← Deepstair GDD🪙 Chương 08 · Kinh tế

08 — Kinh tế (Economy)

Kế thừa 00-Deepstair-Master.md (§7.2 mốc kỳ vọng, §14 MoneyTypes), 01-Combat.md (§3–§5), 03-Heroes.md (§5), 06-Echoes.md (§11), 07-Meta-Progression.md. Số liệu: GDD/Tools/data/economy.py → Config/Currencies.csv, DepthMilestones.csv, BossChest.csv, GoldPacks.csv, EconomyConfig.csv; hằng số gốc GDD/Tools/data/constants.py; mô phỏng GDD/Tools/balance_sim.py (kết quả thô GDD/Tools/sim_output.md). Bảng giữa marker sinh tự động — không sửa tay. Tài liệu này là chủ của việc cân bằng (balance owner): mọi thay đổi hằng số gốc ghi ở §11.

13 mục 28 bảng ~33 phút đọc Nguồn: 08-Economy.md DERIVED công thức/mô phỏng · ASSUMED khởi điểm · BENCHMARK thị trường

1Nguyên tắc

  1. Phần thưởng theo tầng, không theo giây (INV-13): tốc độ x1.5/x2/x3 chỉ đổi số run vừa một ngày, không đổi kinh tế một run.
  2. Vàng tăng mũ 1.06/tầng trong B1–B100, tuyến tính ở Vực Không Đáy → farm tầng thấp không hiệu quả, không lạm phát sau B100.
  3. Không có thể lực. Cổng tự nhiên là thời gian run (8–40 phút thực) + Auto-Rerun dừng sau 5 run không chạm.
  4. Ba nhịp thu nhập: run (76% Vàng F2P), Lửa Trại (18%), nhiệm vụ (6%). KC đến chủ yếu từ việc tiến sâu (mốc, cấp TK) ở 2 tuần đầu, sau đó từ hằng ngày (~240 KC/ngày F2P).
  5. Sink dài: Rèn Luyện 44.3M Vàng, Cây 59,820 Tro Hồn, 8 anh hùng ★6 Lv100, Di Vật Thần Thoại — F2P chưa cạn sink nào trước D60.
  6. Tiền thật mua tốc độ, không mua nội dung độc quyền gameplay: không bán Hồi Âm (INV-08), không PvP; mọi anh hùng/Di Vật đều có đường F2P (mốc, Mảnh Vạn Năng, Rương thường).

2Tiền tệ

MoneyTypes Tiền tệ Loại Nguồn chính Chi chính Trần
1 Vàng (Gold) Mềm meta Kết quả run (Vàng/tầng), Lửa Trại, nhiệm vụ, Rương Boss, quà FTUE, Túi Vàng (KC) Rèn Luyện, cấp anh hùng, nâng Di Vật Không
2 Kim Cương (KC) (Gem) Cứng IAP, mốc độ sâu, cấp TK, nhiệm vụ, thành tựu, Sổ Ký Ức, Pass, Thử Thách Ngày, Thông Thạo 10/15/20 Triệu Hồi, Rương Di Vật, hồi sinh, đổi thẻ, Lửa Trại Nhanh, Trang Phục, tẩy điểm Cây, mở rộng kho, Túi Vàng Không
5 Quyển Chiến (Battle Scroll) Nguyên liệu Rương Boss trong run, Lửa Trại (1/3h), nhiệm vụ, Pass Cấp anh hùng (1 + ⌊L/5⌋ mỗi cấp) Không
12 Chìa Di Vật (Relic Key) Vé Mốc độ sâu, cấp TK (mỗi 5 cấp), nhiệm vụ tuần, Lửa Trại (4%/h), Pass, Sổ Ký Ức Rương Di Vật (1 chìa = 1 lượt) Không
13 Ấn Triệu Hồi (Summon Sigil) Vé FTUE (quà Aldric), mốc độ sâu, cấp TK (mỗi 10 cấp), Pass, sự kiện Triệu Hồi (1 ấn = 1 lượt) Không
14 Bụi Di Vật (Relic Dust) Nguyên liệu Rương Boss, phân giải Di Vật, Lửa Trại, Thử Thách Ngày, nhiệm vụ Nâng cấp Di Vật Không
16 Vé Hồi Sinh (Revive Ticket) Vé Pass, sự kiện, đăng nhập Thay 100 KC ở lượt hồi sinh trả phí (05 §8) 10
17 Xu Vòng Quay (Spin Coin) Vé Quảng cáo, đăng nhập, nhiệm vụ Vòng Quay May Mắn (10 §6) 20
80 Tro Hồn (Soul Ash) Roguelite meta Kết quả run (SOUL_ASH_RUN), Lửa Trại, nhiệm vụ, Thử Thách Ngày Cây Đèn Hồn Không
207 Kẹo sự kiện (Event Candy) Sự kiện Run trong thời gian sự kiện, nhiệm vụ sự kiện Cửa hàng sự kiện (hết hạn → đổi 1:5 Vàng×GoldBase) Theo sự kiện
700–711 Mảnh Anh Hùng (Hero Shard) Vật phẩm Triệu Hồi, mốc độ sâu, nhiệm vụ tuần (Kaito), Pass, gói Mở khóa (R10/E20/L30), nâng sao Dư sau ★6 → 5:1 Mảnh Vạn Năng
720–722 Mảnh Vạn Năng R/E/L (Universal Shard) Vật phẩm Mốc độ sâu, quy đổi 5:1, sự kiện Thay mảnh cùng độ hiếm khi NÂNG SAO (không mở khóa) Không
— Than Hồng (Embers) Trong run Hạ địch, Phong Độ, Hồi Âm ECON, bỏ qua thẻ Chiếu Nghỉ (Thương Nhân, Đe, Giếng) Mất khi run kết thúc

Không dùng Energy (3). Embers (Than Hồng) là trạng thái run, không lưu ngoài snapshot (05 §6).

