi thay đổi
constants.py(biến của balance owner) có dòng ở §11.