3Bản đồ nguồn / chi

              ┌──────────── Run (tầng đã clear) ─────────────┐
              │ Vàng · Tro Hồn · EXP · XP Thông Thạo          │──► Rèn Luyện (Vàng) ─────────────┐
Lửa Trại ────►│ Rương Boss: Bụi Di Vật + Quyển Chiến          │──► Cấp anh hùng (Vàng + Quyển)    │
Nhiệm vụ ────►│ Mốc độ sâu: KC · Chìa · Ấn · Mảnh Vạn Năng    │──► Cây Đèn Hồn (Tro Hồn)          ├─► tầng sâu hơn ─► Vàng/tầng ×1.06
Cấp TK ──────►└──────────────────────────────────────────────┘──► Di Vật (Bụi + Vàng, Rương)     │
IAP / quảng cáo ──► KC ──► Triệu Hồi (Mảnh → sao) · Rương Di Vật · Túi Vàng · hồi sinh/đổi thẻ ─┘

4Công thức

Đại lượng Công thức Ghi chú
Vàng tầng f (B1–B100) round((8·1.06^(f−1) + f) × [×1.5 x5, ×3 x0]) constants.GOLD_FLOOR
Vàng tầng f (B101+) GOLD_FLOOR(100)/3 × (1 + 0.01 (f − 100)) × [×1.5 x5, ×3 x0] tuyến tính, chống lạm phát
GoldBase(r) round(8·1.06^(r−1) + r) — không nhân x5/x0 neo Lửa Trại, nhiệm vụ, Túi Vàng (meta.gold_floor_base)
Vàng run Σ Vàng các tầng ĐÃ CLEAR trong run × (1 + GoldGain) × (1 + 0.15 × Bậc) × [x2 quảng cáo] GoldGain: Cây D01/D10, dòng phụ, Thẻ Tháng; phần từ Hồi Âm ≤ +200%
Tro Hồn run (⌊fmax/2⌋ + 5·Boss + 2·Thủ Vệ hạ trong run) × (1 + SoulAshGain) × (1 + 0.15 × Bậc) × [x2] constants.SOUL_ASH_RUN
EXP tài khoản run Σ (10 + f) tầng clear + 30/Thủ Vệ + 60/Boss 07 §2
XP Thông Thạo run tầng clear + 5/Thủ Vệ + 10/Boss (×1.5 anh hùng của ngày) 03 §5.3
Rương Boss (mỗi lần hạ) Bụi Di Vật 2 + idx · Quyển Chiến 1 + ⌊idx/4⌋ §4.3
Lửa Trại / giờ Vàng 1.5 × GoldBase · Tro 0.1 × kỷ lục · EXP 8 × kỷ lục · Bụi 0.04 × kỷ lục · Quyển 1/3 h 07 §9
Rèn Luyện k × (20 + 15L + 1.2L²) × bậc(L) 07 §3
Cấp anh hùng 80 + 40L + 2L² Vàng · 1 + ⌊L/5⌋ Quyển 03 §5.1
Nâng Di Vật 150 + 50L + 2.5L² Vàng · 2 + L + ⌊L²/30⌋ Bụi 07 §6.5
Cây Đèn Hồn base × (1 + 0.6 (lv − 1)), làm tròn 5 07 §4
Nhiệm vụ (Vàng) 15 × GoldBase(kỷ lục) + 500 mỗi ngày (nhiệm vụ ngày + tuần, 10 §2) giả định cho 10 §2

Vàng của run cộng theo từng tầng đã clear trong run đó: Xuống Nhanh bắt đầu ở B51 thì chỉ tính B51 trở đi (tầng bỏ qua không có thưởng). Tro Hồn dùng fmax = tầng sâu nhất clear trong run (kể cả khi Xuống Nhanh) nhưng chỉ đếm Boss/Thủ Vệ đã thực sự hạ. Gục trước khi clear tầng: tầng đó không tính.

4.1 Thưởng run mẫu (run từ B1, Bậc 0)

Run từ B1 clear tới Vàng tầng cuối Vàng cả run Tro Hồn EXP TK XP Thông Thạo Quyển Chiến Bụi Di Vật
B1 9 9 0 11 1 0 0
B5 23 68 4 95 10 0 0
B9 22 145 6 165 14 0 0
B10 71 216 12 245 25 1 3
B15 50 378 16 390 35 1 3
B20 133 665 24 590 50 2 7
B25 86 954 28 785 60 2 7
B30 220 1,434 36 1,035 75 3 12
B40 353 2,677 48 1,580 100 5 18
B50 567 4,668 60 2,225 125 7 25
B60 927 7,905 72 2,970 150 9 33
B70 1,548 13,270 84 3,815 175 11 42
B80 2,635 22,346 96 4,760 200 14 52
B90 4,560 37,974 108 5,805 225 17 63
B100 7,982 65,233 120 6,950 250 20 75
B110 8,780 100,553 132 8,195 275 23 87
B150 11,973 275,093 180 14,175 375 35 135

Chưa nhân GoldGain/SoulAshGain/quảng cáo x2/Bậc Kinh Hoàng. Xuống Nhanh: chỉ tính tầng thực sự clear trong run.

4.2 Mốc độ sâu (first-clear, Bậc 0)

05 sở hữu luồng first-clear (Kết Quả hiện mốc, nhận một lần mỗi tài khoản, kể cả khi kỷ lục được lập bằng Xuống Nhanh); giá trị ở đây (DepthMilestones.csv). Quà anh hùng B10/B20/B40 khớp 00 §7.1 và 03 §6. Mảnh Vạn Năng thay mảnh cùng độ hiếm khi nâng sao (không mở khóa).

Kỷ lục (first-clear, Bậc 0) Loại Thưởng Đặc biệt
B5 Thủ Vệ 20 KC + 300 Vàng
B10 Boss 100 KC + 1 Ấn Triệu Hồi Aldric (H02) 10 mảnh — mở khóa
B15 Thủ Vệ 30 KC
B20 Boss 150 KC + 1 Chìa Di Vật Vex (H03) 20 mảnh — mở khóa
B25 Thủ Vệ 40 KC + 1 Chìa Di Vật
B30 Boss 200 KC + 2 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 5 Mảnh Vạn Năng R + 5 Mảnh Vạn Năng E
B35 Thủ Vệ 50 KC + 1 Chìa Di Vật
B40 Boss 250 KC + 2 Chìa Di Vật Lyra (H05) 20 mảnh — mở khóa
B45 Thủ Vệ 60 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng R
B50 Boss 300 KC + 2 Chìa Di Vật + 2 Ấn Triệu Hồi + 15 Mảnh Vạn Năng R + 10 Mảnh Vạn Năng E
B55 Thủ Vệ 70 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng R
B60 Boss 350 KC + 2 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 15 Mảnh Vạn Năng R
B65 Thủ Vệ 80 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng R
B70 Boss 400 KC + 2 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 20 Mảnh Vạn Năng R + 10 Mảnh Vạn Năng E
B75 Thủ Vệ 90 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng R
B80 Boss 450 KC + 3 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 20 Mảnh Vạn Năng R
B85 Thủ Vệ 100 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng E
B90 Boss 500 KC + 3 Chìa Di Vật + 1 Ấn Triệu Hồi + 20 Mảnh Vạn Năng E
B95 Thủ Vệ 110 KC + 1 Chìa Di Vật + 5 Mảnh Vạn Năng E
B100 Boss 550 KC + 3 Chìa Di Vật + 3 Ấn Triệu Hồi + 10 Mảnh Vạn Năng L Danh hiệu 'Kẻ Hạ Vua Rỗng'; mở Bậc Kinh Hoàng & Vực Không Đáy
  • Tổng KC mốc độ sâu B5–B100: 3,900 DERIVED
  • Chìa Di Vật 28 · Ấn Triệu Hồi 11 · Mảnh Vạn Năng R 95 / E 55 / L 10
  • Quỹ Xuống Vực (IAP, 09): +300 KC ở mỗi mốc Boss B10–B100 (3,000 KC)
  • Bậc Kinh Hoàng t (1–20): first-clear B100 ở bậc t = 300 + 50·t KC (tổng 16,500)

4.3 Rương Boss (mỗi lần hạ Boss, mọi run)

Boss Bụi Di Vật Quyển Chiến
BS01 (B10) 3 1
BS02 (B20) 4 1
BS03 (B30) 5 1
BS04 (B40) 6 2
BS05 (B50) 7 2
BS06 (B60) 8 2
BS07 (B70) 9 2
BS08 (B80) 10 3
BS09 (B90) 11 3
BS10 (B100) 12 3

Rương Boss nằm trong thưởng run (giữ khi gục — INV-03). Boss Vực Không Đáy dùng idx 10. Đây là nguồn Bụi Di Vật và Quyển Chiến lặp lại chính; sim: F2P dư Quyển Chiến từ D14 (cấp anh hùng bị trần sao chặn trước) → Quyển là sink cho anh hùng phụ (thưởng sở hữu ★4 cần cấp, 03 §5.4).

4.4 Bậc Kinh Hoàng & Vực Không Đáy

  • Thưởng Vàng/Tro Hồn × (1 + 0.15 × Bậc), Bậc 1–20 (tối đa ×4). First-clear B100 ở Bậc t: 300 + 50·t KC (16,500 KC cho cả 20 bậc).
  • Vực Không Đáy (B101+): Vàng/tầng tuyến tính GOLD_FLOOR(100)/3 × (1 + 0.01(f − 100)) (×1.5 x5, ×3 x0); Lửa Trại neo ở B100.

5Kim Cương (KC): thu, chi, giới hạn

Thu nhập theo nguồn (sim, KC/ngày trung bình):

Phân khúc Giai đoạn Hằng ngày (nhiệm vụ, đăng nhập, Pass free, thành tựu, Thử Thách Ngày, quảng cáo) Mốc độ sâu Cấp TK Thông Thạo Quỹ Xuống Vực IAP (KC quy đổi) Tổng KC/ngày
F2P D1–D7 307 129 156 0 0 0 592
F2P D8–D30 262 76 84 20 0 0 440
F2P D31–D60 240 42 0 0 0 0 282
Dolphin D1–D7 313 243 201 14 257 514 1,543
Dolphin D8–D30 262 96 70 15 52 300 795
Dolphin D31–D60 240 0 0 0 0 300 540
Whale D1–D7 313 391 252 14 343 9,714 11,028
Whale D8–D30 262 50 55 15 26 1,500 1,908
Whale D31–D60 240 0 0 0 0 1,500 1,740

Nền hằng ngày F2P (giả định cho 10): nhiệm vụ ngày 60 · tuần 300/tuần · đăng nhập 50 (7 ngày đầu) rồi 30 · Lantern Pass miễn phí ~25 · thành tựu 60 → 25 → 10 · Sổ Ký Ức 15 → 5 · Thử Thách Ngày 40 (từ kỷ lục B30) · ưu đãi quảng cáo 20. Thông Thạo 10/15/20 trao 100/150/200 KC (03 §5.3).

Chi KC Giá Giới hạn
Triệu Hồi 300 / 10 lượt 2,700 —
Rương Di Vật / Rương Cổ Vật 200 · 1,800 / 1,000 · 9,000 —
Túi Vàng (§7.3) 100 · 450 · 1,200 3 · 1 · 1 mỗi ngày
Hồi sinh trả phí 100 (hoặc Vé Hồi Sinh) 1/run (INV-08)
Đổi thẻ 30 / 60 / 90 3/run
Lửa Trại Nhanh 50 / 100 / 150 3/ngày
Tẩy điểm Cây 200 (lần đầu miễn phí) —
Mở rộng kho Di Vật 300 / +50 ô 2 lần
Trang Phục Cửa Hàng 1,200 · 1,500 —

Sim chia KC: F2P 55% Triệu Hồi / 35% Rương Di Vật / 10% tiện ích (trước khi mở Di Vật ở B20: dồn Triệu Hồi); Dolphin 55/40/5 (25% phần Rương là Rương Cổ Vật); Whale 45/55 (80% Rương Cổ Vật) + 1,950 KC/ngày cho Túi Vàng.

6Mô phỏng tiến trình [DERIVED]

6.1 Mô hình (balance_sim.py)

Mô phỏng 60 ngày cho 3 phân khúc, mỗi run tầng-theo-tầng; mọi số game đọc từ constants.py, meta.py, economy.py, heroes_common.py. Hằng số mô hình (cách trận tự động diễn ra trung bình — không phải dữ liệu game):

Thành phần Mô hình Tham số
Chỉ số anh hùng 01 §3.3 (HERO_*0 × hệ số × độ hiếm × cấp × sao + lõi TK) + Rèn Luyện + Di Vật (lớp 1) × (1 + Cây + Thông Thạo + dòng phụ + sưu tầm + sở hữu + Sổ Ký Ức) Hồ sơ: Kaito (hero_kaito.py), Rook E, Mora L (hp/atk ≈ 1.0)
DPS ATK × 2.6 (DPS factor lộ trình 01 §6.2) × 0.55 (thời gian trong cửa sổ hit) × tốc đánh × hệ số chí mạng × đường Hồi Âm × 100/(100 + DEF địch 20) × (1 + Phong Độ TB 8%) × (1 + phản đòn) Phản đòn: Gạt luôn (ICD 0.8 s), Né × tỉ lệ phản đòn (ICD 1.2), Chặn × tỉ lệ (ICD 1.5); 1.2 × ATK × (1 + CounterDmg)
Đường Hồi Âm (06 §11) Mỗi lượt chọn hiệu dụng: DPS ×1.031, HP +0.8%, +0.25 điểm phòng thủ (trần 20), DR +0.3% (trần 25%), hồi 0.012%/s (trần 1.2%), mục tiêu trúng mỗi đòn 1.25 → 2.2, ngắt đòn địch 35% → 60% Chất lượng: F2P 0.95, Dolphin 1.0, Whale 1.05 × (1 + nút E); lệch run ±8%
Địch GRUNT_*0 × GROWTH^(f−1), MIX_FACTOR (HP), Tinh Anh theo ELITE_CHANCE; x5 = 60% lính + Thủ Vệ; x0 = 50% lính + Boss (9 + idx) × HP lính (không MIX) Token TOKENS_*; 0.35 đòn/s mỗi token; Boss 0.55/s, Thủ Vệ 0.5/s, bị ngắt 15%
Phòng thủ Roll phân vùng 01 §5.3 với hỗn hợp đòn địch: nhẹ 50% · nặng 22% (×1.8) · đâm 6% · quét 5% · túm 3% · đạn 14%; 12% đòn rơi vào hit-time của anh hùng (chỉ Né ×0.6); trần 01 §3.1 defRed = DEF/(DEF + 100 + 8f), trần giảm 85%
Thời gian tầng max(thời gian giết, n × 1.9 s / thông lượng AoE) + phần Boss/Thủ Vệ + 11 s (vào tầng, khe wave, slow-mo, đi cầu thang) + 2.5 s intro Boss Phơi nhiễm = thời gian giết + 30% thời gian chờ
Sống sót Sát thương nhận − hồi (trần 2%/s) − khiên T09; hồi DESCENT_HEAL (+D03) mỗi tầng, 30% ở Cổng Boss; hồi sinh 50% (D07: 20–40%), D09 Hồi sinh: F2P 1 quảng cáo; Dolphin/Whale + 1 KC
Một ngày Ngân sách phút thực; tốc độ F2P x1 → x1.5 (B5) → x2 (B10) + 1 run x3 thử/ngày từ D2; Thẻ Tháng x3; chọn thẻ 5 s tay / 3 s / 1.5 s Auto-Pick; Xuống Nhanh từ B30 (tầng ⌊(kỷ lục − lệch)/10⌋·10 + 1, S−1 lượt chọn chất lượng 1.0) F2P 90/90/85/80 phút (tối đa 8 run D1, 10 run sau); Dolphin 100/95; Whale 120/110 (12 run)
Chi tiêu Sau mỗi run: tham lam theo giá × trọng số (Rèn Luyện ATK=HP 1.0 · Phản Xạ 1.2 · Bạo Kích 1.4 · Chí Mạng 1.5 · Giáp 1.7 · cấp anh hùng 0.55 · Di Vật 0.8); Tro Hồn theo thứ tự 07 §4; sao tự lên khi đủ mảnh Di Vật: độ hiếm từng ô từ số lượt Rương + hợp nhất cùng ô; Bụi từ phân giải 85%
Thu nhập ngoài run Lửa Trại F2P 22 h/ngày (gồm 3 lần Nhanh), Dolphin 26, Whale 28; nhiệm vụ 15 × GoldBase + 500 Vàng, 3 Quyển, 10 Bụi, 3 Chìa/tuần; x2 quảng cáo Kết Quả: F2P 3 run/ngày, trả phí 5 Mảnh Kaito tuần 10

6.2 Kết quả hiệu chỉnh

Phân khúc D1 D3 D7 D14 D30 D45 Hạ B100 Mục tiêu B100 Ngày tối đa trong 1 Địa Tầng Chuỗi ngày dài nhất không tăng kỷ lục
F2P B19 B36 B49 B64 B83 B100 D45 D45–50 9 2
Dolphin B32 B47 B65 B76 B101 B114 D28 D20–28 7 1
Whale B33 B68 B87 B111 B124 B125 D11 ~D10 3 0
Mục tiêu F2P (00 §7.2) ~B20 ~B32 ~B48 ~B65 ~B85 ~B100 D45–50 ≤ 6

6.3 Độ khó tầng & đường Hồi Âm

Tầng Số địch HP lính MIX ATK lính Tổng HP tầng HP / ATK Thủ Vệ·Boss Token Vàng/tầng
B1 8 232 1.03 7 1,903 — 2.7 9
B5 5 304 1.12 10 2,729 912 / 13 (Thủ Vệ) 2.7 23
B10 6 427 1.22 13 6,984 3,625 / 24 (Boss) 2.7 71
B15 7 598 1.30 19 8,334 2,393 / 30 (Thủ Vệ) 2.7 50
B20 7 839 1.38 26 17,222 8,306 / 53 (Boss) 2.7 133
B30 8 1,651 1.52 52 44,265 21,787 / 93 (Boss) 3.7 220
B40 10 3,247 1.65 102 101,012 40,098 / 204 (Boss) 4.4 353
B50 12 6,387 1.76 201 259,527 102,830 / 422 (Boss) 4.4 567
B60 14 12,564 1.87 395 577,288 188,461 / 791 (Boss) 5.4 927
B70 15 24,715 1.98 778 1,296,079 415,220 / 1,555 (Boss) 6.1 1548
B80 16 48,619 2.08 1,530 2,969,291 991,829 / 3,060 (Boss) 6.1 2635
B90 18 95,641 2.19 3,009 6,213,721 1,549,385 / 6,019 (Boss) 6.1 4560
B100 20 188,140 2.28 5,920 15,306,810 4,647,067 / 13,024 (Boss) 6.1 7982
Lượt chọn DPS đám đông DPS đơn mục tiêu HP Điểm phòng thủ Giảm ST Hồi/giây Ngắt đòn địch
0 ×1.0 ×1.0 ×1.00 +0 0% 0.00%/s 35%
10 ×1.4 ×1.4 ×1.08 +2 3% 0.12%/s 38%
20 ×2.1 ×1.8 ×1.16 +5 6% 0.24%/s 41%
30 ×3.0 ×2.5 ×1.24 +8 9% 0.36%/s 44%
40 ×4.3 ×3.4 ×1.32 +10 12% 0.48%/s 47%
50 ×6.1 ×4.6 ×1.40 +12 15% 0.60%/s 50%
60 ×8.6 ×6.2 ×1.48 +15 18% 0.72%/s 53%
80 ×17.4 ×11.5 ×1.64 +20 24% 0.96%/s 59%
99 ×33.6 ×20.5 ×1.79 +20 25% 1.19%/s 60%

6.4 Sức mạnh meta → tầng sâu nhất

Tài khoản mới (Kaito Lv1★1, không meta) nhân ATK & HP; 3 run trung vị, x1. Mỗi lần nhân đôi meta (ATK và HP cùng ×2) ≈ +11–15 tầng ở mọi độ sâu; tài khoản thật còn có tỉ lệ phòng thủ, Chí mạng, DEF nên cùng mức ATK/HP xuống sâu hơn bảng này.

Sức mạnh meta (ATK & HP so với tài khoản mới) Tầng sâu nhất (trung vị 3 run) Phút/run ở x1
×1 B11 7
×1.5 B17 10
×2 B23 14
×3 B30 18
×4 B34 20
×6 B41 24
×8 B46 28
×12 B55 34
×16 B61 39
×24 B67 43
×32 B73 48
×48 B81 55
×64 B87 60
×96 B95 67
×128 B101 72

6.5 F2P (Kaito R; quảng cáo x2 3 run/ngày; 1 hồi sinh quảng cáo)

Ngày Cấp TK Kỷ lục Run/ngày Phút/run thực Vàng/ngày Tro Hồn/ngày ATK HP Gạt/Chặn/Né Rèn ATK Anh hùng Lv/★/TT Di Vật (A R T S)/Lv Tro Hồn đã tiêu KC lũy kế
1 10 B19 8 7.0 8,897 220 122 1,162 15%/8%/10% 9 11/★1/1 —/0 175 667
2 17 B33 10 9.9 24,599 490 207 1,824 20%/9%/10% 13 15/★1/3 ERRR/9 705 1,538
3 21 B36 9 10.1 31,712 554 255 2,322 23%/9%/10% 16 20/★2/5 EERR/12 1,245 2,119
5 27 B43 8 10.3 43,531 585 327 2,960 24%/9%/10% 22 28/★2/7 EERR/18 2,400 3,201
7 31 B49 9 9.3 56,915 631 442 3,446 26%/10%/11% 30 30/★2/8 LERR/23 3,650 4,145
10 37 B60 8 10.1 88,399 723 606 5,474 27%/11%/12% 36 45/★3/11 LEER/28 5,710 6,111
14 44 B64 7 11.8 113,796 800 700 6,113 28%/11%/13% 53 45/★3/13 LEER/30 8,830 7,739
21 53 B73 7 12.0 183,498 942 923 8,378 32%/14%/16% 73 60/★4/16 LLER/32 15,230 10,735
30 60 B83 7 12.3 296,132 1,048 1,249 11,690 34%/15%/16% 128 60/★4/20 LLEE/35 24,660 14,275
40 60 B95 9 9.5 577,926 1,262 1,936 16,345 35%/15%/16% 195 80/★5/20 LLLE/38 36,175 17,463
45 60 B100 10 4.8 531,634 1,251 1,993 20,794 36%/15%/16% 202 80/★5/20 LLLE/38 42,795 19,253
50 60 B102 10 4.4 535,322 1,249 2,184 22,613 37%/15%/16% 221 80/★5/20 LLLE/38 47,820 20,417
60 60 B108 10 6.9 1,119,585 1,722 2,699 26,302 38%/15%/16% 256 80/★5/20 LLLE/38 59,820 22,745

6.6 Dolphin (~$30/tháng: Gói Khởi Đầu Rook, Thẻ Tháng x3, Pass Premium, Quỹ Xuống Vực)

Ngày Cấp TK Kỷ lục Run/ngày Phút/run thực Vàng/ngày Tro Hồn/ngày ATK HP Gạt/Chặn/Né Rèn ATK Anh hùng Lv/★/TT Di Vật (A R T S)/Lv Tro Hồn đã tiêu KC lũy kế
1 15 B32 12 6.7 30,187 543 205 1,986 13%/26%/8% 12 15/★2/2 EERR/8 530 3,812
2 21 B39 12 6.8 54,692 736 313 2,697 13%/28%/8% 18 23/★2/4 LERR/14 1,255 4,646
3 25 B47 12 7.2 83,875 892 389 3,626 13%/28%/8% 24 29/★2/6 LEER/20 2,135 5,903
5 33 B60 12 7.6 147,479 1,039 559 5,359 15%/29%/9% 34 45/★3/8 LEER/26 4,145 8,664
7 38 B65 12 7.5 195,345 1,131 658 6,235 16%/31%/10% 50 45/★3/10 LEER/29 6,280 10,100
10 45 B70 12 7.3 244,710 1,269 764 7,161 19%/32%/12% 66 45/★3/13 LLER/32 9,970 12,743
14 52 B76 12 8.0 358,652 1,508 1,067 8,812 20%/36%/14% 108 55/★4/16 LLEE/35 15,535 15,467
21 60 B91 12 8.2 731,941 1,703 1,384 14,824 21%/37%/14% 146 60/★4/20 LLLE/38 26,845 21,084
30 60 B101 12 2.7 684,378 1,566 2,259 23,937 24%/37%/14% 228 79/★5/20 LLLE/38 41,805 26,075
40 60 B110 12 2.2 870,938 2,091 3,044 28,500 27%/39%/14% 263 80/★5/20 DLLE/40 59,820 30,553
45 60 B114 12 3.6 1,472,767 2,283 3,421 32,170 27%/40%/14% 290 80/★5/20 DLLL/42 59,820 32,793
50 60 B116 12 4.2 1,734,472 2,363 3,564 33,378 27%/40%/14% 300 80/★5/20 DLLL/42 59,820 34,957
60 60 B117 12 4.7 1,936,616 2,412 3,630 33,977 27%/41%/14% 300 80/★5/20 DDLL/45 59,820 39,285

6.7 Whale (Mora nổi bật; gói KC + gói anh hùng + Túi Vàng tối đa mỗi ngày)

Ngày Cấp TK Kỷ lục Run/ngày Phút/run thực Vàng/ngày Tro Hồn/ngày ATK HP Gạt/Chặn/Né Rèn ATK Anh hùng Lv/★/TT Di Vật (A R T S)/Lv Tro Hồn đã tiêu KC lũy kế
1 15 B33 12 6.9 81,538 552 393 3,419 6%/5%/31% 18 17/★4/2 DLLL/15 530 44,162
2 23 B59 12 7.6 261,288 989 621 5,511 7%/5%/32% 30 29/★5/4 DDLL/29 1,495 48,191
3 28 B68 12 7.4 405,441 1,110 802 7,049 8%/5%/33% 48 38/★5/6 DDLL/34 2,650 51,464
5 37 B79 12 7.7 696,116 1,288 1,079 9,700 10%/7%/33% 73 53/★5/8 DDLL/38 5,170 57,466
7 43 B87 12 7.4 1,037,046 1,397 1,484 15,486 11%/8%/36% 119 65/★5/10 DDDL/42 7,855 63,545
10 51 B98 12 7.9 1,949,832 1,777 2,234 20,860 14%/10%/37% 195 80/★5/13 DDDL/46 13,020 64,544
14 60 B111 12 8.8 2,907,536 2,001 3,053 31,590 17%/11%/39% 246 100/★6/16 DDDL/48 20,910 65,637
21 60 B120 12 5.5 2,030,146 1,947 3,777 39,157 19%/11%/39% 300 100/★6/19 DDDL/48 34,955 65,637
30 60 B124 12 3.4 1,498,715 1,901 4,046 39,484 19%/11%/39% 300 100/★6/20 DDDL/48 50,820 65,637
40 60 B125 12 3.7 1,913,718 2,461 4,046 39,501 19%/11%/39% 300 100/★6/20 DDDL/48 59,820 65,637
45 60 B125 12 3.7 1,913,718 2,461 4,046 39,501 19%/11%/39% 300 100/★6/20 DDDL/48 59,820 65,637
50 60 B125 12 3.7 1,913,718 2,461 4,046 39,501 19%/11%/39% 300 100/★6/20 DDDL/48 59,820 65,637
60 60 B125 12 3.7 1,913,718 2,461 4,046 39,501 19%/11%/39% 300 100/★6/20 DDDL/48 59,820 65,637

Độ nhạy theo mức chi — hạ B100 quanh D10 cần chi mạnh tuần đầu; Whale chi đều ~$300/tháng hạ B100 ~D20 (gần Dolphin):

Hồ sơ Whale Chi tuần đầu Chi/tháng sau đó Kỷ lục D1 / D3 / D7 / D14 Hạ B100
Ra mắt mạnh (mặc định) ~$1,093 ~$752 B33 / B68 / B87 / B111 D11
Vừa ~$701 ~$522 B33 / B65 / B82 / B104 D13
~$300/tháng đều ~$123 ~$330 B33 / B56 / B73 / B88 D20

6.8 Thời gian tầng, run, Địa Tầng

Phân khúc Tầng p10 (s, x1) Trung vị p90 Dài nhất Tầng Boss trung vị Phút/run thực D7 Phút/run thực D30 Run/ngày TB
F2P 36 48 57 79 46 9.3 12.3 8.9
Dolphin 39 51 58 76 45 7.5 2.7 12.0
Whale 41 57 58 77 44 7.4 3.4 12.0

Số ngày kỷ lục nằm trong một Địa Tầng (B10k+1…B10k+9; kỷ lục đúng tầng Boss x0 không thuộc Địa Tầng nào — cùng quy ước sim Inkfu):

Phân khúc S01 S02 S03 S04 S05 S06 S07 S08 S09 S10
F2P 0 1 0 2 3 2 9 6 9 9
Dolphin 0 0 0 2 1 1 4 4 6 7
Whale 0 0 0 1 0 1 1 2 2 3

6.9 FTUE run 1 (00 §7.1 bước 9)

  • Tầng clear của 20 seed run 1: 13, 13, 13, 13, 13, 13, 13, 13, 13, 14, 14, 14, 12, 13, 13, 13, 13, 13, 13, 13
  • Hạ Boss B10: 20/20 (00 §7.1 yêu cầu ≥ 15) · gục ở B13–B15: 19/20 (≥ 12)

6.10 Nguồn Vàng

Phân khúc Vàng 60 ngày Run Lửa Trại Nhiệm vụ Túi Vàng (KC) Khác (quà, mốc)
F2P 21,650,967 76% 18% 6% 0% 0%
Dolphin 57,984,188 83% 11% 3% 3% 0%
Whale 106,601,953 68% 8% 2% 22% 0%

6.11 Đọc kết quả & sai lệch đã biết

  • Khớp mục tiêu 00 §7.2: F2P B18 / B35 / B50 / B64 / B83 ở D1/3/7/14/30, hạ B100 D44 (mục tiêu D45–50 — trong sai số 1 ngày); Dolphin D28 (D20–28); Whale D11 (~D10); thời gian tầng trung vị 48–57 s, p90 57–58 s, tầng dài nhất 79 s (tầng gục) — trong dải 30–75 s ở x1.
  • Địa Tầng tối đa 9 ngày (F2P S09), không đạt "≤ 6 ngày": đây là giới hạn số học của chính các mốc 00 §7.2 — B65 (D14) → B85 (D30) → B100 (D45) là 1.25 → 1.0 tầng/ngày, tức 7–10 ngày cho mỗi 9 tầng của một Địa Tầng nếu tiến đều. Sim Inkfu đạt ≤ 6 bằng cách để kỷ lục "đứng" đúng ở tầng Boss (x0) nhiều ngày nhờ một bước trang bị theo lịch. Deepstair chọn tiến đều: chuỗi ngày dài nhất không tăng kỷ lục chỉ 2 ngày (gần như ngày nào cũng có tầng mới) — cảm giác tiến bộ quan trọng hơn chỉ số Địa Tầng. Đã thử: Rèn Luyện rẻ hơn ở cuối (bậc cấp 80+ ×0.8, 150+ ×0.4) → B100 D40 nhưng S07 vẫn 8 ngày; nên cách duy nhất đạt ≤ 6 là bước khó ở đầu mỗi Địa Tầng (04/05 thêm "đội tiên phong" Tinh Anh ở x1–x2 để kỷ lục dừng ở tầng Boss x0 thay vì giữa Địa Tầng) — để mở cho playtest, không đưa vào bản này.
  • Sao F2P: ★4 ở ~D20 (00 §7.2 ghi D14). Đề xuất 10 thêm 20 mảnh Kaito vào nhiệm vụ 2 tuần đầu — đã chạy sim: ★4 ở D14, kỷ lục gần như không đổi (D30 B84, B100 D45) vì cấp anh hùng chỉ là một phần sức mạnh.
  • Thông Thạo: sim dùng đường XP ×10 so với 03 §5.3 (A9) — nếu 03 giữ 20 + 6L, F2P đạt TT20 ở D3 (+20% ATK/HP sớm), B100 sớm ~3 ngày.
  • Tuần đầu nhanh hơn mục tiêu 3 tầng (D3 B35 so với B32) do quà mở Di Vật ở B20 cuối D1; chấp nhận (cảm giác bùng nổ D2 có lợi cho giữ chân D1→D2).

7Triệu Hồi, Rương, Túi Vàng — giá trị kỳ vọng

09 sở hữu tỉ lệ, bảo hiểm, giá cuối. Dưới đây là giả định chuẩn mà sim dùng; 09 chỉ được thay theo hướng không làm EV mảnh/lượt của anh hùng mục tiêu giảm quá 10% (nếu giảm hơn, chạy lại sim và cập nhật §6).

7.1 Triệu Hồi Anh Hùng

Kết quả mỗi lượt (300 KC hoặc 1 Ấn; 10 lượt 2,700 KC) Tỉ lệ giả định
Mảnh anh hùng R ×8 (ngẫu nhiên 1 trong 3) 58%
Mảnh anh hùng E ×8 (ngẫu nhiên 1 trong 3) 30%
Mảnh anh hùng L ×8 (nổi bật 50%) 8%
Anh hùng L trọn bộ = 30 mảnh (nổi bật 50%) 2%
Mảnh Vạn Năng E ×4 2%
Mục tiêu Mảnh kỳ vọng / lượt Lượt tới ★4 từ ★1 (120 mảnh) KC tương đương (gói 10)
1 anh hùng R cụ thể 1.55 78 20,948
1 anh hùng E cụ thể (gồm Mảnh Vạn Năng E) 0.88 136 36,818
Anh hùng L nổi bật (bảo hiểm 50 lượt) 0.79 152 40,918

F2P (~426 KC/ngày D8–D30, 55% cho Triệu Hồi ≈ 0.8 lượt/ngày + Ấn) nhận ≈ 1.2 mảnh Kaito/ngày từ Triệu Hồi + 1.4/ngày từ nhiệm vụ tuần + Mảnh Vạn Năng R ở mốc → ★4 ~D20, ★5 ~D40.

7.2 Rương Di Vật

Rương Giá Tỉ lệ giả định Bảo hiểm Bụi kỳ vọng/lượt (gồm phân giải 85%)
Rương Di Vật 200 KC · 10 lượt 1,800 KC · 1 Chìa Thường 55% · Hiếm 32% · Sử Thi 10% · Huyền Thoại 2.6% · Thần Thánh 0.4% Sử Thi+ chắc chắn ở lượt 20 không ra Sử Thi; Huyền Thoại+ ở lượt 80 18.5
Rương Cổ Vật 1000 KC · 10 lượt 9,000 KC Sử Thi 70% · Huyền Thoại 24% · Thần Thánh 5% · Thần Thoại 1% Thần Thánh+ chắc chắn ở lượt 40 không ra Thần Thánh 97.8

Với tỉ lệ thường, kỳ vọng 1 Huyền Thoại / 38 lượt và 1 Thần Thánh / 250 lượt (chưa tính bảo hiểm và hợp nhất). Sim F2P mở ~3 lượt/ngày (Chìa + 35% KC). Rương Cổ Vật là đường Thần Thánh/Thần Thoại cho người trả phí; F2P dùng được bằng KC tích lũy (~1 lượt/7–10 ngày nếu dồn phần KC dành cho Rương).

7.3 Túi Vàng (KC → Vàng, Cửa Hàng › Kim Cương)

pack_id Tên Giá Vàng Giới hạn/ngày Vàng mỗi KC
gold_s Túi Vàng 100 KC max(1,500, 15 × GoldBase) 3 0.150 × GoldBase
gold_m Rương Vàng 450 KC max(7,500, 75 × GoldBase) 1 0.167 × GoldBase
gold_l Kho Vàng 1200 KC max(22,500, 225 × GoldBase) 1 0.188 × GoldBase

GoldBase = Vàng tầng kỷ lục chưa nhân (túi không mất giá khi kỷ lục tăng). Tối đa mỗi ngày 3 nhỏ + 1 vừa + 1 lớn = 345 × GoldBase cho 1,950 KC ≈ 1.1–1.2 ngày Vàng F2P (F2P kiếm ~300 × GoldBase/ngày ở D7–D30) — đủ để Whale đi trước, không đủ để bỏ qua tường Rèn Luyện (Whale vẫn bị trần cấp TK chặn tuần đầu). Sim: Túi Vàng = 21% Vàng của Whale, 3% của Dolphin.

8Dung lượng sink

Sink Tổng để tối đa Ghi chú
Rèn Luyện 6 nhánh (cấp 300; Phản Xạ 200) 44,287,673 Vàng Σ k × (20 + 15L + 1.2L²) × bậc
Cấp anh hùng 1 → 100 (mỗi anh hùng) 862,620 Vàng + 1,049 Quyển 8 anh hùng: 6,900,960 Vàng + 8,392 Quyển
Di Vật 4 ô, Thần Thoại cấp 60 1,091,440 Vàng + 16,816 Bụi mỗi ô 272,860 Vàng + 4,204 Bụi
Cây Đèn Hồn 40 nút 59,820 Tro Hồn 07 §4
Sao ★6 (mỗi anh hùng) R 380 / E 390 / L 400 mảnh (gồm mở khóa) 8 anh hùng ≈ 3,120 mảnh
Trang Phục Cửa Hàng (KC) 1,200 + 1,500 KC + 4 trang phục IAP $4.99–9.99 (07 §7)

F2P kiếm 21.7M Vàng trong 60 ngày (đã tiêu 20.8M = 47% tổng Rèn Luyện ở D60, đuôi tới ~D100+), tiêu hết Cây ở ~D60; Di Vật Thần Thoại và ★6 cho 8 anh hùng là đuôi nhiều tháng. Whale chạm trần Rèn Luyện (cấp TK 60) ở ~D30 → sink tiếp theo của Whale là Bậc Kinh Hoàng (thưởng ×1.15/bậc) và sưu tầm.

9Lạm phát & chống khai thác

Rủi ro Biện pháp
Vàng bùng nổ sau B100 Vàng tuyến tính ở Vực Không Đáy; Lửa Trại neo B100 (§4.4)
Farm tầng thấp Vàng/tầng mũ 1.06 → tầng thấp kém hiệu quả; Xuống Nhanh chỉ thưởng tầng đã chơi
Farm Boss lấy Rương Boss Rương Boss nhỏ (Bụi 2 + idx); Quyển Chiến dư không tạo sức mạnh vì trần sao
Treo máy Auto-Rerun 24/7 Dừng sau 5 run không chạm (Thẻ Tháng 10) — 05 §12; sau đó chỉ Lửa Trại (trần 12–18 h)
AFK vô hạn / đổi giờ Trần 12–18 h; TimeManager chỉ cho tiến; roll Chìa tất định theo giờ
Lạm dụng quảng cáo x2 Kết Quả ≤ 5/ngày; hồi sinh 1/run; đổi thẻ 1/run; Phước Lành 1/run; Lửa Trại Nhanh 2/ngày + x2 nhận 1/ngày (09 §3)
Save-scum thẻ / máu INV-11 + snapshot đầu wave (05 §16)
Sửa save Mã hóa + checksum (13 §6); sai → khôi phục backup
Đổi ngày để reset nhiệm vụ Reset theo giờ đã xác thực của TimeManager (mạng ưu tiên; offline chỉ tiến)
IAP giả lập (offline-first) Chấp nhận rủi ro (INV-09); không PvP nên không ảnh hưởng người khác; bảng xếp hạng v1.1 xác thực server
Whale phá cân bằng Không PvP; trần cấp TK chặn Rèn Luyện; bảng xếp hạng tách theo Bậc + anh hùng

10Quảng cáo trong kinh tế (tóm tắt — 09 §3 sở hữu)

Vị trí Thưởng Trần
x2 Kết Quả ×2 Vàng + Tro Hồn của run (D10: ×2.5) 5/ngày
Hồi sinh 50% HP 1/run
Đổi thẻ / Phước Lành 1 lượt / thẻ thứ 4 ở Boss 1/run mỗi loại
Lửa Trại Nhanh / x2 nhận 2 giờ thưởng / ×2 lần nhận 2/ngày / 1/ngày
Ưu đãi ngày 20 KC (giả định) 1/ngày

11Hiệu chỉnh hằng số (balance owner)

Bảng ghi mọi hằng số gốc đã đổi trong constants.py (cũ → mới) và lý do từ sim. 04 (địch), 05 (tầng), 01 (bảng spine) đọc số mới qua constants.py.

Hằng số Cũ Mới Lý do (sim 08 §6)
GRUNT_HP0 90 232 Với đường Hồi Âm 06 §11 (×1.031 DPS/lượt chọn + đánh đám đông), HP cũ làm thời gian giết < sàn thông lượng ở mọi tầng → ATK không ảnh hưởng kỷ lục. HP lính ×2.6 để tầng sát kỷ lục bị giới hạn bởi DPS
GRUNT_ATK0 18 7.3 Lính B1 cũ lấy 11–30% HP Kaito Lv1 mỗi tầng → run 1 gục ở B5–B9. Mới: B1–B9 an toàn, run 1 thắng B10 20/20 seed
HP_GROWTH 1.055 1.07 Neo HP lính B30 (1,650) giữ nhịp giữa game; dốc hơn để tầng sâu cần meta (~13 tầng mỗi lần nhân đôi meta ở B60–B100)
ATK_GROWTH 1.058 1.07 Sát thương nhận quyết định độ sâu (sống sót) — cùng dốc với HP để cả ATK lẫn HP đều có giá
MIX_FACTOR 1 + 0.012 f 1 + 0.5 f/(f + 30) + 0.009 f Địch trâu xuất hiện sớm ở Địa Tầng 2–5 (B20 +11%, B40 +12% so với cũ) và phẳng hơn về cuối (B100 +4%) → hãm tuần đầu, không thêm tường cuối game; FTUE tường B13–15 15/20
WARDEN_HP_MULT 16 4 Lính đã ×2.6 HP; Thủ Vệ = 4 × HP lính tầng (B15: 2,393 HP)
BOSS_HP_BASE / BOSS_HP_PER_IDX 80 / 4 9 / 1 Boss = (9 + idx) × HP lính tầng (không nhân MIX): B10 4,265 HP (run 1 hạ trong ~33 s), B100 3.57M; tầng Boss trung vị 45 s
GOLD_FLOOR (8·1.06^(f−1) + 3f) × mult (8·1.06^(f−1) + f) × mult Số hạng tuyến tính chiếm phần lớn Vàng B10–B40 → ngày 2–3 nhảy +14 tầng. Giảm còn f: Vàng B30 −30%, B90 −3%
Không đổi ELITE_, WARDEN_ATK_MULT 1.6, BOSS_ATK_MULT 2.0, ENEMY_COUNT, HERO_HP0/ATK0, ACCOUNT_BASE_, LEVEL_GROWTH, STAR_MULT, SOUL_ASH_RUN, DESCENT_HEAL — Đã thử trong sim; giữ để 01/03 không phải sửa số

Hệ quả cho người viết module khác: HP/ATK lính tầng f = 232 × 1.07^(f−1) / 7.3 × 1.07^(f−1) × hệ số loại địch (04), với trung bình hệ số HP của đội hình một tầng = MIX_FACTOR(f); Thủ Vệ = 4 × HP lính tầng (chưa MIX) × hệ số Thủ Vệ, Boss = (9 + idx) × HP lính tầng (chưa MIX) × hệ số Boss — hệ số riêng của từng Thủ Vệ/Boss ở 04 nên trung bình 1.0 trong mỗi nhóm.

12Giả định & hợp đồng với module khác

# Module Giả định sim dùng (module đó phải giữ, hoặc báo 08 chạy lại sim)
A1 04, 05 Thành phần tầng: x5 = 60% số lính + Thủ Vệ; x0 = 50% (wave mở màn) + Boss; số lính ENEMY_COUNT(f); HP trung bình đội hình = MIX_FACTOR (§11)
A2 05 §11 Xuống Nhanh mở ở kỷ lục B30, tầng bắt đầu ⌊(kỷ lục − lệch)/10⌋·10 + 1 (lệch 25, D08 → 20/15/10), S−1 lượt tự chọn có sức mạnh ≥ lượt chọn thường; chỉ thưởng tầng đã chơi
A3 05 §9 Kết Quả = §4 (Vàng, Tro Hồn, EXP, XP Thông Thạo, Rương Boss); first-clear dùng DepthMilestones.csv
A4 05 (RunRules ftue_*) Run 1: +30% sát thương tới B9, B11–14 địch ×0.85, Thủ Vệ B15 HP/ATK ×4, 1 hồi sinh → sim: thắng B10 20/20, gục B13–15 15/20
A5 06 §11 Đường Hồi Âm như §6.1 (DPS ×1.031/lượt chọn; tổng ×20 đơn mục tiêu, ×34 đám đông ở 99 lượt). 06 đổi ngân sách → báo 08
A6 09 Tỉ lệ & giá §7; Thẻ Tháng = x3 tốc độ + 120 KC/ngày (09 §2, chốt) + 4 h trần Lửa Trại + Auto-Rerun 10; Pass Premium + Thẻ = +20% Vàng run (Dolphin); Quỹ Xuống Vực 300 KC/mốc Boss; Whale mặc định ~$1,000 tuần đầu, ~$750/tháng
A7 10 KC nền F2P §5 (~240–310/ngày); Vàng nhiệm vụ 15 × GoldBase + 500/ngày; 3 Quyển + 10 Bụi/ngày; 3 Chìa/tuần; 10 mảnh Kaito/tuần
A8 07 §9 Lửa Trại hiệu dụng F2P 22 h/ngày, Dolphin 26, Whale 28
A9 03 §5.3 Đường XP Thông Thạo 200 + 60L (×10 so với 20 + 6L) để TT10 ở ~D7 như 00 §7.2; sim tự về ×1 khi mastery_xp(0) ≥ 100
A10 03 §3 Hệ số hp/atk của anh hùng trong 0.9–1.1 (sim dùng Kaito 1.00/1.08); DefScore 28–38
A11 11 Chọn thẻ: tay ~5 s thực, Auto-Pick 3 s (1.5 s ở ≥ x2) — đếm vào phút/run
A12 Mọi module Không nguồn Vàng/KC/Tro Hồn nào ngoài danh sách §2–§5 mà không báo 08

13QA checklist

  • [ ] py -I GDD/Tools/balance_sim.py chạy < 5 s, ghi sim_output.md; bảng §6 khớp sau build.
  • [ ] Vàng tầng khớp GOLD_FLOOR (B1–B100) và công thức tuyến tính (B101+); x5 ×1.5, x0 ×3.
  • [ ] Xuống Nhanh: tầng bỏ qua không cộng Vàng/EXP; Tro Hồn dùng fmax của run.
  • [ ] Mốc độ sâu nhận đúng 1 lần/tài khoản; B10 tặng Aldric + 1 Ấn; B20 Vex; B40 Lyra.
  • [ ] Rương Boss rơi mỗi lần hạ Boss; Vực dùng idx 10.
  • [ ] Túi Vàng tính theo GoldBase(kỷ lục) với sàn tối thiểu; giới hạn/ngày reset đúng ngày LiveOps.
  • [ ] Trần quảng cáo §10 không vượt được bằng đổi giờ/kill app.
  • [ ] Telemetry: kỷ lục theo ngày cài (D1/3/7/14/30/45) ±20% bảng §6.2; Vàng/ngày, KC/ngày theo nguồn ±25%; tỉ lệ run gục tại Boss ≤ 35%.
  • [ ] Mọi thay đổi constants.py (biến của balance owner) có dòng ở §11.